Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát
Bình Dương
1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/15
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan D Đình Sinh 1915 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Liên 1963 – 1984 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Liên 1963 – 1984 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Phan On Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Sơn 1925 – 1963
- Phan Thị Nhớ Sinh 1942 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Phan Thị Tùng 1963 – 1971 · Ap 3 Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Văn Bình Sinh 1932
- Phan Văn Bạn Kiều An - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phan Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Diệu 1953 – 1975
- Phan Văn DĐịnh Hy sinh 1946 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Phan Văn Em Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Văn Gẫm 1942 – 1967 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Phan Văn Hoan Sinh 1954 · Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phan Văn Miễng Hy sinh 1968 · Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh
- Phan Văn Ngọt 1922 – 1953 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Văn Phần 1942 – 1969 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phan Văn Phụng Sinh 1901
- Phan Văn Sanh Sinh 1945
- Phan Văn Sáng Sinh 1931 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Thể (Út Nhỏ) 1936 – 1952 · Thới Tam Môn - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
- Phan Văn Tiến 1927 – 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Văn Tiếu 1949 – 1966 · An Khánh - Châu Thành - Bình Dương
- Phan Văn Xuyên Sinh 1949
- Phan Văn Đạt Hy sinh 1959
- Phan Văn Đực Sinh 1942 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Xuân Viên Hy sinh 1969 · Đức Thọ - Hà Tỉnh - Hà Tĩnh
- Phan thị Hường Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Phan Đ Tinh Hy sinh 1968 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phan Đ Tính 1952 – 1971 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phạm Hữu Quyết Sinh 1953 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Văn Liểu Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Liểu Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Phùng Đình Sơn 1935 – 1968
- Phạm Bá Hùng 1945 – 1972 · Số 14 - Hàng Đậu - Hà Nội
- Phạm Công Thiệp 1950 – 1973 · Bảo Thanh - Lào Cai - Lao Cai
- Phạm Huy Chương 1945 – 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Hữu Thư 1974 – 1973 · Tư Mai - Viên Dũng - Bắc Giang
- Phạm Khả Thành 1954 – 1974 · Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
- Phạm Minh Châu Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Minh Châu Sinh 1928 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Minh Giờ 1926 – 1963 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Minh Hoàng 1936 – 1974 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Quang Lâm 1954 – 1974 · Cao Râm - Lương Sơn - Hòa Bình
- Phạm Quang Lâm 1954 – 1974 · Cao Râm - Lương Sơn - Hòa Bình
- Phạm Quang Lâm 1954 – 1974 · Cao Râm - Lương Sơn - Hòa Bình
- Phạm Sỹ Khuyên Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
- Phạm Thị Cẩm (Mai) Hy sinh 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Thị Xuân Hương 1950 – 1974 · Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Thị Xuân Hương 1950 – 1974 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Trọng Nghĩa Sinh 1948 · Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Phạm Văn Banh (Cẩm) 1940 – 1966 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Bày Sinh 1923 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Bé Sinh 1941 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Bời Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Châu Tân An - TDM - Bình Dương
- Phạm Văn Cuộc Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Giáp Sinh 1936 · Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng
- Phạm Văn Hiển 1932 – 1957 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Lành Hy sinh 1983 · Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương
- Phạm Văn Lành Hy sinh 1983 · Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương
- Phạm Văn Lễ Hy sinh 1963 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Lễ Hy sinh 1963 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Nhựt 1906 – 1947 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Phát Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Quy 1937 – 1952 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Sáng 1933 – 1951 · TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thinh 1927 – 1953 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Phạm Văn Ty Hy sinh 1973 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Tôi 1938 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Tấm (No) 1938 – 1970 · Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Vương 1945 – 1967 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Đang Sinh 1927 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Đang Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
- Phạm Văn Được Sinh 1940 · Lai UYên - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Đạt Hy sinh 1959 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm Văn Đực Định HÒa - TDM - Hồ Chí Minh
- Phạm Văn Đực 1925 – 1973 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Phạm phi hùng Dầu tiếng, Bình Dương, Bình Dương
- Sĩ (Hùng Bá) Hy sinh 1963 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
- Sơn Tượng Sinh 1948
- Thanh (Đức) Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
- Thái Q Vinh 1964 – 1983 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Thái Văn Vì 1934 – 1949 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
- Thái Văn hương 1943 – 1963 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
- Thượng Văn Sinh 1943 – 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
- Thượng Văn Đổng Sinh 1915 · Phú chánh - Tân Uyên - Bình Dương
- Trung (Đức) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trà Văn Thôi 1933 – 1968 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
- Trương Công Đát Sinh 1954 · Thái Bình, Thái Bình