Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Thị Lê Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  2. Huỳnh Thị Lê Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  3. Huỳnh Thị Mảnh 1945 – 1968 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  4. Huỳnh Thị Tuyết Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  5. Huỳnh Trọng Thanh (Râng) 1943 – 1968 · An Điền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  6. Huỳnh Tấn Phát Hy sinh 1978 · Định Hòa, Bình Dương, Bình Dương
  7. Huỳnh Văn Ba 1947 – 1963
  8. Huỳnh Văn Chung Sinh 1943 · Phú Hòa Đông, Củ Chi, Củ Chi
  9. Huỳnh Văn Chương 1947 – 1969 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  10. Huỳnh Văn Cậy 1914 – 1967 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  11. Huỳnh Văn Danh Sinh 1944
  12. Huỳnh Văn Daân Hy sinh 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  13. Huỳnh Văn Dò (Quảng) 1949 – 1966 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  14. Huỳnh Văn Dụ Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  15. Huỳnh Văn Hão Sinh 1947 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  16. Huỳnh Văn Kẽm 1946 – 1970
  17. Huỳnh Văn Linh Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  18. Huỳnh Văn Linh Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  19. Huỳnh Văn Lạc Sinh 1934 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  20. Huỳnh Văn Lợi Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  21. Huỳnh Văn Lợi Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  22. Huỳnh Văn Lợi Sinh 1931 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  23. Huỳnh Văn Lợi Sinh 1931 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  24. Huỳnh Văn Mia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Văn Miếng (Mến) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Huỳnh Văn Ngữ Sinh 1955 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  27. Huỳnh Văn Nhi 1952 – 1968 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  28. Huỳnh Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Huỳnh Văn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Huỳnh Văn Phích (Thắng) Sinh 1964 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  31. Huỳnh Văn Phương Hy sinh 1974 · Hòa Lợi - Bết Cát - Bình Dương
  32. Huỳnh Văn Rường 1926 – 1949 · Thanh Tuyền - dầu Tiếng - Bình Dương
  33. Huỳnh Văn Sanh 1932 – 1951 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  34. Huỳnh Văn Sinh An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
  35. Huỳnh Văn Thân Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  36. Huỳnh Văn Thật Sinh 1932 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  37. Huỳnh Văn Tuấn Hy sinh 1985 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  38. Huỳnh Văn Tuệ Hy sinh 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  39. Huỳnh Văn Tấn 1942 – 1969 · Thơi Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  40. Huỳnh Văn Xoái 1929 – 1950 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  41. Huỳnh Văn Út Hy sinh 1968 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  42. Huỳnh Văn Út 1940 – 1963 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  43. Huỳnh Văn Đây Sinh 1944 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  44. Huỳnh Văn Đông Sinh 1952 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  45. Huỳnh Văn Đức Sinh 1932 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  46. Huỳnh Văn Đực Sinh 1926 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  47. Hà Huy Ngọc 1947 – 1975 · Trấn Yên, Yên Bái, Yên Bái
  48. Hà Hữu Ư Hy sinh 1968 · Tân Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
  49. Hà Ninh Hãnh (Hán) Sinh 1953
  50. Hà Văn Chính Sinh 1937 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  51. Hà Văn Dìa Hy sinh 1969 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  52. Hà Văn Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Hà Văn Gho (Hai) 1926 – 1969 · Tương Bình Hiệp, Tương Bình Hiệp
  54. Hà Văn Lên Sinh 1938 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  55. Hà Văn Lên Sinh 1938 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  56. Hà Văn Trực 1942 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  57. Hà Văn Đực Sinh 1945 · Phú Giáo, Sông Bé, Sông Bé
  58. Hàn Chí Kẻ Sinh 1950 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Há Văn Kỷ Sinh 1935 · Phú Giáo, Phú Giáo
  60. Hò Văn Hà Sinh 1960 · Tây Nam, Tây Nam
  61. Hùng Báo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hưá Văn Trương Sinh 1937 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  63. Hồ Huyền Ngữ Sinh 1938 · Mê Linh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  64. Hồ Trọng Ngọt 1942 – 1967 · Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình
  65. Hồ Văn Bích Hy sinh 1969 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  66. Hồ Văn Cấm Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  67. Hồ Văn Niên (Miên) Sinh 1941 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  68. Hồ Văn Ru Sinh 1940 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  69. Hồ Văn Sai Hy sinh 1974 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  70. Hồ Văn Sáu 1955 – 1975
  71. Hồ Văn Thanh Hy sinh 1964 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  72. Hồ Văn Thanh (Quang) 1939 – 1972 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  73. Hồ Văn Thành Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  74. Hồ Văn Thể 1946 – 1969 · Đức Hòa, Long An, Long An
  75. Hồ Văn Trung Hy sinh 1974 · An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  76. Hồ Văn Trọn Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  77. Hồ Văn Tâm (Tám) Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  78. Hồ Văn Đạn Sinh 1952 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  79. Hồng Sương (Ngô) Hy sinh 1974 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  80. Hứa Thị Vui Sinh 1950 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  81. Hứa Văn Châu Sinh 1915 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  82. Hứa Văn Phùng 1940 – 1968 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  83. Hứa Văn Trương Sinh 1937 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  84. Ký Sinh Sinh 1940
  85. LS Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. La Văn Táo 1956 – 1976 · Thuân Châu, Sơn La, Sơn La
  87. Lang Văn Phương 1956 – 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  88. LÊ Văn RA 1941 – 1964 · Kiến Phước - Gò Công Đong - Tiền Giang
  89. Lâm Văn Hùng Sinh 1954 · Thanh tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương
  90. Lâm Văn Hùng Sinh 1954 · Thanh Tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương
  91. Lâm Văn Kinh Hy sinh 1949
  92. Lê Hoài Ân Sinh 1934 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  93. Lê Hoồng Dô Hy sinh 1968 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  94. Lê Hồng Ninh Hy sinh 1969 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
  95. Lê Hồng Phong 1950 – 1974 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  96. Lê Hồng Quảng 1954 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Hữu Thinh 1936 – 1972 · Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  99. Lê Minh Châu 1955 – 1971 · Mý Phước - Bến Cát - Bình Dương
  100. Lê Minh Thạnh 1948 – 1969 · Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh