Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. mai Văn hưởng Sinh 1943 · Thạnh Lộc - Quận 12 - Hồ Chí Minh
  2. nguyễn T hường Sinh 1944 · An Thịnh - T.bàng - Tây Ninh
  3. nguyễn Văn Huyên An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  4. nguyễn Văn Hy (Hè) Sinh 1940 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  5. nguyễn Văn hương Sinh 1934 · Hòa Bình - Bến Cát - Bình Dương
  6. Âu Huy Cường Sinh 1946 · Việt Hưng - Gia lâm - Hà Nội
  7. Đ H Biên 1939 – 1969
  8. Đ/C Chỉnh Hy sinh 1949 · Thanh Tuyền, Thanh Tuyền
  9. Đ/C Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đ/C Liên Hy sinh 1964
  11. Đ/C Liên Hy sinh 1964
  12. Đ/C Lâm Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  13. Đ/C Lăm Hy sinh 1975 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Đ/C Lộc Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương
  15. Đ/C Lộc Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương
  16. Đ/C Thoại Hy sinh 1966 · Miền Bắc, Miền Bắc
  17. Đ/C Thép Hy sinh 1975 · Hà Bắc, Hà Bắc
  18. Đ/C Trai Hy sinh 1963 · An Long, Phú Giáo, Phú Giáo
  19. Đ/C Tuồng Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  20. Đ/c Hai Trường Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  21. Đinh Công É 1948 – 1975 · Nghĩa Lộ, Yên Bái, Yên Bái
  22. Đinh Minh Đức 1952 – 1972 · Quang Hoa, Cao Bằng, Cao Bằng
  23. Đinh Mạnh Châu 1952 – 1972 · Liên Trạch - Bố Trạch - Thừa Thiên Huế
  24. Đinh Thị Hồng Tâm 1926 – 1960 · Thanh Tuyên - Dầu Tiến - Bình Dương
  25. Đinh Văn Thai (Hoàng) Hy sinh 1968 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  26. Đinh Văn Thum Sinh 1932 · Phú Chánh - Tân Uyên - Bình Dương
  27. Đinh Văn Tường 1936 – 1965 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  28. Đinh Văn Đã Sinh 1927 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  29. Đinh Xuân Kiên Sinh 1953 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  30. Đoàn Hôn Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  31. Đoàn Hưu Thi Hy sinh 1971 · Tân An - TDM - Bình Dương
  32. Đoàn Hữu Huân Hy sinh 1957
  33. Đoàn Hữu Lộc Sinh 1961 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  34. Đoàn Hữu Lộc Sinh 1961 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  35. Đoàn Hữu Đức Hy sinh 1946 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  36. Đoàn Như Hải Sinh 1952 · Hòa Mã - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  37. Đoàn Quốc Khánh An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  38. Đoàn Thị Đậu 1948 – 1966 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  39. Đoàn Văn Bé (Dũng) Sinh 1952 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  40. Đoàn Văn Chức Sinh 1948 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  41. Đoàn Văn Hồng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  42. Đoàn Văn Kim 1941 – 1961 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  43. Đoàn Văn Kiêu Sinh 1932 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  44. Đoàn Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đoàn Văn Nho Hy sinh 1968 · Thuận Giao - Thuận An - Bình Dương
  46. Đoàn Văn Nhỏ 1945 – 1972 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  47. Đoàn Văn Nhớ 1944 – 1964 · Thuận An, Thuận An
  48. Đoàn Văn Phong Sinh 1950 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  49. Đoàn Văn Ròn 1954 – 1968 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  50. Đoàn Văn Thân 1950 – 1972 · Đông Lạc, Nam Sách, Nam Sách
  51. Đoàn Văn Tưởng 1936 – 1966 · Tân Bình, Tân Uyên, Tân Uyên
  52. Đoàn Văn Viết (Chi) Sinh 1940 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  53. Đoàn Văn Điếc Châu Thành, An Giang, An Giang
  54. Đoàn Văn Đáp Sinh 1936 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương - Bình Dương
  55. Đoỗ Văn Giao (Phương) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoỗ Văn Nghê Sinh 1943 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  57. Đào Huy Trong Sinh 1952
  58. Đào Minh Thành Sinh 1960 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  59. Đào Minh Thành 1960 – 1986 · An Điền - Bến Cát - - Bình Dương
  60. Đào Quốc Hải (Hiễn) Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương
  61. Đào Văn Cân (Cương) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đào Văn Nhự 1954 – 1973 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  63. Đào Văn Sông 1946 – 1967 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  64. Đào thị Gái Sinh 1952 · Mỹ Phước - Bến Cát - - Bình Dương
  65. Đăng Văn Đon Sinh 1930 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  66. Đạng Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đạng Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đậu Văn Thanh Thanh Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  69. Đặng Công Danh Sinh 1940 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  70. Đặng Quang Hoàng Sinh 1938 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  71. Đặng Thị Kim Hiền Sinh 1947 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  72. Đặng Văn Bu Sinh 1944 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  73. Đặng Văn Bưng Sinh 1913 · Định Hòa - TDM - Bình Dương
  74. Đặng Văn Chiến Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  75. Đặng Văn Chẳng Sinh 1946 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  76. Đặng Văn Côn (Câu) Sinh 1936 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  77. Đặng Văn Dần (Vải) Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  78. Đặng Văn Hùng Hy sinh 1963 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  79. Đặng Văn Lắng 1920 – 1950 · Bình Chánh - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  80. Đặng Văn Lớn 1932 – 1969 · Định Thành, Định Thành
  81. Đặng Văn Ngon 1953 – 1965 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  82. Đặng Văn Nguyên 1946 – 1970 · Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương
  83. Đặng Văn Nước 1916 – 1947 · Đình Hòa - TDM - Bình Dương
  84. Đặng Văn Sắng 1920 – 1950 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  85. Đặng Văn Thẹo (Thanh) 1945 – 1970 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  86. Đặng Văn Xẹt 1938 – 1962 · An Tây, Bình Dương, Bình Dương
  87. Đặng Văn Đô Sinh 1940 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  88. Đặng Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Văn Đực Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  90. Đặng Văn Đực Hy sinh 1967 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  91. Đặng Vạn Khiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Đình Nghiêm 1954 – 1975 · Khu 5 - Đắp Cầu - Bắc Ninh
  93. Đặng Đình Quí Hy sinh 1969 · Minh Thạnh, Minh Thạnh
  94. Đồ Văn Nghệ Sinh 1933
  95. ĐỖ ĐỨC DUY 1931 – 1972 · HÀ NỘI
  96. Đỗ Huy Định 1940 – 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Đỗ Hồng Tiến Hy sinh 1957 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  98. Đỗ Hữu Chính 1954 – 1972 · Nam Định, Nam Định, Nam Định
  99. Đỗ Minh Huệ 1954 – 1975 · K.T, Hải Phòng, Hải Phòng
  100. Đỗ Thanh Hải Sinh 1953 · H. Hậu - Nam Hà - Nam Định