Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

Bình Dương

1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Luông Sinh 1951 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  2. Trần Văn Luội 1936 – 1954 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  3. Trần Văn Luội 1936 – 1954 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  4. Trần Văn Lĩnh 1956 – 1975 · Nghi Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  5. Trần Văn Lĩnh 1956 – 1975 · Nghi Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  6. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  7. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  8. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  9. Trần Văn Mé (Minh) Sinh 1942 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  10. Trần Văn Mé (Minh) Sinh 1942 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  11. Trần Văn Nghĩa Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  12. Trần Văn Nghĩa Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  13. Trần Văn Ngọc 1963 – 1984 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  14. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  15. Trần Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn Nở Sinh 1935 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  17. Trần Văn Quân An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
  18. Trần Văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Rạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  21. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968 · Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  22. Trần Văn Thanh 1932 – 1965 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  23. Trần Văn Then Hy sinh 1969 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  24. Trần Văn Thạch 1939 – 1972 · Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương
  25. Trần Văn Thảo 1954 – 1975 · Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  26. Trần Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Văn Thọ Hy sinh 1969
  28. Trần Văn Toản 1949 – 1968 · Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  29. Trần Văn Trai 1944 – 1964 · Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  30. Trần Văn Tui Sinh 1954 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  31. Trần Văn Tài Sinh 1943
  32. Trần Văn Tôn (Tâm) Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  33. Trần Văn Tý 1945 – 1969 · Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - Hải Phòng
  34. Trần Văn Tạc Sinh 1948 · Cụm 1_P.Xuân La - Tây Hồ - Hà Nội
  35. Trần Văn Xăng (út Mới) 1937 – 1968 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  36. Trần Văn Ích (Mười Lợi) Sinh 1933 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  37. Trần Văn Út An Long - Phú Giáo - Bình Dương
  38. Trần Văn Út 1943 – 1972
  39. Trần Văn Út Sinh 1937
  40. Trần Văn Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Đây Hy sinh 1968
  42. Trần Văn Đãi Sinh 1952 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  43. Trần Văn Đúng 1948 – 1968 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  44. Trần Văn Được Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  45. Trần Văn Được 1905 – 1947 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  46. Trần Vũ Long Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  47. Trần Vũ Long Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  48. Trần Xuân Lý Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  49. Trần Xuân Lý Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  50. Trần minh Hương Hy sinh 1972 · An Sơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  51. Trần Đăng Hà Sinh 1940 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  52. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  53. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  54. Trịnh Thị Hợp Sinh 1949 · Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
  55. Trịnh Thị Răn Sinh 1938 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  56. Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1973 · Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương
  57. Trịnh Văn Kho Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam
  58. Trịnh Văn Nòi Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  59. Trịnh Xuân Cầu Sinh 1950 · Triệu Sơn - Thanh Hóa - Thanh Hóa
  60. Trịnh Xuân Trường 1952 – 1973 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  61. Tám Kịp Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  62. Tám MĂng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  63. Tám MĂng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  64. Tô Thanh Hải Sinh 1963 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  65. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Tô Văn Tính 1945 – 1964 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  68. Tư Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Tạ Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tống Đình Thành 1954 – 1972 · Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị
  71. Tống Đạt Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Từ Hải Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  73. Ung Văn Cự Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  74. Ung Văn Xe (Thay) Sinh 1918 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  75. Ut Tặng Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
  76. Vi Văn Niên (Niêm) Hy sinh 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Võ Ngọc Trường Hà Nội, Hà Nội
  78. Võ Ngọc Vui Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  79. Võ Quan Hà Sinh 1940 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  80. Võ T Hương (Mười Cây) Hy sinh 1972 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  81. Võ Thành Thế Sinh 1958 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  82. Võ Thị Tho Sinh 1943
  83. Võ Thị Thén 1942 – 1969 · Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  84. Võ Thị Yên Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  85. Võ Thị Đê Sinh 1945
  86. Võ Văn Bi 1919 – 1969 · Tân Nam - Bến Cát - Bình Dương
  87. Võ Văn Bơ (Dũng) Sinh 1946 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  88. Võ Văn Chung (Chánh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Chư 1930 – 1966 · Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  90. Võ Văn Cu Hy sinh 1968 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  91. Võ Văn Cờ 1944 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  92. Võ Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Võ Văn Dung Hy sinh 1964
  94. Võ Văn Ghép An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  95. Võ Văn Hang Sinh 1947
  96. Võ Văn Khánh 1930 – 1952 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  97. Võ Văn Kinh Sinh 1927 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  98. Võ Văn Lo (Lang) Hy sinh 1969 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  99. Võ Văn Lo (Lang) Hy sinh 1969 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  100. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh