Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

Bình Dương

1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Hồng Công Khác, Khác
  2. Trương Văn Cát Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  3. Trương Văn Chơi (Óc) An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  4. Trương Văn Cầu Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Trương Văn Cẩm (Cỡm) 1921 – 1972
  6. Trương Văn Hóc An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  7. Trương Văn Hồ(Công) Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  8. Trương Văn Khánh Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  9. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  10. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  11. Trương Văn Lộc 1952 – 1970 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  12. Trương Văn Lộc 1952 – 1970 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  13. Trương Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Văn Thuật Sinh 1934 · Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre
  15. Trương Văn Thơ 1939 – 1970 · Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  16. Trương Văn Triệu An Long - Phú Giáo - Bình Dương
  17. Trương Văn Tý 1936 – 1948 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  18. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  19. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  20. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Châu Thắm Sinh 1926 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  23. Trần Cầu Y Sinh 1929 · Chợ Lớn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  24. Trần Duy Khánh Hy sinh 1977 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  25. Trần Dũng Sinh 1944 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
  26. Trần Hồng Ngoan 1936 – 1975
  27. Trần Hữu Đạo 1944 – 1966 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  28. Trần Mai 1926 – 1967 · Hương Vân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  29. Trần Mai 1926 – 1967 · Hương Vân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  30. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1972 · An Nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  31. Trần Minh Tiến Hy sinh 1968 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  32. Trần Minh Tư (tự Châu) 1929 – 1969 · Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  33. Trần Ngọc Yên Hy sinh 1961
  34. Trần Năng Tuấn Sinh 1951 · Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Hồ Chí Minh
  35. Trần Quang Trung Sinh 1940 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  36. Trần Quốc Sơn 1957 – 1978 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  37. Trần Quốc Ái Hy sinh 1944 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  38. Trần Quốc Ái An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  39. Trần Thanh Dương Sinh 1958 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  40. Trần Thanh Hải (Hai) Sinh 1944 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  41. Trần The Sùng (Sang) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Thiện Nhiên Hy sinh 1987 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  43. Trần Thị Gởi Hy sinh 1963
  44. Trần Thị Nguyên 1943 – 1971 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  45. Trần Thị Phụng Hy sinh 1973
  46. Trần Thị Sáu Hy sinh 1971 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  47. Trần Thị Tuyết (Sang) Sinh 1961
  48. Trần Thị Tư 1903 – 1964 · An Lập - Bến Cát - Bình Dương
  49. Trần Thị Vẹn (9 Phượng) Hy sinh 1973 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  50. Trần Thị Đào Hy sinh 1968 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  51. Trần Tiến Lợi 1947 – 1969 · Nam Thịnh - N. Trực - Nam Định
  52. Trần Tiến Lợi 1947 – 1969 · Nam Thịnh - N. Trực - Nam Định
  53. Trần Tiến Lợi 1947 – 1969 · Nam Thịnh - N. Trực - Nam Định
  54. Trần Tống Hội Hy sinh 1949
  55. Trần V ăn Tấn 1934 – 1973 · Bình Long - Sông Bé - Bình Dương
  56. Trần Viết Chính Yên Tiên - Ý Yên - Nam Định
  57. Trần Viết Trung 1965 – 1986 · Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương
  58. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Bi Hy sinh 1969 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  60. Trần Văn Biết Sinh 1953 · Phú Tuyên - Hà Tây - Hà Tây
  61. Trần Văn Bong (Hiệp) Sinh 1944 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  62. Trần Văn Bách Sinh 1924 · Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  63. Trần Văn Bôi Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  64. Trần Văn Bội Hy sinh 1975
  65. Trần Văn Bự Hy sinh 1969 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  66. Trần Văn Chiến Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  67. Trần Văn Chiến Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  68. Trần Văn Chuyện Sinh 1916 · Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  69. Trần Văn Chuốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Chánh Hy sinh 1979 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  71. Trần Văn Châu Sinh 1927 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  72. Trần Văn Chí Sinh 1955 · An Lập - Dầu Tiếng - Bình Dương
  73. Trần Văn Chấn Sinh 1919 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  74. Trần Văn Chọn 1936 – 1968 · An Chơn Tây - Củ Chi - Bình Dương
  75. Trần Văn Chức Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  76. Trần Văn Chức Hy sinh 1970 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  77. Trần Văn Cu 1939 – 1963 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  78. Trần Văn Cát Sinh 1928 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  79. Trần Văn Cơ Sinh 1933 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  80. Trần Văn Cẩm Sinh 1927 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  81. Trần Văn Di Sinh 1927 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  82. Trần Văn Diệu Hy sinh 1969 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  83. Trần Văn Dân Sinh 1954 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  84. Trần Văn DĐập Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  85. Trần Văn Dẩu Sinh 1915 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  86. Trần Văn Giang 1943 – 1967 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  87. Trần Văn Giang (Vân) Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Gươm Sinh 1945 · Thanh An - Dâu Tiếng - Bình Dương
  89. Trần Văn Gặp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Hòa 1952 – 1974 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  91. Trần Văn Hóa Sinh 1954 · Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng
  92. Trần Văn Khoa Sinh 1928 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  93. Trần Văn Khoa Sinh 1928 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  94. Trần Văn Khoái Hy sinh 1962 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  95. Trần Văn Khánh 1930 – 1972 · Miền Bắc, Miền Bắc
  96. Trần Văn Kê Sinh 1905 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  97. Trần Văn Kê 1906 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  98. Trần Văn Leo (Lập) 1957 – 1975 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  99. Trần Văn Leo (Lập) 1957 – 1975 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  100. Trần Văn Luông Sinh 1951 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương