Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Huyện Bến Cát, Bình Dương

Bình Dương

1.415 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đeo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Điểm Sinh 1944 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  3. Nguyễn Văn Đom (Đạn) Sinh 1960 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  4. Nguyễn Văn Đoông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đáo Sinh 1934
  6. Nguyễn Văn Đã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Đôi 1932 – 1964 · Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương
  8. Nguyễn Văn Đúng (Dung) Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  9. Nguyễn Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Đại Sinh 1904 · Đinh Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  11. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1952 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  12. Nguyễn Văn Đẳng Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  13. Nguyễn Văn Đẹp Sinh 1959 · Gia Định - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  14. Nguyễn Văn Đễ Hy sinh 1948 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  15. Nguyễn Văn Đệ 1934 – 1969 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  16. Nguyễn Văn Định Sinh 1956 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  17. Nguyễn Văn Định Sinh 1932 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  18. Nguyễn Văn Định An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  19. Nguyễn Văn Đợi Sinh 1951 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  20. Nguyễn Văn Đức (Tài) Sinh 1943 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  21. Nguyễn Văn Đực (Chinh) Sinh 1932 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  22. Nguyễn Văn Đực (Chiến) Sinh 1969 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  23. Nguyễn Văn Đực (Thống) Sinh 1939
  24. Nguyễn Văn Đực (Đức) 1946 – 1967 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  25. Nguyễn Văn Đực (Đức) Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  26. Nguyễn Văn ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Ất Hy sinh 1960 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  29. Nguyễn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Vạn Khoái Sinh 1953 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  31. Nguyễn Xuân Hoàng 1953 – 1975 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  32. Nguyễn Xuân Huề Sinh 1944 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  33. Nguyễn Xuân Thắng 1955 – 1974 · Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  34. Nguyễn Xuân Thộ 1947 – 1973 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  35. Nguyễn Xuân Đàm 1952 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  36. Nguyễn thị Huynh 1962 – 1973 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  37. Nguyễn thị Hương 1943 – 1974 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  38. Nguyễn trọng huỳnh Sinh 1948 · Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình
  39. Nguyễn Đình Hồng Sinh 1952 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Nguyễn Đình Hồng Sinh 1954 · Ninh Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  41. Nguyễn Đắc Hải Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  42. Nguyễn Đức Cu 1953 – 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  43. Nguyễn Đức Tao 1949 – 1968 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  44. Nguyễn Đức Thỏm 1958 – 1986 · Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương
  45. Ngô Hoàng Thọ Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  46. Ngô Hồng Phước Hy sinh 1967 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  47. Ngô Minh Châu Sinh 1930 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  48. Ngô Ngọc Của Sinh 1930 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  49. Ngô Ngọc Quang Sinh 1945 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  50. Ngô Thanh Hải Sinh 1936 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  51. Ngô Thị Diệp Sinh 1954 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  52. Ngô Thị Thu Văn Sinh 1941
  53. Ngô Thị Văn An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  54. Ngô Thị Vắng 1956 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  55. Ngô Văn Bá Hy sinh 1969 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  56. Ngô Văn Giáo Sinh 1924 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  57. Ngô Văn Hồ Hy sinh 1968 · Hòa Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  58. Ngô Văn Luông 1948 – 1970 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  59. Ngô Văn Phận 1936 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  60. Nnguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nuyễn Thanh Phương 1949 – 1971 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  62. Năm Bé Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  63. Năm Cát Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  64. Năm Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Năm Trí Hy sinh 1951 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  66. Nũng (nùng) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. PHẠM NGỌC DŨNG 1955 – 1978 · HOẰNG GIANG - HOẰNG HÓA - THANH HÓA
  68. Phan D Đình Sinh 1915 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  69. Phan Liên 1963 – 1984 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  70. Phan On Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan Sơn 1925 – 1963
  72. Phan Thị Nhớ Sinh 1942 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  73. Phan Thị Tùng 1963 – 1971 · Ap 3 Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  74. Phan Văn Bình Sinh 1932
  75. Phan Văn Bạn Kiều An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  76. Phan Văn Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Diệu 1953 – 1975
  78. Phan Văn DĐịnh Hy sinh 1946 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  79. Phan Văn Em Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  80. Phan Văn Gẫm 1942 – 1967 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  81. Phan Văn Hoan Sinh 1954 · Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  82. Phan Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  84. Phan Văn Liên Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  85. Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  86. Phan Văn Long Sinh 1939 · Đình Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương
  87. Phan Văn Miễng Hy sinh 1968 · Hóc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  88. Phan Văn Ngọt 1922 – 1953 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  89. Phan Văn Phần 1942 – 1969 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  90. Phan Văn Phụng Sinh 1901
  91. Phan Văn Sanh Sinh 1945
  92. Phan Văn Sáng Sinh 1931 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  93. Phan Văn Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phan Văn Thể (Út Nhỏ) 1936 – 1952 · Thới Tam Môn - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  95. Phan Văn Tiến 1927 – 1968 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  96. Phan Văn Tiếu 1949 – 1966 · An Khánh - Châu Thành - Bình Dương
  97. Phan Văn Xuyên Sinh 1949
  98. Phan Văn Đạt Hy sinh 1959
  99. Phan Văn Đực Sinh 1942 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  100. Phan Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh