Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thanh Dương Sinh 1958 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  2. Trần Thanh Hải (Hai) Sinh 1944 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  3. Trần The Sùng (Sang) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Thiện Nhiên Hy sinh 1987 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  5. Trần Thị Gởi Hy sinh 1963
  6. Trần Thị Nguyên 1943 – 1971 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  7. Trần Thị Phụng Hy sinh 1973
  8. Trần Thị Sáu Hy sinh 1971 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  9. Trần Thị Tuyết (Sang) Sinh 1961
  10. Trần Thị Tư 1903 – 1964 · An Lập - Bến Cát - Bình Dương
  11. Trần Thị Vẹn (9 Phượng) Hy sinh 1973 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  12. Trần Thị Đào Hy sinh 1968 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  13. Trần Tiến Lợi 1947 – 1969 · Nam Thịnh - N. Trực - Nam Định
  14. Trần Tống Hội Hy sinh 1949
  15. Trần V ăn Tấn 1934 – 1973 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  16. Trần Viết Chính Hy sinh 1974 · Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định
  17. Trần Viết Trung 1965 – 1986 · Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương
  18. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Văn Bi Hy sinh 1969 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  20. Trần Văn Biết Sinh 1953 · Phú Tuyên - Hà Tây - Hà Tây
  21. Trần Văn Bong (Hiệp) Sinh 1944 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  22. Trần Văn Bách Sinh 1924 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  23. Trần Văn Bôi Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  24. Trần Văn Bội Hy sinh 1975
  25. Trần Văn Bự Hy sinh 1969 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  26. Trần Văn Chiến Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  27. Trần Văn Chiến Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  28. Trần Văn Chuyện Sinh 1916 · Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  29. Trần Văn Chuốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Văn Chánh Hy sinh 1979 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  31. Trần Văn Châu Sinh 1927 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  32. Trần Văn Chí Sinh 1955 · An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
  33. Trần Văn Chấn Sinh 1919 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  34. Trần Văn Chọn 1936 – 1968 · An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương
  35. Trần Văn Chức Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  36. Trần Văn Chức Hy sinh 1970 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  37. Trần Văn Cu 1939 – 1963 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  38. Trần Văn Cát Sinh 1928 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  39. Trần Văn Cơ Sinh 1933 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  40. Trần Văn Cẩm Sinh 1927 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  41. Trần Văn Di Sinh 1927 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  42. Trần Văn Diệu Hy sinh 1969 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  43. Trần Văn Dân Sinh 1954 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  44. Trần Văn DĐập Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  45. Trần Văn Dẩu Sinh 1915 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  46. Trần Văn Giang 1943 – 1967 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  47. Trần Văn Giang (Vân) Hy sinh 1968
  48. Trần Văn Gươm Sinh 1945 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  49. Trần Văn Gặp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Hòa 1952 – 1974 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  51. Trần Văn Hóa Sinh 1954 · Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng
  52. Trần Văn Khoa Sinh 1928 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  53. Trần Văn Khoa Sinh 1928 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  54. Trần Văn Khoái Hy sinh 1962 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  55. Trần Văn Khánh 1930 – 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  56. Trần Văn Kê Sinh 1905 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  57. Trần Văn Kê 1906 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  58. Trần Văn Leo (Lập) 1957 – 1975 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  59. Trần Văn Luông Sinh 1951 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  60. Trần Văn Luông Sinh 1951 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  61. Trần Văn Luội 1936 – 1954 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  62. Trần Văn Lĩnh 1956 – 1975 · Nghi Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  63. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  64. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  65. Trần Văn Lắm Sinh 1943
  66. Trần Văn Mé (Minh) Sinh 1942 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  67. Trần Văn Mé (Minh) Sinh 1942 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  68. Trần Văn Nghĩa Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  69. Trần Văn Nghĩa Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  70. Trần Văn Ngọc 1963 – 1984 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  71. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1971
  72. Trần Văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Nở Sinh 1935 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  74. Trần Văn Quân An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
  75. Trần Văn Ron Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trần Văn Rạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  78. Trần Văn Sơn Hy sinh 1968 · Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  79. Trần Văn Thanh 1932 – 1965 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  80. Trần Văn Then Hy sinh 1969 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  81. Trần Văn Thạch 1939 – 1972 · Vĩnh Tân - Tân Uyên - Bình Dương
  82. Trần Văn Thảo 1954 – 1975 · Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Trần Văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Thọ Hy sinh 1969
  85. Trần Văn Toản 1949 – 1968 · Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  86. Trần Văn Trai 1944 – 1964 · Ấp 3 Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  87. Trần Văn Tui Sinh 1954 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  88. Trần Văn Tài Sinh 1943
  89. Trần Văn Tôn (Tâm) Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  90. Trần Văn Tý 1945 – 1969 · Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - Hải Phòng
  91. Trần Văn Tạc Sinh 1948 · Cụm 1_P.Xuân La - Tây Hồ - Hà Nội
  92. Trần Văn Xăng (út Mới) 1937 – 1968 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  93. Trần Văn Ích (Mười Lợi) Sinh 1933 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  94. Trần Văn Út 1946 – 1974 · An Long - Phú Giáo - Bình Dương
  95. Trần Văn Út 1943 – 1972
  96. Trần Văn Út Sinh 1937
  97. Trần Văn Đanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Đây Hy sinh 1968
  99. Trần Văn Đãi Sinh 1952 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Trần Văn Đúng 1948 – 1968 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương