Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Được Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  2. Trần Văn Được 1905 – 1947 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  3. Trần Vũ Long Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  4. Trần Vũ Long Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  5. Trần Xuân Lý Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  6. Trần Xuân Lý Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  7. Trần minh Hương Hy sinh 1972 · An Sơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  8. Trần Đăng Hà Sinh 1940 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  10. Trịnh Bạch Long Sinh 1943 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  11. Trịnh Thị Hợp Sinh 1949 · Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Hồ Chí Minh
  12. Trịnh Thị Răn Sinh 1938 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  13. Trịnh Văn Hiếu Hy sinh 1973 · Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương
  14. Trịnh Văn Kho Thanh Hải - Thanh Liêm - Hà Nam
  15. Trịnh Văn Nòi Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  16. Trịnh Xuân Cầu 1950 – 1975 · Triệu Sơn - Thanh Hóa - Thanh Hóa
  17. Trịnh Xuân Trường 1952 – 1973 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  18. Tám Kịp Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  19. Tám MĂng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  20. Tám MĂng Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  21. Tô Thanh Hải Sinh 1963 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  22. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Tô Văn Mậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Tô Văn Tính 1945 – 1964 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  25. Tư Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Tạ Văn Nhỏ Hy sinh 1986
  27. Tống Đình Thành 1954 – 1972 · Cam Mỹ - Cam Lộc - Quảng Trị
  28. Tống Đạt Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Từ Hải Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  30. Ung Văn Cự Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  31. Ung Văn Xe (Thay) Sinh 1918 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  32. Ut Tặng Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
  33. Vi Văn Niên (Niêm) Hy sinh 1973 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  34. VÔ DANH Hy sinh 1968 · QUÊ HƯƠNG MIỀN BẮC
  35. VÕ VĂN NAI (AN) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Ngọc Trường Hà Nội, Hà Nội
  37. Võ Ngọc Vui Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  38. Võ Quan Hà Sinh 1940 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  39. Võ T Hương (Mười Cây) Hy sinh 1972 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  40. Võ Thành Thế Sinh 1958 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  41. Võ Thị Tho Sinh 1943
  42. Võ Thị Thén 1942 – 1969 · Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  43. Võ Thị Yên Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  44. Võ Thị Đê Sinh 1945
  45. Võ Văn Bi 1919 – 1969 · Tân Nam - Bến Cát - Bình Dương
  46. Võ Văn Bơ (Dũng) Sinh 1946 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  47. Võ Văn Chung (Chánh) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Võ Văn Chư 1930 – 1966 · Thanh tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  49. Võ Văn Cu Hy sinh 1968 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  50. Võ Văn Cờ 1944 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  51. Võ Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Dung Hy sinh 1964
  53. Võ Văn Ghép An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  54. Võ Văn Hang Sinh 1947
  55. Võ Văn Khánh 1930 – 1952 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  56. Võ Văn Kinh Sinh 1927 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  57. Võ Văn Lo (Lang) Hy sinh 1969 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  58. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ Văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Võ Văn Lẫy 1966 – 1987 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  61. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  62. Võ Văn Mé (He) Sinh 1926 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  63. Võ Văn Măng Hy sinh 1947 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  64. Võ Văn Ngọc 1932 – 1968 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  65. Võ Văn Phú 1939 – 1967
  66. Võ Văn Phước 1949 – 1986
  67. Võ Văn Rẻ Hy sinh 1965 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  68. Võ Văn Thanh 1931 – 1971 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  69. Võ Văn Thao (Theo) 1916 – 1953 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  70. Võ Văn Thành Sinh 1953
  71. Võ Văn Toán 1952 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  72. Võ Văn Trên Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  73. Võ Văn Trền (Trân) Sinh 1927 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  74. Võ Văn Tuấn Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  75. Võ Văn Ánh Sinh 1944 · Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  76. Võ Văn Đỉnh Sinh 1926 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  77. Võ v Hường Hy sinh 1972 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  78. Văn BÌnh Hy sinh 1974
  79. Văn Huyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Văn Hạnh Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  81. Văn Hải Sinh 1953
  82. Văn Thị Tuyết Sinh 1953 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  83. Văn Định An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  84. VŨ VĂN NĂM 1945 – 1973 · HẢI DƯƠNG
  85. Vũ Duy Hiển Sinh 1949 · Trực Ninh - Trực Tĩnh - Nam Định
  86. Vũ Hải Đăng Sinh 1949 · Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà Tây
  87. Vũ Hồng Thái 1954 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  88. Vũ Kim Đính Sinh 1935 · Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  89. Vũ Văn Bông Hy sinh 1972
  90. Vũ Văn Kiểu 1933 – 1965 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  91. Vũ Văn Sỏi 1945 – 1968 · HÀ NỘI
  92. Vũ Văn Vu 1941 – 1973 · An Bình - Duyên Hà - Thái Bình
  93. Vũ Đình Vang 1949 – 1970 · Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên
  94. Vũ Đức An 1949 – 1974 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  95. Vương Khánh Trung Sinh 1950 · Định Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  96. Vương Quang Đô Sinh 1954 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  97. Vương Văn Chêm 1947 – 1975 · Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  98. Vương Văn Hải Sinh 1949 · P.L - K.T - Hải Phòng
  99. Vương Văn Ký Sinh 1958 · Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Vọ Văn Sầu Sinh 1905 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương