Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

Bình Dương

1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Minh Thành Sinh 1960 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  2. Đào Minh Thành 1960 – 1986 · An Điền - Bến Cát - - Bình Dương
  3. Đào Quốc Hải (Hiễn) Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương
  4. Đào Văn Cân (Cương) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Đào Văn Nhự 1954 – 1973 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  6. Đào Văn Sông 1946 – 1967 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  7. Đào thị Gái Sinh 1952 · Mỹ Phước - Bến Cát - - Bình Dương
  8. Đăng Văn Đon Sinh 1930 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  9. Đạng Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Đạng Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đậu Văn Thanh Thanh Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  12. Đặng Công Danh Sinh 1940 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  13. Đặng Quang Hoàng Sinh 1938 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  14. Đặng Thị Kim Hiền Sinh 1947 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  15. Đặng Văn Bu Sinh 1944 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  16. Đặng Văn Bưng Sinh 1913 · Định Hòa - TDM - Bình Dương
  17. Đặng Văn Chiến Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  18. Đặng Văn Chẳng Sinh 1946 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  19. Đặng Văn Côn (Câu) Sinh 1936 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  20. Đặng Văn Dần (Vải) Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  21. Đặng Văn Hùng Hy sinh 1963 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  22. Đặng Văn Lắng 1920 – 1950 · Bình Chánh - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  23. Đặng Văn Lắng 1920 – 1950 · Bình Chánh - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  24. Đặng Văn Lắng 1920 – 1950 · Bình Chánh - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  25. Đặng Văn Lớn 1932 – 1969 · Định Thành, Định Thành
  26. Đặng Văn Ngon 1953 – 1965 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  27. Đặng Văn Nguyên 1946 – 1970 · Định Thành - Dâu Tiếng - Bình Dương
  28. Đặng Văn Nước 1916 – 1947 · Đình Hòa - TDM - Bình Dương
  29. Đặng Văn Sắng 1920 – 1950 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  30. Đặng Văn Thẹo (Thanh) 1945 – 1970 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  31. Đặng Văn Xẹt 1938 – 1962 · An Tây, Bình Dương, Bình Dương
  32. Đặng Văn Đô Sinh 1940 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  33. Đặng Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đặng Văn Đực Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  35. Đặng Văn Đực Hy sinh 1967 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  36. Đặng Vạn Khiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đặng Đình Nghiêm 1954 – 1975 · Khu 5 - Đắp Cầu - Bắc Ninh
  38. Đặng Đình Quí Hy sinh 1969 · Minh Thạnh, Minh Thạnh
  39. Đồ Văn Nghệ Sinh 1933
  40. Đỗ Huy Định Sinh 1940 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  41. Đỗ Hồng Tiến Hy sinh 1957 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  42. Đỗ Hữu Chính Sinh 1954 · Nam Định, Nam Định, Nam Định
  43. Đỗ Minh Huệ 1954 – 1975 · K.T, Hải Phòng, Hải Phòng
  44. Đỗ Thanh Hải Sinh 1953 · H. Hậu - Nam Hà - Nam Định
  45. Đỗ Thanh Xuân Sinh 1950 · Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng
  46. Đỗ Thị Tràng 1910 – 1952 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  47. Đỗ Trọng Thủy Sinh 1953 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  48. Đỗ Văn Hai (3 Lùng) Sinh 1924 · Gò công, Tiền Giang, Tiền Giang
  49. Đỗ Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đỗ Văn Hoán (Hóa) Hy sinh 1963
  51. Đỗ Văn Huê Sinh 1940 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  52. Đỗ Văn Hương Hy sinh 1973
  53. Đỗ Văn Hạnh Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  54. Đỗ Văn Quế (Lùng ) Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  55. Đỗ Văn Rô (Ro ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đỗ Văn Tài 1941 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  57. Đỗ Văn Tào Sinh 1944
  58. Đỗ Văn Từ Sinh 1947 · Lai Uyên - Bến Cát - - Bình Dương
  59. Đỗ Văn hương Hy sinh 1973 · Thái Bình, Thái Bình