Danh sách liệt sĩ nghĩa trang huyện Long Khánh, Đồng Nai

Thị xã Long Khánh, Đồng Nai

3.051 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/31

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1979 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  2. Trần Quốc Hùng 1960 – 1979
  3. Trần Quốc Thông Hy sinh 1982 · Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  4. Trần Quốc Toán Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  5. Trần Quốc Toán 1951 – 1971
  6. Trần Quốc Toản 1956 – 1975
  7. Trần Qúi Thanh 1965 – 1983
  8. Trần Sĩ Lưu Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  9. Trần Sĩ Lưu Sinh 1950
  10. Trần Thanh Hòa Hy sinh 1975 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  11. Trần Thanh Hòa 1950 – 1975
  12. Trần Thanh Phương Hy sinh 1982 · Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh
  13. Trần Thanh Phương 1961 – 1982
  14. Trần Thanh Tùng Hy sinh 1968 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  15. Trần Thanh Tùng 1949 – 1968
  16. Trần Thanh Đạm Hy sinh 1975 · Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái
  17. Trần Thanh Đạm 1952 – 1975
  18. Trần Thanh Đức Hy sinh 1975 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  19. Trần Thanh Đức 1953 – 1975
  20. Trần Thân Hy sinh 1983 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  21. Trần Thân 1963 – 1983
  22. Trần Thế Hải Hy sinh 1975 · Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  23. Trần Thế Hải 1956 – 1975
  24. Trần Thế Quyến Hy sinh 1968 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  25. Trần Thế Quyến 1949 – 1968
  26. Trần Thị Thuần Hy sinh 1968 · Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé
  27. Trần Thị Thuần 1935 – 1968
  28. Trần Thị út Hoa Hy sinh 1971 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  29. Trần Tiên Vượng Hy sinh 1975 · Lán Bè - Lê Châu - Hải Phòng
  30. Trần Tiên Vượng 1953 – 1975
  31. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1975 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  32. Trần Tiến Dũng 1954 – 1975
  33. Trần Trung Nghĩa Hy sinh 1971 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
  34. Trần TrungNghĩa 1951 – 1971
  35. Trần Trọng Khoa Hy sinh 1982 · Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa
  36. Trần Trọng Thanh Hy sinh 1970 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  37. Trần Trọng Thanh 1939 – 1970
  38. Trần Tuấn Lộc Hy sinh 1975 · Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng
  39. Trần Tuấn Lộc 1951 – 1975
  40. Trần Tình Hy sinh 1984 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
  41. Trần Tình 1964 – 1984
  42. Trần Tòng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Tấn Đạt Hy sinh 1985 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  44. Trần Viết Chương Hy sinh 1983 · Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  45. Trần Viết Chương 1957 – 1983
  46. Trần Viết Duy Hy sinh 1975 · Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  47. Trần Viết Duy 1954 – 1975
  48. Trần Viết Hạnh Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  49. Trần Viết Hạnh 1956 – 1975
  50. Trần Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Bình Hy sinh 1971 · Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  54. Trần Văn Bình Hy sinh 1970 · Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương
  55. Trần Văn Bình Hy sinh 1982 · Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  56. Trần Văn Bình Hy sinh 1974 · Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre
  57. Trần Văn Bình 1948 – 1971
  58. Trần Văn Bình 1938 – 1982
  59. Trần Văn Bình 1940 – 1970
  60. Trần Văn Bẩm Hy sinh 1971 · Mỹ Long - Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  61. Trần Văn Bẩm 1942 – 1971
  62. Trần Văn Bốn Hy sinh 1985 · Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  63. Trần Văn Chiêm Hy sinh 1981 · Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng
  64. Trần Văn Chiến 1957 – 1983
  65. Trần Văn Châu Hy sinh 1967
  66. Trần Văn Chính Hy sinh 1969 · Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng
  67. Trần Văn Chính 1948 – 1969
  68. Trần Văn Cấn Hy sinh 1970 · Đồng Tân - Tiền Hải - Thái Bình
  69. Trần Văn Cấn 1945 – 1970
  70. Trần Văn Cừ Hy sinh 1982 · Nghệ Lợi - Nghệ Yên - Nghệ Tĩnh
  71. Trần Văn Cừ 1953 – 1982
  72. Trần Văn Giỏi Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
  73. Trần Văn Huê Hy sinh 1966 · Quế Sơn, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  74. Trần Văn Huệ Hy sinh 1967 · Tam Hiệp, Châu Thành, Châu Thành
  75. Trần Văn Huệ 1936 – 1967
  76. Trần Văn Hà Hy sinh 1985 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
  77. Trần Văn Hà 1963 – 1985
  78. Trần Văn Hòa Hy sinh 1974
  79. Trần Văn Hòa Hy sinh 1983 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  80. Trần Văn Hải Hy sinh 1975 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An
  81. Trần Văn Hải 1954 – 1975
  82. Trần Văn Khanh Hy sinh 1981 · Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình
  83. Trần Văn Khanh 1960 – 1981
  84. Trần Văn Khuông Hy sinh 1981 · Gia Linh - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  85. Trần Văn Khuông 1955 – 1981
  86. Trần Văn Khôi Hy sinh 1975 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  87. Trần Văn Khôi 1950 – 1975
  88. Trần Văn Kiền Hy sinh 1983 · Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  89. Trần Văn Kiền 1962 – 1983
  90. Trần Văn Kê Hy sinh 1974 · Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  91. Trần Văn Kê 1937 – 1974
  92. Trần Văn Kỳ Hy sinh 1971 · Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  93. Trần Văn Kỳ 1952 – 1971
  94. Trần Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Lành Hy sinh 1971 · Tây Quang - Tiền Hải - Thái Bình
  96. Trần Văn Lành 1950 – 1971
  97. Trần Văn Lâm Hy sinh 1975 · Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  98. Trần Văn Lâm 1957 – 1975
  99. Trần Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Lại Hy sinh 1975 · Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa