Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh
tỉnh Bình Phước
462 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Dũng 1960 – 1978 · Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Dũng ' 1948 – 1966 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Văn Dương 1955 – 1978 · Lái Thiêu - Thuận An - Sông Bé
- Trần Văn Dốc Sinh 1933 · An Lộc - Bình Lục - Hà Nam
- Trần Văn Gia 1955 – 1975 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Hiền 1958 – 1978 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Hiển 1956 – 1978 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiển ' Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiểu 1947 – 1968 · Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Văn Hóp Hy sinh 1971 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Hùng 1955 – 1975 · Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trần Văn Hưng 1958 – 1978 · Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Khoe Hy sinh 1972 · Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Kiêm Hy sinh 1975
- Trần Văn Kiệm 1952 – 1985 · Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Kiệm Hy sinh 1985 · Ninh Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Lân Hy sinh 1970 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Lý 1957 – 1980 · Bình Chương - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Trần Văn Lưu 1951 – 1972 · Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Lương 1943 – 1972 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Văn Lục 1960 – 1978 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Mai 1954 – 1978 · Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Minh 1950 – 1973 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Minh Hy sinh 1972 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Mọ 1957 – 1978 · Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Mừng 1956 – 1978 · Bình Long, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Nam 1958 – 1980 · Công Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Nam Hy sinh 1977
- Trần Văn Ngọc 1958 – 1979 · Đồng Phú, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Nhiên Hy sinh 1978 · Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Nhẫn 1961 – 1984 · Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa
- Trần Văn Phong Sinh 1940 · Phạm Hộ - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Phú 1958 – 1978 · Bồ Xuyên, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Phúc 1955 – 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Quân Hy sinh 1978 · Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quý 1962 – 1986 · Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quảng 1961 – 1978 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Quảng 1952 – 1972 · Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Văn Riền (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
- Trần Văn Rê 1947 – 1967 · Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Văn Sin Hy sinh 1972
- Trần Văn Sinh 1954 – 1978 · Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Sáng Hy sinh 1978
- Trần Văn Tam Hy sinh 1973
- Trần Văn Thanh Sinh 1949 · Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Văn Thanh 1958 – 1978 · Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thi 1941 – 1970 · Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái
- Trần Văn Thiện 1951 – 1970 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trần Văn Thuật 1959 – 1978 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thành 1953 – 1978 · Vân Anh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Thân 1949 – 1972 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Văn Thương Hy sinh 1963 · Long Nguyên - Bến Cát - Sông Bé
- Trần Văn Thạch Sinh 1964 · Xuận Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Thắng 1957 – 1977 · Vĩnh Tường, Châu Thành, Châu Thành
- Trần Văn Thắng 1942 – 1979 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Văn Thủy 1957 – 1978 · Lộc Thái - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Văn Thử 1958 – 1978 · Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Trần Văn Tiếp 1958 – 1978 · Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Văn Trung 1940 – 1965 · Phú Đông Hòa - Củ Chi - TP Hồ Chí Minh
- Trần Văn Trỏ 1959 – 1978 · Phúc Thọ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Trần Văn Trực 1958 – 1978 · Phước Bình - Phước Long - Sông Bé
- Trần Văn Tuyến 1960 – 1978 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Tuân (Mộ tập thể) 1949 – 1967 · Đồng Du - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Tài Hy sinh 1972
- Trần Văn Tôn 1949 – 1974 · Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Trần Văn Túng 1955 – 1978 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Viện 1951 – 1972 · Đông Thiếu - Yên Thế - Hà Bắc
- Trần Văn Vũ Hy sinh 1978 · Tân Uyên, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Xuyên 1952 – 1978 · Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Xuân 1953 – 1978 · Kim Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Xuân 1955 – 1980 · Hồng Thái - B.Bình - Thậun Hải
- Trần Văn Xây 1955 – 1978 · Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Văn Xây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Xìn 1955 – 1979 · Đặng H.Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Ít 1959 – 1978 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Điền 1954 – 1978 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Trần Văn Điều 1958 – 1978 · Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đê 1957 – 1978 · Yên Minh - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đường 1956 – 1978 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Văn Định 1954 – 1978 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Đức 1975 – 1979 · Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Xuân Anh 1956 – 1978 · Đ.Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trần Xuân Hành 1963 – 1984 · Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Hùng 1949 – 1980 · P.Thắng - P.Vân - Ninh Bình
- Trần Xuân Khoáng Hy sinh 1974
- Trần Xuân Lạc 1945 – 1970 · Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Xuân Mậu 1951 – 1972 · Xụab Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Nha 1960 – 1978 · Ý Yên, Nam Định, Nam Định
- Trần Xuân Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Đưc Hy sinh 1974
- Trần Xuân Đấu 1959 – 1978 · Trung Lê - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đào 1958 – 1978 · Đức Hạnh - Phước Long - Sông Bé
- Trần Đình Bút 1964 – 1985 · Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Hào Hy sinh 1974 · Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Đình Hòa 1958 – 1978 · Thuận An, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Đình Lợi 1964 – 1985 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trần Đình Phụng 1953 – 1978 · Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Đình Tú 1964 – 1986 · Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh