Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán

Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai

398 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Thị Liêm 1947 – 1970
  2. Mai Văn Phước 1945 – 1968
  3. Mai Xuân Cường 1950 – 1975
  4. Mã Văn Uỷ 1951 – 1975
  5. Mạc Văn Thanh 1955 – 1975
  6. Nguyễn Bá Dần 1949 – 1975
  7. Nguyễn Bá Hoàng Hy sinh 1975
  8. Nguyễn Bá Tùng 1953 – 1975
  9. Nguyễn Chí Công 1960 – 1984
  10. Nguyễn Công Bang 1956 – 1975
  11. Nguyễn Diên Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Giới 1946 – 1968
  13. Nguyễn Hoàng Quân Hy sinh 1974
  14. Nguyễn Hoàng Quảng 1951 – 1975
  15. Nguyễn Hồng Chu 1950 – 1975
  16. Nguyễn Hồng Thanh 1949 – 1970
  17. Nguyễn Hồng Tiến 1959 – 1976
  18. Nguyễn Hữu Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Hữu Khởi 1952 – 1975
  20. Nguyễn Hữu Nhẩn 1926 – 1970
  21. Nguyễn Kháng 1956 – 1972
  22. Nguyễn Khánh Sửu Hy sinh 1975
  23. Nguyễn Mai Duy Hy sinh 1975
  24. Nguyễn Ngọc Minh 1966 – 1985
  25. Nguyễn Ngọc Nhuận 1942 – 1973
  26. Nguyễn Ngọc Điệp 1963 – 1983
  27. Nguyễn Quang Tiến 1956 – 1977
  28. Nguyễn Quốc Tuấn 1956 – 1978
  29. Nguyễn Thanh Hùng 1932 – 1968
  30. Nguyễn Thanh Sơn 1946 – 1969
  31. Nguyễn Thành Tú Hy sinh 1975
  32. Nguyễn Thâm 1939 – 1968
  33. Nguyễn Thị Chuyên 1929 – 1974
  34. Nguyễn Thị Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Thị Ngõ 1914 – 1969
  36. Nguyễn Thị Phương Nam 1958 – 1972
  37. Nguyễn Thị Sự 1952 – 1969
  38. Nguyễn Thị Thanh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Thị Thơ 1948 – 1969
  40. Nguyễn Thị Thường 1948 – 1974
  41. Nguyễn Tiến Lợi 1947 – 1975
  42. Nguyễn Tiến Nông 1954 – 1975
  43. Nguyễn Trung Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Trúc Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Trọng Luyến 1953 – 1975
  46. Nguyễn Tấn Vui 1966 – 1985
  47. Nguyễn Viết Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Bảnh 1947 – 1968
  49. Nguyễn Văn Bảy 1911 – 1969
  50. Nguyễn Văn Chi 1953 – 1975
  51. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1975
  53. Nguyễn Văn Công 1947 – 1974
  54. Nguyễn Văn Công 1946 – 1973
  55. Nguyễn Văn Cư 1928 – 1969
  56. Nguyễn Văn Cường 1956 – 1974
  57. Nguyễn Văn Dượng 1953 – 1974
  58. Nguyễn Văn Gió 1954 – 1975
  59. Nguyễn Văn Hiển 1967 – 1986
  60. Nguyễn Văn Hiệp 1964 – 1985
  61. Nguyễn Văn Hiệp 1941 – 1970
  62. Nguyễn Văn Hiệp 1964 – 1985
  63. Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1968
  64. Nguyễn Văn Hương 1922 – 1970
  65. Nguyễn Văn Hương Sinh 1950
  66. Nguyễn Văn Hưởng 1945 – 1974
  67. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1975
  68. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1973
  69. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Kiệt 1951 – 1973
  71. Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1975
  72. Nguyễn Văn Lâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Lợi 1945 – 1973
  74. Nguyễn Văn Lợi 1955 – 1974
  75. Nguyễn Văn Mai 1963 – 1986
  76. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1975
  77. Nguyễn Văn Mỹ 1955 – 1975
  78. Nguyễn Văn Nghịch 1950 – 1969
  79. Nguyễn Văn Ngộ 1930 – 1950
  80. Nguyễn Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Nàng 1957 – 1978
  82. Nguyễn Văn Phong Hy sinh 1975
  83. Nguyễn Văn Pháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Phước 1956 – 1973
  86. Nguyễn Văn Phố 1943 – 1965
  87. Nguyễn Văn Phụng 1943 – 1972
  88. Nguyễn Văn Quang 1965 – 1987
  89. Nguyễn Văn Quang 1965 – 1987
  90. Nguyễn Văn Quyên Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Văn Quân 1957 – 1975
  92. Nguyễn Văn Sang 1912 – 1970
  93. Nguyễn Văn Song 1933 – 1967
  94. Nguyễn Văn Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Văn Sản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Thanh 1958 – 1977
  97. Nguyễn Văn Thuận 1943 – 1974
  98. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1975
  99. Nguyễn Văn Thạch 1949 – 1975
  100. Nguyễn Văn Thảo 1952 – 1975