Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh
tỉnh Bình Phước
462 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Đông Hải 1959 – 1978 · Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Đăng Đệ 1952 – 1972 · Tuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà
- Trần Đại Dần Hy sinh 1986 · Trại Trang - Mỹ Văn - Hải Hưng
- Trần Đức Chiểu 1954 – 1978 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Đức Mỹ Hy sinh 1972
- Trịnh Bá Thụ 1964 – 1986 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Bá Tuyết 1953 – 1978 · Xuân Tân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Trịnh Duy Vỹ 1967 – 1986 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Hải Nhân (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
- Trịnh Hồng Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Lâm Xung 1946 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh M Châu Hy sinh 1974
- Trịnh Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Minh Đức 1956 – 1978 · Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Trịnh Ngọc Biên 1956 – 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Tường 1960 – 1978 · An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Trịnh Nhân Quyền 1956 – 1978 · Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Trịnh Quang Minh 1948 – 1972 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trịnh Thế Nâu 1955 – 1978 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé
- Trịnh Văn Chia 1955 – 1977 · Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trịnh Văn Cung Hy sinh 1978 · Yên Cương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Dinh Hy sinh 1978 · Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé
- Trịnh Văn Kiện 1952 – 1973 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trịnh Văn Luyện 1958 – 1978 · Đông Hải - An Hải - Hải Phòng
- Trịnh Văn Tiền 1952 – 1978 · Yên Bái, Yên Bái
- Trịnh Văn Toán 1962 – 1984 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trịnh Văn Tuyến 1960 – 1978 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trịnh Văn Vô 1951 – 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Văn Đạo 1957 – 1978 · Long Điền - Long Đất - Đồng Nai
- Trịnh Xuân Ngọ 1958 – 1979 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trịnh Xuân Tiến 1952 – 1979 · Văn Yên, Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn
- Trịnh Xuân Toàn 1959 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trịnh Xuân Trúc 1954 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Tâm Hy sinh 1972
- Trịnh Đình Thanh 1934 – 1974 · Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây
- Trịnh Đăng Ninh Hy sinh 1978 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Tô Mã Hiệu Hy sinh 1973
- Tô Thanh Hùng 1968 – 1986 · V.Thái - T.Hưng - ĐồngTháp
- Tô Văn Hùng 1957 – 1978 · Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
- Tô Văn Phẩm 1958 – 1978 · Phú Nhân - Lục Nam - Hà Bắc
- Tô Đình Hào 1959 – 1978 · Tân Ninh, Thái Bình, Thái Bình
- Tăng Văn Ông 1954 – 1978 · Chiếu Ngân - H.La - Sơn La
- Tạ Hồng Quang 1958 – 1978 · Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
- Tạ Ngọc Sơn 1961 – 1982 · H.Ngò - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
- Tạ Quang Thiết 1956 – 1979 · Vĩnh Thành - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
- Tạ Quang Tuân Hy sinh 1979 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
- Tạ Quốc Vụ 1945 – 1973 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Tạ Th Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Tất Tít 1956 – 1978 · Đại Cương - KB - Hà Nam Ninh
- Tạ Văn Sơn 1956 – 1978 · Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Tạ Văn Thích Hy sinh 1975
- Tạ Xuân Sen 1955 – 1978 · Kinh giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Tạ Đình Viên 1952 – 1972 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
- Tống Bá Thanh 1960 – 1978 · Định Hòa - Bến Cát - Sông Bé
- Tống Duy Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tống Ngọc Thùy Hy sinh 1978 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Tống Quang Vinh 1949 – 1972 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
- Tống Quy Cung Hy sinh 1972
- Tống Văn Nhạc Hy sinh 1972 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Tống Văn Thơ 1946 – 1972 · Thiên Bảng - T.Châu - Sơn La
- Tống Văn Thống 1965 – 1984 · Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Tống Đức Trừ 1941 – 1972 · Minh Tâm - Gia Lương - Hà Bắc
- Từ Văn Dìn 1948 – 1972 · Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Vi Hồng Lương 1953 – 1978 · Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
- Vi Văn Cấn 1954 – 1978 · Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
- Vi Văn Cớn 1954 – 1978 · Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
- Vi Văn Khai Hy sinh 1974
- Vi Văn Luân 1956 – 1978 · Sơn Diên - Quan Hóa - Thanh Hóa
- Vi Văn Yên Hy sinh 1968
- Vi Xuân Truy 1965 – 1986 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Võ Văn Cội 1958 – 1978 · Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Võ Văn Đực 1955 – 1978 · Đá Lạt, Lâm Đồng, Lâm Đồng
- Võ Đức Hồ 1955 – 1978 · Bản Thạch - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Võ Duy Mạnh 1960 – 1978 · Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Võ Hùng Mạnh 1958 – 1980 · Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé
- Võ Hữu Đông 1963 – 1986 · Thanh Giang - M.Thạnh - Hải Hưng
- Võ Lam Sơn 1950 – 1974 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
- Võ Ngọc Thành Hy sinh 1972 · Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
- Võ Quốc Trang 1958 – 1979 · Đ.Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi
- Võ Thanh Hương 1935 – 1973 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Võ Thiệu 1959 – 1980 · C.Minh - Phù Cát - Bình Định
- Võ Thành Tương 1952 – 1978 · Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Võ Thắng 1960 – 1978 · Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Võ Thị Điệp Hy sinh 1972
- Võ Trọng Huy 1963 – 1985 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Võ Tú Cam 1958 – 1978 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Bi Hy sinh 1968 · Làng 2 - Lộc Ninh - Sông Bé
- Võ Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Lâm Hy sinh 1974
- Võ Văn Lý 1956 – 1978 · Phước Long, Sông Bé, Sông Bé
- Võ Văn Nhưỡng Hy sinh 1974 · Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Phúc Hy sinh 1974
- Võ Văn Quya Hy sinh 1980 · Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé
- Võ Văn Quyền 1960 – 1980 · Ngo Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
- Võ Văn Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Thiết 1960 – 1978 · Quan Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Võ Văn Thành 1956 – 1978 · Hoa Lư, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Võ Văn Thạch 1953 – 1986 · Nghĩa Hưng, Nam Hà, Nam Hà
- Võ Văn Trúc Hy sinh 1974
- Võ Văn Tân 1956 – 1979 · Thuận An, Sông Bé, Sông Bé