Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh
tỉnh Bình Phước
462 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Văn Công Hy sinh 1978 · Sông Bé, Sông Bé
- Trương Văn Cúc (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
- Trương Văn Giang 1955 – 1981 · Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Trương Văn Khái 1949 – 1972 · Vĩnh Khuê - Đông Triều - Quảng Ninh
- Trương Văn Minh 1960 – 1978 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trương Văn Ngong 1956 – 1978 · Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trương Văn Ngạn 1966 – 1986 · Thạch Ninh - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trương Văn Thành Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Văn Thái 1954 – 1979 · Q.Thanh - CP - Quảng Ninh
- Trương Văn Trí 1956 – 1978 · Tân Lập - Quân 2 - Đà Nẵng
- Trương Văn Tuân 1956 – 1978 · Tam Bình - Thủ Đức - TP Hồ Chí Minh
- Trương Văn Tài Hy sinh 1972 · Thạch Sơn - Kim Bản - Nam Hà
- Trương Xuân Phen 1948 – 1978 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng
- Trương Xuân Thái 1959 – 1986 · Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
- Trương Đình Giản Hy sinh 1978 · Di Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trường Hoàng 1965 – 1986 · Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Anh Xuân 1956 – 1978 · Đôn Xuyên - Ninh giang - Hải Hưng
- Trần Bá Lưu 1959 – 1978 · Tấn Lộc - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trần Bá Nuôi 1954 – 1978 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Bái Lộc 1960 – 1978 · TT Lập - Hốc Môn - TP Hồ Chí Minh
- Trần Bình Chỉnh 1958 – 1978 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần C Thận 1944 – 1972
- Trần C Tư 1942 – 1978 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trần Công Dậu (Mộ tập thể) 1946 – 1967 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà
- Trần Công Hoàng 1954 – 1978 · Hòa Lợi - Bến Cát - Sông Bé
- Trần Công Hùng 1960 – 1978 · Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Công Điền 1953 – 1978 · Ba Sao - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
- Trần Doãn Hương 1960 – 1978 · Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Duy Mạo 1955 – 1978 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần H Luân 1966 – 1987 · K1 - P12 - Bến Tre
- Trần H Thắng Hy sinh 1972
- Trần Hoài Văn 1958 – 1978 · Hiệp Thành, Củu Long, Củu Long
- Trần Hoàng Tứ 1957 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Hữu Ngưu 1950 – 1978 · Giao Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Hữu Năng 1948 – 1972 · Nhân Hợi - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Hữu Toàn 1944 – 1972 · Tiến Lộc - Lạng Giang - Hà Bắc
- Trần Hữu Trí 1953 – 1978 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Hữu Tuyển 1945 – 1968 · Tân yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Trần Hữu Đức 1950 – 1972 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Kim Đông 1960 – 1979 · Bến Cát, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Minh Châu Hy sinh 1974
- Trần Minh Thọ Hy sinh 1973 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Minh Toàn Hy sinh 1987 · Xuân Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Mạnh Doanh 1954 – 1978 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Mộng 1947 – 1970 · Phủ Lý, Hà Nam, Hà Nam
- Trần Mộng Liên 1963 – 1986 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
- Trần Ngọc Bích Hy sinh 1978 · Thới Hòa - Bến Cát - Sông Bé
- Trần Ngọc Giá 1958 – 1978 · Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Trần Ngọc Lệ 1954 – 1974 · Thanh Ba, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Ngọc Minh 1945 – 1978 · Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Ngọc Thach 1960 – 1978 · Sông Bé, Sông Bé
- Trần Ngọc Thạch 1949 – 1969 · Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây
- Trần Ngọc Đông Hy sinh 1978 · Minh Hòa - BìnhLong - Sông Bé
- Trần Như Thắng 1958 – 1978 · Chi Lăng, Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Trần Như Thịnh 1948 – 1972 · Thượng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Phú Khánh 1937 – 1974
- Trần Quang Huấn 1955 – 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Quang Thịnh Hy sinh 1972
- Trần Quang Vinh 1966 – 1980 · Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Quốc Anh Hy sinh 1978
- Trần Quốc Hiến 1960 – 1978 · Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Hoàn Hy sinh 1978 · Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Quốc Khoa 1951 – 1971 · Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà
- Trần QuốcTrị 1950 – 1978 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Sỹ Vinh 1953 – 1972 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần T Phương Hy sinh 1972
- Trần T Quang Hy sinh 1972 · Như Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Thanh Huynh 1955 – 1977 · An Sinh - Kim Môn - Hải Hưng
- Trần Thanh Minh 1955 – 1978 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Thanh Phố Hy sinh 1974
- Trần Thế Thắng (Mộ tập thể) Hy sinh 1968
- Trần Thị Kim Phượng Hy sinh 1972 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Thị Nhàn 1953 – 1971 · Campuchia, Campuchia
- Trần Thị Tuyết Hy sinh 1972
- Trần Tiến Soát 1952 – 1978 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Trung Phán 1956 – 1978 · Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trần Trung Quang 1951 – 1972 · Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Trung Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Trung Tuyết 1938 – 1972 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Trọng Minh 1949 – 1972 · Vũ Việt - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Vinh 1952 – 1978 · Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Viết Khởi Hy sinh 1974
- Trần Văn Bé 1960 – 1981 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Bút 1960 – 1978 · Động Cơ - Tiền Hải - Thái Bình
- Trần Văn Bảy 1956 – 1978 · Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Chanh 1953 – 1978 · Trung Lộc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Văn Chiến 1953 – 1972 · Thanh Lâm - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Văn Châu 1951 – 1969 · Phước hải - Long Đất - Bà Rịa Vũng tàu
- Trần Văn Chính 1952 – 1971 · Nghĩa Chánh - Kim Động - Hải Hưng
- Trần Văn Chính 1944 – 1969 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Cách 1945 – 1978 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Cân 1954 – 1978 · Kim Thành, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Côi 1942 – 1969 · Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội
- Trần Văn Cương Hy sinh 1974
- Trần Văn Cầu Hy sinh 1972 · Cần Đơ Hà Đầu, TX Hà Đông, TX Hà Đông
- Trần Văn Diệp 1962 – 1986 · Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé
- Trần Văn Dân 1955 – 1978 · Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Trần Văn Dân 1955 – 1978 · Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Dũng 1954 – 1978 · Thuận An, Sông Bé, Sông Bé
- Trần Văn Dũng 1964 – 1986 · Mỹ Trung - Bình Lục - Hà Nam Ninh