Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồng Phú, Bình Phước

Bình Phước

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thạch Ren 1947 – 1971 · Phụ Kẹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
  2. Trinh Phúc Tiến. Hy sinh 1967 · Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  3. Trân Tuấn Việt Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  4. Trương Cống Khìn 1955 – 1975 · Nô Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng
  5. Trương Hỷ Thành 1942 – 1973 · Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc
  6. Trương Minh Trường Khu phố 3 - Châu Thành - Rạch Giá
  7. Trương Minh Được 1941 – 1975 · Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  8. Trương Ngọc Sơn Số 13/02 - Nhuyễn Bá Tòng - Hồ Chí Minh
  9. Trương Thanh Liêm 1948 – 1974 · An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh
  10. Trương Thi Hiên 1950 – 1969 · Nhật Ninh - Càn Được - Long An
  11. Trương Thi Hiên 1950 – 1969 · Nhật Ninh - Cần Đước - Long An
  12. Trương Trường Thi 1957 – 1983 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  13. Trương Văn Châu Bù Na - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  14. Trương Văn Luyện Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  15. Trương Văn Mốc 1949 – 1972 · Hòa Lợi - Châu Thành - Bình Dương
  16. Trương Văn Oanh 1944 – 1966 · Vinh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  17. Trương Văn Thành 1950 – 1970 · Hồng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  18. Trương Văn Trang 1941 – 1970 · Hiệp Mỹ - Cẩm Giăng - Trà Vinh
  19. Trương Văn Tính 1952 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  20. Trương Văn Đá Sinh 1935 · Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre
  21. Trương Văn Đích 1946 – 1969 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  22. Trương Đức Vương 1947 – 1968 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình
  23. Trần Bá Dữ 1951 – 1970 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  24. Trần Chí Công 1940 – 1971 · Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre
  25. Trần Hoàng Anh 1921 – 1970 · Phước Hòa - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu
  26. Trần Hoàng Dũng 1940 – 1971 · Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre
  27. Trần Học Hy sinh 1974 · Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định
  28. Trần Hồn g Sơn 1967 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  29. Trần Hồng Sơn 1957 – 1987 · Tân lập - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  30. Trần Ngọc Dũng 1942 – 1967 · Phước Long - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh
  31. Trần Ngọc Linh 1937 – 1968 · Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình
  32. Trần Quang Cung 1950 – 1974 · Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng
  33. Trần Quang Sơn 1953 – 1974 · Làng 10 - Lộc Ninh - Bình Phước
  34. Trần Quốc Thành 1947 – 1969 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An
  35. Trần Thanh Tâm 1952 – 1971 · Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  36. Trần Thi Buối 1947 – 1969 · An Thạnh Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  37. Trần Thi Tuyết Hoa 1937 – 1966 · Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre
  38. Trần Thị Gấm 1949 – 1968 · Đức Lập Hạ. Đức Hòa, Long An, Long An
  39. Trần Thị Mẫn 1937 – 1968 · Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho
  40. Trần Thị Thu Hy sinh 1969 · Làng Sáu - Dầu Tiếng - Bình Dương
  41. Trần Thị Thu Vân Hy sinh 1968 · Thanh An - Bến Cát - Bình Dương
  42. Trần Thị Việt Thanh 1943 – 1968 · Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho
  43. Trần Trọng Hiếu 1948 – 1970 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  44. Trần Trọng Thóm 1948 – 1970 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  45. Trần Tự Hải 1943 – 1972 · Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây
  46. Trần Uy Thư 1951 – 1972 · Mỹ Thụy, Mỹ Lộc, Mỹ Lộc
  47. Trần Van Tỉnh 1948 – 1968 · Số 16 - Hoàng Giang - Hải Hưng
  48. Trần Văn Chi 1952 – 1972 · Thanh Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  49. Trần Văn Châu 1950 – 1970 · Phú Giáo - Phước Vĩnh - Bình Dương
