Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

Bình Dương

1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  3. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  4. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  5. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  6. Võ Văn Măng Hy sinh 1947 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  7. Võ Văn Măng Hy sinh 1947 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  8. Võ Văn Ngọc 1932 – 1968 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  9. Võ Văn Phú 1939 – 1967
  10. Võ Văn Phước 1949 – 1986
  11. Võ Văn Rẻ Hy sinh 1965 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  12. Võ Văn Thanh 1931 – 1971 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  13. Võ Văn Thao (Theo) 1916 – 1953 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  14. Võ Văn Thành Sinh 1953
  15. Võ Văn Toán 1952 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  16. Võ Văn Trên Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  17. Võ Văn Trền (Trân) Sinh 1927 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  18. Võ Văn Tuấn Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  19. Võ Văn Ánh Sinh 1944 · Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  20. Võ Văn Đỉnh Sinh 1926 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  21. Võ v Hường Hy sinh 1972 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  22. Văn BÌnh Hy sinh 1974
  23. Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Văn Hạnh Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  25. Văn Hải Sinh 1953
  26. Văn Thị Tuyết Sinh 1953 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  27. Văn Định An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  28. Vũ Duy Hiển Sinh 1949 · Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định
  29. Vũ Hải Đăng Sinh 1949 · Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà Tây
  30. Vũ Hồng Thái 1954 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  31. Vũ Kim Đính Sinh 1935 · Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  32. Vũ Văn Bông Hy sinh 1972
  33. Vũ Văn Kiểu 1933 – 1965 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  34. Vũ Văn Sỏi 1945 – 1968
  35. Vũ Văn Vu 1941 – 1973 · An Bình - Duyên Hà - Thái Bình
  36. Vũ Đình Vang 1949 – 1970 · Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên
  37. Vũ Đức An 1949 – 1974 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  38. Vương Khánh Trung Sinh 1950 · Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  39. Vương Quang Đô Sinh 1954 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  40. Vương Văn Chêm Sinh 1947 · Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  41. Vương Văn Hải Sinh 1949 · P.L - K.T - Hải Phòng
  42. Vương Văn Ký Sinh 1958 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  43. Vọ Văn Sầu Sinh 1905 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  44. mai Văn hưởng Sinh 1943 · Thạnh Lộc - Quận 12 - Hồ Chí Minh
  45. nguyễn T hường Sinh 1944 · An Thịnh - T.bàng - Tây Ninh
  46. nguyễn Văn Huyên An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  47. nguyễn Văn Hy (Hè) Sinh 1940 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  48. nguyễn Văn hương Sinh 1934 · Hòa Bình - Bến Cát - Bình Dương
  49. Âu Huy Cường Sinh 1946 · Việt Hưng - Gia lâm - Hà Nội
  50. Đ H Biên 1939 – 1969
  51. Đ/C Chỉnh Hy sinh 1949 · Thanh Tuyền, Thanh Tuyền
  52. Đ/C Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Liên Hy sinh 1964
  54. Đ/C Liên Hy sinh 1964
  55. Đ/C Lâm Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  56. Đ/C Lăm Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  57. Đ/C Lộc Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương
  58. Đ/C Lộc Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương
  59. Đ/C Thoại Hy sinh 1966 · Miền Bắc, Miền Bắc
  60. Đ/C Thép Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  61. Đ/C Trai Hy sinh 1963 · An Long, Phú Giáo, Phú Giáo
  62. Đ/C Tuồng Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  63. Đ/c Hai Trường Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  64. Đinh Công É Sinh 1948 · Nghĩa Lộ, Yên Bái, Yên Bái
  65. Đinh Minh Đức Sinh 1952 · Quang Hoa, Cao Bằng, Cao Bằng
  66. Đinh Mạnh Châu 1952 – 1972 · Liên Trạch - Bố Trạch - Thừa Thiên Huế
  67. Đinh Thị Hồng Tâm 1926 – 1960 · Thanh Tuyên - Dầu Tiến - Bình Dương
  68. Đinh Văn Thai (Hoàng) Hy sinh 1968 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  69. Đinh Văn Thum Sinh 1932 · Phú Chánh - Tân Uyên - Bình Dương
  70. Đinh Văn Tường 1936 – 1965 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  71. Đinh Văn Đã Sinh 1927 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  72. Đinh Xuân Kiên Sinh 1953 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  73. Đoàn Hôn Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  74. Đoàn Hưu Thi Hy sinh 1971 · Tân An - TDM - Bình Dương
  75. Đoàn Hữu Huân Hy sinh 1957
  76. Đoàn Hữu Lộc Sinh 1961 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  77. Đoàn Hữu Lộc Sinh 1961 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  78. Đoàn Hữu Đức Hy sinh 1946 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  79. Đoàn Như Hải Sinh 1952 · Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  80. Đoàn Quốc Khánh An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  81. Đoàn Thị Đậu 1948 – 1966 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  82. Đoàn Văn Bé (Dũng) Sinh 1952 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  83. Đoàn Văn Chức Sinh 1948 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  84. Đoàn Văn Hồng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  85. Đoàn Văn Kim 1941 – 1961 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  86. Đoàn Văn Kiêu Sinh 1932 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  87. Đoàn Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Đoàn Văn Nho Hy sinh 1968 · Thuận Giao - Thuận An - Bình Dương
  89. Đoàn Văn Nhỏ 1945 – 1972 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  90. Đoàn Văn Nhớ 1944 – 1964 · Thuận An, Thuận An
  91. Đoàn Văn Phong Sinh 1950 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  92. Đoàn Văn Ròn 1954 – 1968 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  93. Đoàn Văn Thân 1950 – 1972 · Đông Lạc, Nam Sách, Nam Sách
  94. Đoàn Văn Tưởng 1936 – 1966 · Tân Bình, Tân Uyên, Tân Uyên
  95. Đoàn Văn Viết (Chi) Sinh 1940 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  96. Đoàn Văn Điếc Châu Thành, An Giang, An Giang
  97. Đoàn Văn Đáp Sinh 1936 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương
  98. Đoỗ Văn Giao (Phương) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đoỗ Văn Nghê Sinh 1943 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  100. Đào Huy Trong Sinh 1952