Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh
Bình Phước
462 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Văn Việt Sinh 1950 · Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Vương 1959 – 1978 · Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Đát Hy sinh 1973 · Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Võ Văn Đản 1957 – 1978 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
- Võ Văn Đắc Hy sinh 1973 · Cai Lậy, Mỹ Tho, Mỹ Tho
- Võ Văn Ấm Hy sinh 1975 · Bình Tam, Gia Định, Gia Định
- Võ Đức Thành Hy sinh 1973
- Văn Bình Hy sinh 1973
- Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Thanh Hy sinh 1973
- Văn Thành Hy sinh 1968
- Văn Trinh 1953 – 1972 · Phú Hòa - Yên Giang - Hà Bắc
- Vũ Bá Kế 1957 – 1978 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Vũ Danh Hợp 1939 – 1966 · Kiêu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Duy Biển Thuận Thành, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Vũ Hùng 1959 – 1978 · Thạch Thất, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Vũ Hồng Quang 1958 – 1978 · Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Hồng Sửa 1955 – 1977 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Sông Bé
- Vũ Hữu Bảy 1958 – 1978 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Vũ Hữu Nghĩa Hy sinh 1973
- Vũ Hữu Trung 1949 – 1970 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Vũ Hữu Đạm (Mộ tập thể) Nam An - Nam Trực - Hà Nam
- Vũ Khắc Nhượng 1957 – 1981 · N.Tan - K.Thanh - Hà Nam Ninh
- Vũ Kim Phụng Hy sinh 1969 · Nam Đức - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Kim Tình Sinh 1953 · Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Minh Đức 1952 – 1978 · Hưng Lai - Lân Ngọc - Sơn La
- Vũ Minh Đức (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
- Vũ Mạnh Hà 1955 – 1978 · Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Mạnh Sáu 1954 – 1978 · Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Ng Điều 1944 – 1975 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Ngọc Phận 1950 – 1972 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Thu 1958 – 1978 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Thành Sinh 1962 · Quỳnh Vận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Ngọc Tâm Hy sinh 1975
- Vũ Ngọc Điều 1948 – 1975 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Như Hoán (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
- Vũ Năng Chược 1950 – 1978 · Xuân Phụng, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Q Liễu Hy sinh 1969 · Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
- Vũ Quang Rặc Hy sinh 1970 · An Thạnh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Quang Việt Hy sinh 1978 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Vũ Quang Đường 1956 – 1978 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Quốc Duy 1960 – 1978 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Quốc Khả 1960 – 1978 · Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Quốc Thống 1950 – 1981 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng
- Vũ T Hoa 1957 – 1978 · Q.Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Thanh Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Thanh Tùng 1948 – 1978 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Vũ Thành Long 1949 – 1970 · Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé
- Vũ Thành Lâm Hy sinh 1971 · Nghĩa Châu - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Vũ Tiến Cừu 1939 – 1978 · Phúc Thọ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Vũ Tiến Hạnh 1957 – 1978 · Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Trọng Lục Hy sinh 1972 · Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình
- Vũ Tấn Sơn 1949 – 1978 · Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Vũ Đình Khắc 1957 – 1978 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Đình Tá 1958 – 1978 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Chuyên Hy sinh 1974
- Vũ Đức Huynh Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đức Huấn 1955 – 1978 · Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Đức Lộc 1958 – 1978 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
- Vũ Đức Nha 1939 – 1967 · Ngũ Hùng - Minh Thanh - Hải Hưng
- Vũ Đức Tự 1956 – 1986 · Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh