Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao
Đà Nẵng
371 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Tài 1969 – 1988
- Trần Tới 1920 – 1952
- Trần Viết Công 1939 – 1969
- Trần Viết Liệu Hy sinh 1946
- Trần Viết Na 1949 – 1972
- Trần Văn Bình 1921 – 1951
- Trần Văn Dưỡng 1963 – 1984
- Trần Văn Hai 1955 – 1981
- Trần Văn Liên 1945 – 1972
- Trần Văn Long 1958 – 1979
- Trần Văn Minh Hy sinh 1979
- Trần Văn Sanh 1926 – 1950
- Trần Văn Sỏ 1921 – 1948
- Trần Văn Thành 1954 – 1975
- Trần Văn Thử 1937 – 1967
- Trần Văn Tiến 1966 – 1986
- Trần Văn Vinh Hy sinh 1984
- Trần Văn Đông 1964 – 1988
- Trần Văn Được 1958 – 1979
- Trần Văn Đức 1959 – 1984
- Trần Văn Ơi 1956 – 1981
- Trần Đình Minh 1962 – 1981
- Trần Đình Phô 1952 – 1972
- Trần Đình Thanh 1920 – 1973
- Trần Đắc Chánh 1948 – 1968
- Trịnh Cao 1928 – 1979
- Trịnh Đức 1930 – 1972
- Tân Vĩnh Nhất Hy sinh 1985
- Tôn Thất Nga 1930 – 1970
- Từ Ngọc Hoà 1961 – 1984
- Võ Anh 1960 – 1980
- Võ Ca 1956 – 1981
- Võ Ngôn 1963 – 1984
- Võ Nhân 1959 – 1979
- Võ Tô 1944 – 1971
- Võ Văn Bốn 1962 – 1983
- Võ Văn Thừa Hy sinh 1981
- Võ Văn Xuân 1959 – 1979
- Võ Văn ít Hy sinh 1949
- Võ Văn Đưa Hy sinh 1949
- Võ Xuân Phong 1930 – 1987
- Võ Xá 1927 – 1950
- Võ Đình Quang 1941 – 1967
- Văn Đức Phương 1933 – 1981
- Vĩnh Quân 1965 – 1985
- Vũ Văn Thuận 1958 – 1984
- Vũ Xuân Thái 1956 – 1975
- Vũ Đình Thanh 1953 – 1979
- Vương Tấn Chung Hy sinh 1977
- Đinh K'Chăm 1964 – 1986
- Đinh May Hy sinh 1967
- Đinh Mua 1930 – 1970
- Đinh Tao 1947 – 1970
- Đinh Thế Hy sinh 1970
- Đinh Thị Hoà 1926 – 1947
- Đinh Tấn Viết 1881 – 1952
- Đinh Văn Chung 1931 – 1976
- Đinh Văn Hải Hy sinh 1984
- Đoàn Ngọc Phúc 1944 – 1968
- Đoàn Ngọc Sơn 1934 – 1965
- Đoàn Văn Đích 1954 – 1976
- Đoàn Đức 1956 – 1976
- Đào Văn Dương 1959 – 1980
- Đặng Công Kiên 1961 – 1981
- Đặng Ngọc Mai 1926 – 1947
- Đặng Ngọc Tài 1926 – 1952
- Đặng Văn Dương 1943 – 1969
- Đặng Văn Hoá 1942 – 1969
- Đặng Văn Xảo 1939 – 1972
- Đặng Đình Tiến 1924 – 1967
- Đặng Đức Tuấn 1967 – 1987