Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát
tỉnh Bình Dương
1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Minh Thạnh 1948 – 1969 · Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Lê Nguyên Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Ngọc Hạnh 1940 – 1968 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Ngọc Nguyên 1952 – 1976 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Ngọc Phan 1947 – 1969 · T.Công - Thái Châu - Hưng Yên
- Lê Phước Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Sơn Duyên Ưng - Chi Lăng - Hà Nội
- Lê Quang Tấn 1953 – 1973 · Tân Lăng - Lương Tài - Bắc Ninh
- Lê Quang Đồng Sinh 1956 · Nghĩa Hành - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Quốc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê T.Sang (Cẩm Lệ) Hy sinh 1971 · Bình Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Lê Thế Nghiêm 1934 – 1968 · Hoàng Đại - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Lê Thị Chát Sinh 1940 · An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Thị Giờ Sinh 1957 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lê Thị Lan Sinh 1945 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Thị Lan Sinh 1945 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Thị Láng Hy sinh 1952 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Thị Láng Hy sinh 1952 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Thị Minh Lê 1952 – 1969 · Bình Mỹ - Cu Chi - Hồ Chí Minh
- Lê Thị Minh Lê 1952 – 1969 · Bình Mỹ - Cu Chi - Hồ Chí Minh
- Lê Thị Xét Sinh 1949 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Thị Ảnh An Tây - Bến Cát - - Bình Dương
- Lê Trung Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Trung Hòa Bình Hóa - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Lê Trọng Mậu 1951 – 1973 · Nam Thương - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Trọng Mậu 1951 – 1973 · Nam Thương - Nam Đàn - Nghệ An
- Lê Viết Trạch 1938 – 1972 · Bình Phương - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Văn Be Sinh 1930 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Buông Hy sinh 1968 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Bùng Sinh 1945 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Bạch Hy sinh 1953 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Bảng 1942 – 1965 · Long Xuyên - Bến Cát - - Bình Dương
- Lê Văn Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Chung Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Cu Sinh 1954 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Côn (Thanh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Do An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Dy Sinh 1945 · Hoàng Giang, Hoàng Giang
- Lê Văn Dũng Hy sinh 1945
- Lê Văn Hai Sinh 1928 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Hai Sinh 1928 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Huân Sinh 1944 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Hạnh Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Văn Hạp Sinh 1929 · Điền Hải - Long Điền - Thừa Thiên Huế
- Lê Văn Hận Sinh 1942 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Inh Hy sinh 1969
- Lê Văn Kiên (Khách) Sinh 1920
- Lê Văn Luông An Long - Phú Giáo - Bình Dương
- Lê Văn Luông An Long - Phú Giáo - Bình Dương
- Lê Văn Lình 1936 – 1969 · long nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Lình 1936 – 1969 · long nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Lập 1955 – 1975 · Vĩnh Châu, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Lê Văn Lập 1955 – 1975 · Vĩnh Châu, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Lê Văn Lập 1955 – 1975 · Vĩnh Châu, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Lê Văn Mạnh 1951 – 1970 · Minh Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Mạnh 1951 – 1970 · Minh Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Mạnh 1951 – 1970 · Minh Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Mẫn 1913 – 1968
- Lê Văn Mẫn 1913 – 1968
- Lê Văn Nin Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn No Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn On (Om) Hy sinh 1967 · Phú Giáo - Sông Bé - Bình Dương
- Lê Văn Phan 1910 – 1950 · Thuận An, Bình Dương, Bình Dương
- Lê Văn Phan 1910 – 1950 · Thuận An, Bình Dương, Bình Dương
- Lê Văn Phúc Hy sinh 1952 · Thới Hòa - Bết Cát - Bình Dương
- Lê Văn Rằng (Bình ) Sinh 1941 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Sa (Ca ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Sơn Sinh 1953 · An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Sơn Sinh 1953 · An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Sầu 1933 – 1963 · TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Sầu Hy sinh 1972 · TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Thuân Sinh 1923
- Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thược 1955 – 1974 · Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Lê Văn Tráng 1952 – 1974 · N - H - P - C - Hưng Yên
- Lê Văn Trịnh 1916 – 1971 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Lê Văn Ty 1949 – 1975 · T Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Văn Ty 1922 – 1950 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Tám Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Tám Hy sinh 1974
- Lê Văn Tân (Tâm) Sinh 1955 · Xuân Tam - Nam Hà - Nam Định
- Lê Văn Tính Sinh 1949 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Lê Văn Tùng Sinh 1947 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Túc (Châu) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Vôn 1950 – 1969
- Lê Văn Xúc Hy sinh 1961 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Đạt Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Lê Văn Đặng Sinh 1951 · Điịnh Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Đồn Sinh 1935 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lê Văn Ồn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Vạn Khoái Sinh 1937 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lê Ánh Dương Sinh 1955 · Thạch Thành, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Lê Đức Khang Sinh 1952 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương
- Lê Đức Phương 1954 – 1975 · Đỗ Hưng, Nghệ An, Nghệ An
- Lý Văn Dót Sinh 1928 · Long Hòa - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lý Văn Giao Sinh 1941 · Văn Yên - Đại Tử - Thái Nguyên
- Lưu Kim Bình Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lưu Triệu Bằng Sinh 1949 · Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng