Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát

Bình Dương

1.459 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tưng 1924 – 1947 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1973
  3. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1973
  4. Nguyễn Văn Tượng 1945 – 1969 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  5. Nguyễn Văn Tịch Hy sinh 1967 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  6. Nguyễn Văn Tịch Hy sinh 1967 · Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  7. Nguyễn Văn Tồn 1954 – 1975 · Trung Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Tục 1950 – 1975 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  9. Nguyễn Văn Viên Mỹ Phước - Bến cát - Bình Dương
  10. Nguyễn Văn Việt 1951 – 1972 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  11. Nguyễn Văn Việt 1951 – 1972 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  12. Nguyễn Văn Vy (tự Di) Sinh 1910 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  13. Nguyễn Văn Võ 1943 – 1970 · Hưng Dũng - Tp Vinh - Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Vốn 1935 – 1969 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  15. Nguyễn Văn Xanh Sinh 1943 · Tân ĐỊnh - Bến Cát - Bình Dương
  16. Nguyễn Văn Xiêm 1938 – 1968 · Tương Bình Hiệp - TDM - Hồ Chí Minh
  17. Nguyễn Văn Xá 1951 – 1975 · Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
  18. Nguyễn Văn Xùng Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  19. Nguyễn Văn Xếp 1940 – 1967 · Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương
  20. Nguyễn Văn Y Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  21. Nguyễn Văn len 1939 – 1972 · Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương
  22. Nguyễn Văn len 1939 – 1972 · Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương
  23. Nguyễn Văn vấn Sinh 1941
  24. Nguyễn Văn Ô An Long - Phú Giáo - Bình Dương
  25. Nguyễn Văn Ô (Bình) 1950 – 1969 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  26. Nguyễn Văn Út Sinh 1945
  27. Nguyễn Văn Út 1943 – 1963
  28. Nguyễn Văn Út (Nghĩa) Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  29. Nguyễn Văn Út (Thâu) Hy sinh 1965 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  30. Nguyễn Văn Út (Tuấn) Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Văn út (Thâu) Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  32. Nguyễn Văn Đan Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Đen Sinh 1934 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  34. Nguyễn Văn Đeo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Văn Điểm Sinh 1944 · Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương
  36. Nguyễn Văn Đom (Đạn) Sinh 1960 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  37. Nguyễn Văn Đoông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Văn Đáo Sinh 1934
  39. Nguyễn Văn Đã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Đôi 1932 – 1964 · Cây Trường - Bến Cát - Bình Dương
  41. Nguyễn Văn Đúng (Dung) Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  42. Nguyễn Văn Đơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Văn Đại Sinh 1904 · Đinh Hiệp - Dầu Tiếng - Bình Dương
  44. Nguyễn Văn Đằng Hy sinh 1952 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  45. Nguyễn Văn Đẳng Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  46. Nguyễn Văn Đẹp Sinh 1959 · Gia Định - Hóc Môn - Hồ Chí Minh
  47. Nguyễn Văn Đễ Hy sinh 1948 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  48. Nguyễn Văn Đệ 1934 – 1969 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  49. Nguyễn Văn Định Sinh 1956 · Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  50. Nguyễn Văn Định Sinh 1932 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  51. Nguyễn Văn Định An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  52. Nguyễn Văn Đợi Sinh 1951 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  53. Nguyễn Văn Đức (Tài) Sinh 1943 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  54. Nguyễn Văn Đực (Chinh) Sinh 1932 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  55. Nguyễn Văn Đực (Chiến) Sinh 1969 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  56. Nguyễn Văn Đực (Thống) Sinh 1939
  57. Nguyễn Văn Đực (Đức) 1946 – 1967 · Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  58. Nguyễn Văn Đực (Đức) Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  59. Nguyễn Văn ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Ất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Ất Hy sinh 1960 · Long Xuyên - Bến Cát - Bình Dương
  62. Nguyễn Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Vạn Khoái Sinh 1953 · Thanh Tuyền - Dâu Tiếng - Bình Dương
  64. Nguyễn Xuân Hoàng Sinh 1953 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  65. Nguyễn Xuân Huề Sinh 1944 · Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội
  66. Nguyễn Xuân Thắng 1955 – 1974 · Đức Quang - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  67. Nguyễn Xuân Thộ 1947 – 1973 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  68. Nguyễn Xuân Đàm 1952 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  69. Nguyễn thị Huynh 1962 – 1973 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  70. Nguyễn thị Hương 1943 – 1974 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  71. Nguyễn trọng huỳnh Sinh 1948 · Thái Thọ - Thái Thụy - Thái Bình
  72. Nguyễn Đình Hồng Sinh 1952 · Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  73. Nguyễn Đình Hồng Sinh 1954 · Ninh Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  74. Nguyễn Đắc Hải Lai Hưng - Bến Cát - Bình Dương
  75. Nguyễn Đức Cu Sinh 1953 · Hà Nam, Hà Nam
  76. Nguyễn Đức Tao 1949 – 1968 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  77. Nguyễn Đức Thỏm 1958 – 1986 · Long Tân - Dầu Tiếng - Bình Dương
  78. Ngô Hoàng Thọ Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  79. Ngô Hồng Phước Hy sinh 1967 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  80. Ngô Minh Châu Sinh 1930 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  81. Ngô Ngọc Của Sinh 1930 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  82. Ngô Ngọc Quang Sinh 1945 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  83. Ngô Thanh Hải Sinh 1936 · Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương
  84. Ngô Thị Diệp Sinh 1954 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  85. Ngô Thị Thu Văn Sinh 1941
  86. Ngô Thị Văn An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  87. Ngô Thị Vắng 1956 – 1966 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  88. Ngô Văn Bá Hy sinh 1969 · Tây Nam - Bến Cát - Bình Dương
  89. Ngô Văn Giáo Sinh 1924 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  90. Ngô Văn Hồ Hy sinh 1968 · Hòa Đinh - Bến Cát - Bình Dương
  91. Ngô Văn Luông 1948 – 1970 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  92. Ngô Văn Luông 1948 – 1970 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  93. Ngô Văn Phận 1936 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  94. Nnguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nuyễn Thanh Phương 1949 – 1971 · Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  96. Năm Bé Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương
  97. Năm Cát Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  98. Năm Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Năm Trí Hy sinh 1951 · An Điền - Bến Cát - Bình Dương
  100. Nũng (nùng) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh