Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao

Đà Nẵng

371 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Chung 1951 – 1968
  2. Nguyễn Cung Trứ 1922 – 1969
  3. Nguyễn Cảnh 1950 – 1971
  4. Nguyễn Huy Hy sinh 1984
  5. Nguyễn Hương 1940 – 1968
  6. Nguyễn Hải Sơn 1966 – 1985
  7. Nguyễn Hổ 1924 – 1947
  8. Nguyễn Hữu Lộc 1934 – 1953
  9. Nguyễn Hữu Lộc 1968 – 1988
  10. Nguyễn Hữu Phụng 1964 – 1986
  11. Nguyễn Hữu Quảng Hy sinh 1977
  12. Nguyễn Hữu Thương 1958 – 1979
  13. Nguyễn Hữu Đức 1930 – 1966
  14. Nguyễn Kha 1911 – 1969
  15. Nguyễn Khương 1965 – 1985
  16. Nguyễn Kim Thọ 1956 – 1978
  17. Nguyễn Kiệt 1925 – 1951
  18. Nguyễn Lê Ngự Hy sinh 1980
  19. Nguyễn Lưu 1938 – 1968
  20. Nguyễn Minh 1919 – 1970
  21. Nguyễn Mẹo 1920 – 1968
  22. Nguyễn Ngọc Anh 1963 – 1985
  23. Nguyễn Ngọc Bôi 1947 – 1975
  24. Nguyễn Ngọc Hồng 1931 – 1969
  25. Nguyễn Ngọc Trình 1927 – 1970
  26. Nguyễn Ngọc Tường 1940 – 1969
  27. Nguyễn Ngọc Tịnh 1905 – 1949
  28. Nguyễn Nho Thuận 1925 – 1967
  29. Nguyễn Phúc 1958 – 1979
  30. Nguyễn Phương Hiếu 1963 – 1984
  31. Nguyễn Quang Hải 1965 – 1985
  32. Nguyễn Quang Sơn 1964 – 1985
  33. Nguyễn Quyết Thắng 1964 – 1981
  34. Nguyễn Than 1950 – 1968
  35. Nguyễn Thanh Hân 1966 – 1987
  36. Nguyễn Thanh Khương 1951 – 1977
  37. Nguyễn Thanh Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Thanh Lân Hy sinh 1965
  39. Nguyễn Thanh Trúc 1952 – 1980
  40. Nguyễn Thanh Vân 1949 – 1968
  41. Nguyễn Thành Lợi 1964 – 1987
  42. Nguyễn Thái 1962 – 1984
  43. Nguyễn Thương 1928 – 1968
  44. Nguyễn Thương 1937 – 1970
  45. Nguyễn Thắng 1965 – 1986
  46. Nguyễn Thị Hiển 1948 – 1969
  47. Nguyễn Thị Hoan Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Thị Phương 1930 – 1949
  49. Nguyễn Thị Tư 1928 – 1950
  50. Nguyễn Tiến Dũng 1961 – 1981
  51. Nguyễn Trung Chính 1960 – 1978
  52. Nguyễn Trí Tuân 1963 – 1985
  53. Nguyễn Tăng Hy 1927 – 1954
  54. Nguyễn Văn Anh Hy sinh 1983
  55. Nguyễn Văn Anh 1961 – 1979
  56. Nguyễn Văn Bách 1962 – 1983
  57. Nguyễn Văn Bốn 1965 – 1986
  58. Nguyễn Văn Châu 1949 – 1972
  59. Nguyễn Văn Cư 1957 – 1980
  60. Nguyễn Văn Cường 1958 – 1981
  61. Nguyễn Văn Cường 1957 – 1982
  62. Nguyễn Văn Dinh 1918 – 1950
  63. Nguyễn Văn Dần 1963 – 1985
  64. Nguyễn Văn Gà 1957 – 1983
  65. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1982
  66. Nguyễn Văn Hội 1926 – 1952
  67. Nguyễn Văn Kha 1925 – 1949
  68. Nguyễn Văn Lanh 1958 – 1981
  69. Nguyễn Văn Lụa 1966 – 1985
  70. Nguyễn Văn Mười 1937 – 1967
  71. Nguyễn Văn Ngân 1956 – 1983
  72. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Văn Nhâm 1940 – 1967
  74. Nguyễn Văn Nhì Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Nhơn 1960 – 1980
  76. Nguyễn Văn Nữa 1946 – 1969
  77. Nguyễn Văn Phi Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Sót 1962 – 1981
  80. Nguyễn Văn Sơn 1937 – 1970
  81. Nguyễn Văn Sản 1948 – 1976
  82. Nguyễn Văn Tam 1940 – 1972
  83. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1986
  84. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1983
  85. Nguyễn Văn Thái 1919 – 1946
  86. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1983
  88. Nguyễn Văn Tiên 1960 – 1987
  89. Nguyễn Văn Trung 1929 – 1949
  90. Nguyễn Văn Trung 1965 – 1986
  91. Nguyễn Văn Trà 1957 – 1979
  92. Nguyễn Văn Tám 1950 – 1971
  93. Nguyễn Văn Tích 1945 – 1966
  94. Nguyễn Văn Tường 1957 – 1979
  95. Nguyễn Văn Tấn 1954 – 1978
  96. Nguyễn Văn Vọng 1940 – 1970
  97. Nguyễn Văn Y 1961 – 1981
  98. Nguyễn Văn ái 1964 – 1984
  99. Nguyễn Văn Điểu 1916 – 1950
  100. Nguyễn Văn Đính 1959 – 1980