  50. Trần Văn Công 1949 – 1968 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
  51. Trần Văn Dũng 1950 – 1970 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  52. Trần Văn Giăng 1944 – 1971 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  53. Trần Văn Giảng 1937 – 1975 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
  54. Trần Văn Hoàng 1963 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  55. Trần Văn Hóa 1948 – 1967 · vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình
  56. Trần Văn Hải 1949 – 1969 · Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An
  57. Trần Văn Hểnh 1937 – 1970 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  58. Trần Văn Hựu 1947 – 1967 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  59. Trần Văn Khương Hy sinh 1972 · Tân Phú - Mỏ Cày - Bến Tre
  60. Trần Văn La 1950 – 1968 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  61. Trần Văn Loát 1948 – 1969 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  62. Trần Văn Nghĩa 1942 – 1968 · Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương
  63. Trần Văn Nhi 1939 – 1967 · Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre
  64. Trần Văn Nầng 1950 – 1975 · xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  65. Trần Văn Pho 1947 – 1971 · Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái - Thái Nguyên
  66. Trần Văn Ri 1943 – 1974 · Thách Ngài - Mỏ Cày - Bến Tre
  67. Trần Văn Sung 1949 – 1968 · Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  68. Trần Văn Thái 1951 – 1969 · Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng
  69. Trần Văn Thái Hy sinh 1969 · Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng
  70. Trần Văn Thọ Đặng Lâm - Thái Bắc - Ninh Thuận
  71. Trần Văn Trường 1948 – 1968 · Phạm Kha. Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  72. Trần Văn Tư 1928 – 1967 · Bình Phục Nhút - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  73. Trần Văn Va 1940 – 1974 · Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình
  74. Trần Văn Viên Ngọc Phúc. Giồng Riềng, Rạch Giá, Rạch Giá
  75. Trần Văn Đoàn Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá - Hồ Chí Minh
  76. Trần Văn Đậu 1951 – 1972 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  77. Trần Xuân Lê 1948 – 1968 · Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
  78. Trần Đình Chung 1942 – 1974 · Nông Tiến. Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  79. Trần Đình Láng 1950 – 1973 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
  80. Trần Đình Tường 1943 – 1969 · vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
  81. Trần Đức Hanh 1951 – 1971 · Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa
  82. Trần Đức Hậu 1966 – 1986 · Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  83. Trịnh Quang Lâm 1952 – 1971 · Nữa An - Nga Sơn - Thanh Hóa
  84. Trịnh Thị Nhiều 1948 – 1967 · Vĩnh Công - Châu Thành - Long An
  85. Trịnh Văn Tua 1952 – 1970 · Hoằng Kê - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  86. Tô Mai Thường 1945 – 1975 · Quãng Hoà - Quãng Ninh - Hải Phòng
  87. Tô Minh Thành 1945 – 1969 · An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  88. Tô Văn Báu 1946 – 1970 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  89. Tô Văn Lê 1947 – 1968 · Văn Long - Duyên Hà - Thái Bình
  90. Tăng Hòa Trực Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  91. Tạ Hồng Sản 1933 – 1972 · An Trường - An Sơn - Vĩnh Phú
  92. Tạ Thị Năm 1948 – 1967 · An Thành - Mõ cày - Bến Tre
  93. Tạ Văn Khá 1945 – 1967 · Tân Phước Tây - Tân Trụ - Long An
  94. Tạ Văn Tùng 1965 – 1986 · Tân Thành. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  95. Tạ Xuân Bản Tân Lập - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  96. Tạ Đăng Tâm 1940 – 1960 · Hà Tây, Hà Tây
  97. Tốn Văn Đồng 1943 – 1973 · Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Tống Viết Ngãi 1946 – 1970 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
  99. Uông Thi Hồng Lan 1948 – 1973 · Thái Hưng. Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  100. Viêm Ngọc Sơn 1965 – 1988 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương