Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán
Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai
398 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Trọng Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Tứ 1960 – 1979
- Trần Văn Châu Hy sinh 1975
- Trần Văn Cư 1931 – 1974
- Trần Văn Cưỡng 1955 – 1974
- Trần Văn Cần Hy sinh 1975
- Trần Văn Hai Hy sinh 1975
- Trần Văn Học 1945 – 1976
- Trần Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Lượng 1904 – 1949
- Trần Văn Mạnh 1928 – 1967
- Trần Văn Ngọc 1946 – 1969
- Trần Văn Quí Hy sinh 1968
- Trần Văn Sinh 1952 – 1968
- Trần Văn Thiều 1957 – 1976
- Trần Văn Thêm 1930 – 1970
- Trần Văn Tuấn Sinh 1955
- Trần Văn Tân 1950 – 1968
- Trần Xuân Vẽ 1958 – 1978
- Trần Đình Chúc 1955 – 1975
- Trần Đình Hà 1951 – 1975
- Trịnh Thị Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Đình Đào 1952 – 1975
- Tám Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tô Văn Sáu 1947 – 1967
- Tư Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tư Tình Hy sinh 1970
- Tạ Công Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tống Văn Chân Hy sinh 1975
- Tống Xuân Lương 1950 – 1975
- Võ Bác ái 1949 – 1973
- Võ Công Tác 1948 – 1974
- Võ Hoài Thi 1942 – 1972
- Võ Phước Thành 1948 – 1974
- Võ Thị Kim Phượng 1948 – 1971
- Võ Thị Màu 1927 – 1950
- Võ Thị Phấn 1930 – 1950
- Võ Văn Năm 1949 – 1969
- Võ Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Tri 1950 – 1970
- Võ Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Bảo Diệp 1946 – 1975
- Vũ Hải Lý 1957 – 1976
- Vũ Hồng Thiêm 1955 – 1975
- Vũ Minh Tuyên 1953 – 1975
- Vũ Mạnh Tuấn 1957 – 1975
- Vũ Ngọc Thùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Quốc Minh 1952 – 1975
- Vũ Thị Mẫn 1946 – 1975
- Vũ Viết Thuyên 1952 – 1975
- Vũ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Mạnh Hùng Hy sinh 1979
- Vầy Kín ốn 1931 – 1968
- Xí Vỉnh Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- út Hiếu Hy sinh 1969
- út Hồng Hy sinh 1967
- út Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- út Thiện Hy sinh 1968
- Đinh Công Khanh 1948 – 1970
- Đinh Quang Ngỗ 1941 – 1975
- Đinh Quí Năng 1950 – 1973
- Đinh Văn Cảnh 1921 – 1965
- Đinh Văn Thơm 1949 – 1968
- Đinh Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Vần 1950 – 1975
- Đinh Xuân Tiến 1950 – 1974
- Đinh Đức Duyên 1953 – 1975
- Đinh Đức Hạnh 1944 – 1961
- Điểu Cải 1952 – 1970
- Điểu Lề 1952 – 1968
- Điểu Phương 1942 – 1971
- Điểu Tình 1950 – 1970
- Điểu Văn Kết 1953 – 1968
- Điểu Được 1952 – 1970
- Đoàn Thanh Tùng 1952 – 1969
- Đoàn Thanh Xá 1935 – 1972
- Đoàn Thị Thanh Hiền 1946 – 1968
- Đoàn Văn Ngà 1963 – 1986
- Đoàn Văn Đường 1955 – 1975
- Đào Văn Quân 1951 – 1975
- Đào Văn Đường 1955 – 1975
- Đặng Quốc Thanh 1949 – 1974
- Đặng Văn Nhàn Hy sinh 1977
- Đặng Xuân Trường 1964 – 1986
- Đặng Xuân Tước 1950 – 1975
- Đặng Đình Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đổ Công Tươi Hy sinh 1969
- Đỗ Công Bằng 1964 – 1984
- Đỗ Minh Lý Hy sinh 1969
- Đỗ Ngọc Uông 1917 – 1974
- Đỗ Văn Dự 1956 – 1975
- Đỗ Văn Là 1937 – 1973
- Đỗ Văn Lưu 1948 – 1968
- Đỗ Văn Thân 1956 – 1975
- Đỗ Văn Tý 1948 – 1971
- Đỗ Đình Kim 1961 – 1983
- Ưng Chí Mềnh Hy sinh 1974