Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán

Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai

398 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thịnh 1946 – 1972
  2. Nguyễn Văn Toàn 1954 – 1975
  3. Nguyễn Văn Trân 1904 – 1974
  4. Nguyễn Văn Trí 1950 – 1974
  5. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Văn Tình 1962 – 1984
  7. Nguyễn Văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Tốt 1951 – 1973
  9. Nguyễn Văn Tỷ Hy sinh 1975
  10. Nguyễn Văn Vi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn Vinh 1932 – 1977
  12. Nguyễn Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Điệp 1911 – 1949
  14. Nguyễn Văn Được 1965 – 1985
  15. Nguyễn Văn Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Văn Đựng 1935 – 1970
  17. Nguyễn Văn Ưng 1955 – 1975
  18. Nguyễn Văn ở 1952 – 1971
  19. Nguyễn Xuân Hòa 1961 – 1985
  20. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1975
  21. Nguyễn Xuân Lãi 1950 – 1975
  22. Nguyễn Xuân Nghĩa 1954 – 1975
  23. Nguyễn Xuân Niên Sinh 1940
  24. Nguyễn út Trai 1966 – 1985
  25. Nguyễn Đình Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Đình Nguyệt 1955 – 1975
  27. Nguyễn Đình Phương 1945 – 1971
  28. Nguyễn Đình Trung 1965 – 1986
  29. Nguyễn Đô Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Đăng Quỳnh Hy sinh 1974
  31. Nguyễn Đức Thái 1964 – 1986
  32. Nguyễn Đức Đoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Ngô Gia Tựa 1950 – 1975
  34. Ngô Thị Tuyết 1956 – 1972
  35. Ngô Tiến Giáp 1952 – 1975
  36. Ngô Văn Quyến 1959 – 1984
  37. Ngô Văn Thuận 1944 – 1974
  38. Ngô Văn Tình Hy sinh 1975
  39. Nông Thế Ngậu 1948 – 1975
  40. Phan Thanh Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phan Thị Bon 1935 – 1969
  43. Phan Văn Kiên Hy sinh 1971
  44. Phan Văn Lai 1935 – 1971
  45. Phan Văn Nam Sinh 1939
  46. Phan Văn Đặng 1947 – 1970
  47. Phan Xuân Lợi Hy sinh 1971
  48. Phan Xuân Thùy 1950 – 1975
  49. Phan ích Đoàn 1954 – 1975
  50. Phi Công Hùng 1950 – 1975
  51. Phạm Ngọc Mưu 1949 – 1974
  52. Phạm Ngọc Thơ 1940 – 1969
  53. Phạm Ngọc Xiêm 1950 – 1977
  54. Phạm Thị Cánh 1930 – 1972
  55. Phạm Thị Qui 1950 – 1969
  56. Phạm Tiến Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Phạm Trung Nghĩa 1954 – 1975
  58. Phạm Văn Bé 1955 – 1977
  59. Phạm Văn Công Hy sinh 1975
  60. Phạm Văn Diên 1956 – 1972
  61. Phạm Văn Hiếu 1957 – 1975
  62. Phạm Văn Lý 1941 – 1966
  63. Phạm Văn Lý 1948 – 1975
  64. Phạm Văn Mật 1937 – 1967
  65. Phạm Văn Nghĩa 1950 – 1970
  66. Phạm Văn Phước 1942 – 1975
  67. Phạm Văn Phụng Hy sinh 1975
  68. Phạm Văn Thìn 1953 – 1975
  69. Phạm Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm Văn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phạm Văn Tấn 1957 – 1978
  73. Phạm Đình Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Quách Công Châu 1962 – 1984
  75. San Thị Phát 1957 – 1977
  76. Sái Minh Hoàng 1963 – 1986
  77. Sáu Quang Hy sinh 1963
  78. Sáu Tuyết 1945 – 1971
  79. Thái Phúc 1935 – 1973
  80. Thái Văn An 1956 – 1978
  81. Thạch Then 1928 – 1968
  82. Trương Công Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Nghệ Sĩ 1952 – 1971
  84. Trương Nông 1953 – 1970
  85. Trương Quang Minh 1956 – 1979
  86. Trương Thanh Hòa 1941 – 1972
  87. Trương Văn Cải 1955 – 1975
  88. Trương Văn Thông 1952 – 1984
  89. Trần Bá Hạp Hy sinh 1975
  90. Trần Chính 1966 – 1986
  91. Trần Công Sang 1940 – 1971
  92. Trần Hữu Tình 1959 – 1978
  93. Trần Kim Hậu Hy sinh 1975
  94. Trần Ngọc Châu 1924 – 1967
  95. Trần Ngọc Sơn 1964 – 1985
  96. Trần Nhật Thăng 1934 – 1974
  97. Trần Quang Riềng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Thế Lương 1947 – 1975
  99. Trần Thị Giàu 1956 – 1972
  100. Trần Thị Thành 1947 – 1972