Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Xuân Viên Hy sinh 1969 · Đức Thọ - Hà Tỉnh - Hà Tĩnh
  2. Phan thị Hường Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  3. Phan Đ Tinh Hy sinh 1968 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  4. Phan Đ Tính 1952 – 1971 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  5. Phạm Hữu Quyết 1953 – 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  6. Phạm Văn Liểu Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  7. Phạm Văn Liểu Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  8. Phùng Đình Sơn 1935 – 1968
  9. Phạm Bá Hùng 1945 – 1972 · Số 14 - Hàng Đậu - Hà Nội
  10. Phạm Công Thiệp 1950 – 1973 · Bảo Thanh - Lào Cai - Lao Cai
  11. Phạm Huy Chương 1945 – 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  12. Phạm Hữu Thư 1974 – 1973 · Tư Mai - Viên Dũng - Bắc Giang
  13. Phạm Khả Thành 1954 – 1974 · Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
  14. Phạm Minh Châu Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  15. Phạm Minh Châu Sinh 1928 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  16. Phạm Minh Giờ 1926 – 1963 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  17. Phạm Minh Hoàng 1936 – 1974 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  18. Phạm Quang Lâm 1954 – 1974 · Cao Râm - Lương Sơn - Hòa Bình
  19. Phạm Sỹ Khuyên Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  20. Phạm Thị Cẩm (Mai) Hy sinh 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  21. Phạm Thị Xuân Hương 1950 – 1974 · Mỹ phước - Bến Cát - Bình Dương
  22. Phạm Thị Xuân Hương 1950 – 1974 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  23. Phạm Trọng Nghĩa Sinh 1948 · Bình Chánh - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  24. Phạm Văn Banh (Cẩm) 1940 – 1966 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  25. Phạm Văn Bày Sinh 1923 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  26. Phạm Văn Bé Sinh 1941 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  27. Phạm Văn Bời Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  28. Phạm Văn Châu Tân An - TDM - Bình Dương
  29. Phạm Văn Cuộc Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  30. Phạm Văn Giáp Sinh 1936 · Minh Khai - Hưng Yên - Hải Hưng
  31. Phạm Văn Hiển 1932 – 1957 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  32. Phạm Văn Lành Hy sinh 1983 · Tân Long - Phú Giáo - Bình Dương
  33. Phạm Văn Lễ Hy sinh 1963 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  34. Phạm Văn Nhựt 1906 – 1947 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  35. Phạm Văn Phát Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  36. Phạm Văn Quy 1937 – 1952 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  37. Phạm Văn Sáng 1933 – 1951 · TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  38. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Văn Thinh 1927 – 1953 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  41. Phạm Văn Ty 1944 – 1973 · Thái Bình, Thái Bình
  42. Phạm Văn Tôi 1938 – 1972 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  43. Phạm Văn Tấm (No) 1938 – 1970 · Long Nguyến - Bến Cát - Bình Dương
  44. Phạm Văn Vương 1945 – 1967 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  45. Phạm Văn Đang Sinh 1927 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  46. Phạm Văn Đang Đinh Hiệp - Dâu Tiếng - Bình Dương
  47. Phạm Văn Được Sinh 1940 · Lai UYên - Bến Cát - Bình Dương
  48. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1959 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  49. Phạm Văn Đực Định HÒa - TDM - Hồ Chí Minh
  50. Phạm Văn Đực 1925 – 1973 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  51. Phạm phi hùng Dầu tiếng, Bình Dương, Bình Dương
  52. Sĩ (Hùng Bá) Hy sinh 1963 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  53. Sơn Tượng Sinh 1948
  54. TRẦN HOÀI ÂN 1930 – 1967 · YÊN BÁI
  55. TRẦN VĂN MINH 1945 – 1975 · TÂN KỲ - NGHỆ AN
  56. Thanh (Đức) Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  57. Thái Q Vinh 1964 – 1983 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  58. Thái Văn Vì 1934 – 1949 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  59. Thái Văn hương 1943 – 1963 · Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương
  60. Thượng Văn Sinh 1943 – 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  61. Thượng Văn Đổng Sinh 1915 · Phú chánh - Tân Uyên - Bình Dương
  62. Trung (Đức) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trà Văn Thôi 1933 – 1968 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  64. Trương Công Đát Sinh 1954 · Thái Bình, Thái Bình
  65. Trương Hồng Công Khác, Khác
  66. Trương Văn Cát Tân Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  67. Trương Văn Chơi (Óc) An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  68. Trương Văn Cầu Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Trương Văn Cẩm (Cỡm) 1921 – 1972
  70. Trương Văn Hóc An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  71. Trương Văn Hồ(Công) Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  72. Trương Văn Khánh Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  73. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  74. Trương Văn Liếu Sinh 1924 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  75. Trương Văn Lộc 1952 – 1970 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  76. Trương Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trương Văn Thuật Sinh 1934 · Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre
  78. Trương Văn Thơ 1939 – 1970 · Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  79. Trương Văn Triệu An Long - Phú Giáo - Bình Dương
  80. Trương Văn Tý 1936 – 1948 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  81. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  82. Trương Văn Tấn Sinh 1947
  83. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trường Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Châu Thắm Sinh 1926 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  86. Trần Cầu Y Sinh 1929 · Chợ Lớn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  87. Trần Duy Khánh Hy sinh 1977 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  88. Trần Dũng Sinh 1944 · Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc
  89. Trần Hồng Ngoan 1936 – 1975
  90. Trần Hữu Đạo 1944 – 1966 · Tân Định - Bến Cát - Bình Dương
  91. Trần Mai 1926 – 1967 · Hương Vân - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  92. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1972 · An Nhơn - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  93. Trần Minh Tiến Hy sinh 1968 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  94. Trần Minh Tư (tự Châu) 1929 – 1969 · Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  95. Trần Ngọc Yên Hy sinh 1961
  96. Trần Năng Tuấn Sinh 1951 · Đông Mĩ - Đông Hưng - Tân Bình - Hồ Chí Minh
  97. Trần Quang Trung Sinh 1940 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  98. Trần Quốc Sơn 1957 – 1978 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  99. Trần Quốc Ái Hy sinh 1944 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  100. Trần Quốc Ái An Điền - Bến Cát - Bình Dương