Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát
tỉnh Bình Dương
1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lưu Văn Lít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Lít Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Lợi 1953 – 1972 · Ninh Xá, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Lưu Văn Lợi 1953 – 1972 · Ninh Xá, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Lưu Văn Sang An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Lưu Văn Trực Sinh 1954 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lưu Văn Tám 1952 – 1968 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lưu Văn Tám Hy sinh 1968 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lương Văn Lập Hy sinh 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lương Văn Lập Hy sinh 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lương Văn Nho Hy sinh 1971 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Lương Văn Rớt Sinh 1908 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Lương Văn Thành 1928 – 1946 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Lương Văn Đánh Hy sinh 1969 · Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Mai Thị Châu (Hương) Mý Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Mai Văn Hưởng Sinh 1943 · Thanh Lộc - Q12 - Hồ Chí Minh
- Mai Văn Long Sinh 1951 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Mai Văn Long Sinh 1951 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Mao (Hoàng) Hy sinh 1969 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Mao (Hoàng) Hy sinh 1969 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Mã Văn Ngô Hy sinh 1975
- Mươi Đực Sinh 1946
- Mười Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mạc Văn Điền Sinh 1952 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Nghuyễn Văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nghuyễn Văn Tường 1947 – 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyên Văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyến Thị Thanh 1950 – 1970 · Dầu Tiếng, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyến Văn Xe Hy sinh 1967 · Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Nguyền Văn Hiên Sinh 1919 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyển MinhTâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyển Trọng Sáu 1955 – 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
- Nguyển V ăn Tấn 1945 – 1976 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyển Văn Thạch 1917 – 1960 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyển Văn Tặng Hy sinh 1968 · Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyển Ảnh Tấn 1942 – 1966 · Tân Sơn Nhì - Tân Bình - Hồ Chí Minh
- Nguyễn An Sơn Hy sinh 1973
- Nguyễn Anh Dũng Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Ba Dơn Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Bông Hy sinh 1974 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Chí Dũng Sinh 1956 · Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Công Em Sinh 1949 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Công Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Công Thành 1942 – 1966 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Công Thành 1967 – 1988 · Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương
- Nguyễn Công Thăng 1965 – 1987 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Công Tùng Sinh 1945 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Công Đoàn Sinh 1955 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Công Đoàn Sinh 1955 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn D Tiến Tân Định, Tân Định
- Nguyễn Danh Phương Sinh 1950 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương
- Nguyễn Duy Bân Sinh 1955 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Duy Bính Sinh 1946 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Hoàng Bé Sinh 1930 · Chánh Phú Hòa, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Huy Hùng Sinh 1960 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Huy Tự 1943 – 1975 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Hải Quân 1952 – 1974 · Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Hồng Hải Sinh 1915 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Hồng Việt Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Hồng Đức Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Hữu Bích Sinh 1940 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Hữu Danh Hy sinh 1969 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Hữu Danh Hy sinh 1969 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Sinh 1944 · Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Sinh 1944 · Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương
- Nguyễn Hữu Nghĩa 1918 – 1967 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1981 · TT. Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Hữu Quyết 1950 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Kim Hạnh (3 Măng) Sinh 1932 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Kế Giáp Sinh 1952 · Xuân Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Long Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Long Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Long Định (Bảy Đường) Sinh 1930 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1963 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Minh Hải Sinh 1956 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Minh Lộc Miền Bắc, Miền Bắc
- Nguyễn Minh Lộc Miền Bắc, Miền Bắc
- Nguyễn Minh Sơn 1951 – 1970 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Mạnh Thường Sinh 1947 · Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Châu 1959 – 1978 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Ngọc Dân 1937 – 1968
- Nguyễn Ngọc Liêm 1956 – 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Liêm 1956 – 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Quất 1955 – 1975 · Quân Thùy - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Ngọc Ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Quang Miên Hy sinh 1970 · Nhân La - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Quang Tường 1940 – 1966 · Trương Uyên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Quốc Lãm Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Quốc Việt 1947 – 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Sinh Hoạt Hy sinh 1969 · Phù Ninh - Phú Thọ - Phú Thọ
- Nguyễn T Hường (Na) Sinh 1944 · An Thịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Nguyễn T.Thương (Thuyết ) Sinh 1923 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Thanh Hồng Sinh 1950 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Thanh Kiều Sinh 1944 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1969 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Thanh Văn Miền Bắc, Miền Bắc
- Nguyễn Thanh Đảm Sinh 1953 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Thi Diện Tân An - TDM - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Thiị Huệ Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Thiị Kình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh