Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương Văn Rớt Sinh 1908 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  2. Lương Văn Thành 1928 – 1946 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  3. Lương Văn Đánh Hy sinh 1969 · Định Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
  4. Mai Thị Châu (Hương) Mý Phước - Bến Cát - Bình Dương
  5. Mai Văn Hưởng Sinh 1943 · Thanh Lộc - Q12 - Hồ Chí Minh
  6. Mai Văn Long Sinh 1951 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  7. Mai Văn Long Sinh 1951 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  8. Mao (Hoàng) Hy sinh 1969 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  9. Mã Văn Ngô Hy sinh 1975
  10. Mươi Đực Sinh 1946
  11. Mười Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Mạc Văn Điền Sinh 1952 · Hải Phòng, Hải Phòng
  13. NGUYỄN DANH BIÊN 1938 – 1969 · XÃ DỊ NỘI - THANH THÁT - HÀ TÂY
  14. NGUYỄN VĂN CƠ Hy sinh 1972 · HẢI PHÒNG
  15. NGUYỄN VĂN DANH 1947 – 1970 · HẢI DƯƠNG
  16. NGUYỄN VĂN HÙNG 1952 – 1975 · THÁI BÌNH
  17. NGUYỄN VĂN KHỐI 1952 – 1938 · VĨNH LỘC - THANH HÓA
  18. NGUYỄN VĂN LỢI 1950 – 1972 · YÊN BÁI
  19. NGUYỄN VĂN NAM HÀN HƯNG
  20. NGUYỄN VĂN QUÂN 1936 – 1968 · YÊN VIẾT - HÀ BẮC
  21. NGUYỄN VĂN TIẾN Hy sinh 1972
  22. NGUYỄN VĂN TÁM 1945 – 1970 · Xã Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  23. NGUYỄN ĐÌNH HỒNG 1954 – 1975 · NINH LỘC - NGHỆ AN
  24. Nghuyễn Văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nghuyễn Văn Tường 1947 – 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  26. Nguyên Văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyến Thị Thanh 1950 – 1970 · Dầu Tiếng, Bình Dương, Bình Dương
  28. Nguyến Văn Xe Hy sinh 1967 · Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  29. Nguyền Văn Hiên Sinh 1919 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  30. Nguyển MinhTâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyển Trọng Sáu 1955 – 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  32. Nguyển V ăn Tấn 1945 – 1976 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  33. Nguyển Văn Thạch 1917 – 1960 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  34. Nguyển Văn Tặng Hy sinh 1968 · Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
  35. Nguyển Ảnh Tấn 1942 – 1966 · Tân Sơn Nhì - Tân Bình - Hồ Chí Minh
  36. Nguyễn An Sơn Hy sinh 1973
  37. Nguyễn Anh Dũng Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  38. Nguyễn Ba Dơn Thái Bình, Thái Bình
  39. Nguyễn Bông Hy sinh 1974 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  40. Nguyễn Chí Dũng Sinh 1956 · Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
  41. Nguyễn Công Em Sinh 1949 · Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An
  42. Nguyễn Công Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Công Thành 1942 – 1966 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  44. Nguyễn Công Thành 1967 – 1988 · Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương
  45. Nguyễn Công Thăng 1965 – 1987 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  46. Nguyễn Công Tùng Sinh 1945 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  47. Nguyễn Công Đoàn 1955 – 1974 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  48. Nguyễn Công Đoàn Sinh 1955 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  49. Nguyễn D Tiến Tân Định, Tân Định
  50. Nguyễn Danh Phương Sinh 1950 · Phúc Thành - Kim Thành - Hải Dương
  51. Nguyễn Duy Bân 1955 – 1975 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  52. Nguyễn Duy Bính Sinh 1946 · Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An
  53. Nguyễn Hoàng Bé Sinh 1930 · Chánh Phú Hòa, Bình Dương, Bình Dương
  54. Nguyễn Huy Hùng Sinh 1960 · Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  55. Nguyễn Huy Tự 1943 – 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  56. Nguyễn Hải Quân 1952 – 1974 · Yên Nghĩa - Ý Yên - Nam Định
  57. Nguyễn Hồng Hải Sinh 1915 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  58. Nguyễn Hồng Việt Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  59. Nguyễn Hồng Đức Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  60. Nguyễn Hữu Bích Sinh 1940 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  61. Nguyễn Hữu Danh Hy sinh 1969 · Sông Bé, Bình Dương, Bình Dương
  62. Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Sinh 1944 · Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương
  63. Nguyễn Hữu Lệ (Tư Lợi) Sinh 1944 · Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương
  64. Nguyễn Hữu Nghĩa 1918 – 1967 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  65. Nguyễn Hữu Phước Hy sinh 1981 · TT. Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  66. Nguyễn Hữu Quyết 1950 – 1974 · Hà Bắc, Hà Bắc
  67. Nguyễn Kim Hạnh (3 Măng) Sinh 1932 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  68. Nguyễn Kế Giáp Sinh 1952 · Xuân Hải, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  69. Nguyễn Long Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  70. Nguyễn Long Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  71. Nguyễn Long Định (Bảy Đường) Sinh 1930 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  72. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1963 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  73. Nguyễn Minh Hải Sinh 1956 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  74. Nguyễn Minh Lộc Miền Bắc, Miền Bắc
  75. Nguyễn Minh Lộc Miền Bắc, Miền Bắc
  76. Nguyễn Minh Sơn 1951 – 1970 · Đông Tân - Đông Hưng - Thái Bình
  77. Nguyễn Mạnh Thường Sinh 1947 · Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng
  78. Nguyễn Ngọc Châu 1959 – 1978 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  79. Nguyễn Ngọc Dân 1937 – 1968
  80. Nguyễn Ngọc Liêm 1956 – 1975 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  81. Nguyễn Ngọc Quất 1955 – 1975 · Quân Thùy - Nam Hà - Nam Định
  82. Nguyễn Ngọc Ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Quang Miên Hy sinh 1970 · Nhân La - Kim Động - Hưng Yên
  84. Nguyễn Quang Tường 1940 – 1966 · Trương Uyên - Chương Mỹ - Hà Tây
  85. Nguyễn Quốc Lãm Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  86. Nguyễn Quốc Việt 1947 – 1975 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  87. Nguyễn Sinh Hoạt Hy sinh 1969 · Phù Ninh - Phú Thọ - Phú Thọ
  88. Nguyễn T Hường (Na) Sinh 1944 · An Thịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  89. Nguyễn T.Thương (Thuyết ) Sinh 1923 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  90. Nguyễn Thanh Hồng Sinh 1950 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  91. Nguyễn Thanh Kiều Sinh 1944 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  92. Nguyễn Thanh Sơn 1949 – 1969 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  93. Nguyễn Thanh Văn Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
  94. Nguyễn Thanh Đảm 1953 – 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  95. Nguyễn Thi Diện Tân An - TDM - Hồ Chí Minh
  96. Nguyễn Thiị Huệ Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  97. Nguyễn Thiị Kình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Thành Long 1940 – 1962 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  99. Nguyễn Thành Phước 1925 – 1971 · Hiệp - Nhà Bè - Hồ Chí Minh
  100. Nguyễn Thái Sơn 1951 – 1973 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình