Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao

Đà Nẵng

371 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đằng 1925 – 1953
  2. Nguyễn Vũ Thành 1957 – 1985
  3. Nguyễn Xuân Lam 1963 – 1987
  4. Nguyễn Xuân Lạc 1929 – 1964
  5. Nguyễn Đình Khang 1957 – 1977
  6. Nguyễn Đình Lợi 1955 – 1978
  7. Nguyễn Đình Minh 1927 – 1967
  8. Nguyễn Đình Trước 1957 – 1981
  9. Nguyễn Đông Thanh 1958 – 1978
  10. Nguyễn Đăng Nghĩa 1961 – 1983
  11. Nguyễn Đăng Xuân 1944 – 1976
  12. Nguyễn Đốc 1913 – 1968
  13. Nguyễn Đức Minh 1961 – 1980
  14. Nguyễn Đức Thuận 1953 – 1975
  15. Ngô Ngọc Thành 1940 – 1967
  16. Ngô Sĩ Bật 1946 – 1971
  17. Ngô Tấn Phước 1934 – 1987
  18. Ngô Văn Duy 1953 – 1977
  19. Ngô Văn Hường 1926 – 1949
  20. Ngô Văn Khương 1965 – 1985
  21. Ngô Văn Quý 1966 – 1985
  22. Ngô Văn Thịnh 1966 – 1985
  23. Ngô Văn Đoàn 1918 – 1954
  24. Ngô Xuân Vinh 1948 – 1968
  25. Ngô Đó Hy sinh 1972
  26. Phan Hội 1952 – 1971
  27. Phan Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phan Nho 1962 – 1981
  29. Phan Thanh Xuân 1960 – 1981
  30. Phan Thị Thanh Nhã 1932 – 1972
  31. Phan Vân 1960 – 1983
  32. Phan Văn Chinh 1960 – 1981
  33. Phan Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Cường 1965 – 1984
  35. Phan Văn Mãi 1962 – 1984
  36. Phan Văn Sự 1968 – 1988
  37. Phan Văn Thu Hy sinh 1986
  38. Phan Văn Tân 1962 – 1985
  39. Phan Văn Tự Phúc 1968 – 1989
  40. Phan Văn Được 1963 – 1984
  41. Phan Xí 1940 – 1971
  42. Phan Đình An 1962 – 1982
  43. Phan Đình Hoè 1927 – 1949
  44. Phùng Hữu Dũng 1964 – 1984
  45. Phùng Ký 1928 – 1949
  46. Phạm Bảo 1927 – 1962
  47. Phạm Bửu Hy sinh 1949
  48. Phạm Hội 1933 – 1968
  49. Phạm Hữu Được 1963 – 1984
  50. Phạm Kim Bồng Hy sinh 1950
  51. Phạm Lượng Hy sinh 1981
  52. Phạm Như Hiền Hy sinh 1973
  53. Phạm Phương Chấn 1944 – 1968
  54. Phạm Quang Đáng 1941 – 1968
  55. Phạm Sơn 1925 – 1975
  56. Phạm Thanh Mã 1962 – 1982
  57. Phạm Thế Xuyên 1936 – 1979
  58. Phạm Tiến Dũng 1957 – 1981
  59. Phạm Trò 1939 – 1970
  60. Phạm Trọng Hoàng Hy sinh 1972
  61. Phạm Viết Quảng 1960 – 1979
  62. Phạm Văn Chánh 1944 – 1966
  63. Phạm Văn Hữu 1939 – 1968
  64. Phạm Văn Khương 1934 – 1968
  65. Phạm Văn Lợi 1968 – 1988
  66. Phạm Văn Minh 1955 – 1978
  67. Phạm Văn Quý Hy sinh 1983
  68. Phạm Văn Quý 1962 – 1983
  69. Phạm Văn Quế 1956 – 1976
  70. Phạm Văn Ân 1932 – 1967
  71. Phạm Xuân Ngoạn 1956 – 1978
  72. Triệu Văn Hoà 1944 – 1979
  73. Trương Công 1949 – 1968
  74. Trương Công Trầm 1956 – 1980
  75. Trương Ngọc Thành Hy sinh 1977
  76. Trương Quốc Hùng 1964 – 1984
  77. Trương Quốc Hùng 1967 – 1988
  78. Trương Thị Phú 1923 – 1950
  79. Trương Thị Thể 1926 – 1954
  80. Trương Trọng Sơn 1957 – 1981
  81. Trương Văn Ký Hy sinh 1981
  82. Trương Văn Thường 1962 – 1981
  83. Trần Bắc 1917 – 1968
  84. Trần Công Ngữ Hy sinh 1976
  85. Trần Công Vũ 1962 – 1985
  86. Trần Em 1940 – 1967
  87. Trần Huy 1952 – 1969
  88. Trần Hơn Hy sinh 1971
  89. Trần Hữu Lập Hy sinh 1972
  90. Trần Kim Trọng 1959 – 1978
  91. Trần Lâu 1929 – 1951
  92. Trần Mậu Nghĩa 1951 – 1968
  93. Trần Ngọc 1936 – 1949
  94. Trần Ngọc Thân 1950 – 1968
  95. Trần Ngọc Tùng 1962 – 1983
  96. Trần Quang Thông 1917 – 1945
  97. Trần Quý 1942 – 1971
  98. Trần Quế Lập Hy sinh 1972
  99. Trần Thị Liễu 1955 – 1981
  100. Trần Thị Quý 1930 – 1950