Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú

Bình Phước

722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Lập 1946 – 1966 · Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
  2. Phạm Văn Nam 1948 – 1968 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình
  3. Phạm Văn Ngàn 1941 – 1967 · Châu Thành - Gò Công - Mỹ Tho
  4. Phạm Văn Ngỏ 1949 – 1968 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  5. Phạm Văn Nấy Hy sinh 1968 · Tây Ninh, Tây Ninh
  6. Phạm Văn Quang 1940 – 1970 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  7. Phạm Văn Răng 1943 – 1970 · Tân Phú Tây - Mõ Cày - Bến Tre
  8. Phạm Văn Thuận 1948 – 1970 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
  9. Phạm Văn Thường 1949 – 1970 · vũ Hợp. Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình
  10. Phạm Văn Thọ 1949 – 1967 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
  11. Phạm Văn Tấn 1947 – 1968 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  12. Phạm Văn Viện Hy sinh 1974 · Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng
  13. Phạm Văn Vần 1930 – 1974 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  14. Phạm Văn Đinh 1939 – 1970 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  15. Phạm Văn Đông 1949 – 1969 · Tân Việt. Bình Gia, Hải Hưng, Hải Hưng
  16. Phạm Văn Đẹp 1933 – 1975 · Hòa Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  17. Phạm Xuân Trung 1945 – 1967 · Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình
  18. Phạm Đình Giang 1947 – 1968 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  19. Phạm Đình Thú Yên Thắng Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  20. Quyền Văn Vạn 1943 – 1972 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng
  21. Ta Văn Ánh 1952 – 1972 · Đông ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  22. Thái Văn Điệp 1936 – 1969 · Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An
  23. Thạch Ren 1947 – 1971 · Phụ Kẹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
  24. Trinh Phúc Tiến. Hy sinh 1967 · Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  25. Trân Tuấn Việt Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  26. Trương Cống Khìn 1955 – 1975 · Nô Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng
  27. Trương Hỷ Thành 1942 – 1973 · Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc
  28. Trương Minh Trường Khu phố 3 - Châu Thành - Rạch Giá
  29. Trương Minh Được 1941 – 1975 · Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  30. Trương Ngọc Sơn Số 13/02 - Nhuyễn Bá Tòng - Hồ Chí Minh
  31. Trương Thanh Liêm 1948 – 1974 · An Phú Tây - Cầu Kè - Trà Vinh
  32. Trương Thi Hiên 1950 – 1969 · Nhật Ninh - Càn Được - Long An
  33. Trương Thi Hiên 1950 – 1969 · Nhật Ninh - Cần Đước - Long An
  34. Trương Trường Thi 1957 – 1983 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  35. Trương Văn Châu Bù Na - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương
  36. Trương Văn Luyện Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  37. Trương Văn Mốc 1949 – 1972 · Hòa Lợi - Châu Thành - Bình Dương
  38. Trương Văn Oanh 1944 – 1966 · Vinh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  39. Trương Văn Thành 1950 – 1970 · Hồng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc
  40. Trương Văn Trang 1941 – 1970 · Hiệp Mỹ - Cẩm Giăng - Trà Vinh
  41. Trương Văn Tính 1952 – 1971 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  42. Trương Văn Đá Sinh 1935 · Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre
  43. Trương Văn Đích 1946 – 1969 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  44. Trương Đức Vương 1947 – 1968 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình
  45. Trần Bá Dữ 1951 – 1970 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  46. Trần Chí Công 1940 – 1971 · Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre
  47. Trần Hoàng Anh 1921 – 1970 · Phước Hòa - Long Đất - Bà Rịa - Vũng Tàu
  48. Trần Hoàng Dũng 1940 – 1971 · Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre
  49. Trần Học Hy sinh 1974 · Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định
  50. Trần Hồn g Sơn 1967 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  51. Trần Hồng Sơn 1957 – 1987 · Tân lập - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  52. Trần Ngọc Dũng 1942 – 1967 · Phước Long - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh
  53. Trần Ngọc Linh 1937 – 1968 · Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình
  54. Trần Quang Cung 1950 – 1974 · Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng
  55. Trần Quang Sơn 1953 – 1974 · Làng 10 - Lộc Ninh - Bình Phước
  56. Trần Quốc Thành 1947 – 1969 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An
  57. Trần Thanh Tâm 1952 – 1971 · Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  58. Trần Thi Buối 1947 – 1969 · An Thạnh Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  59. Trần Thi Tuyết Hoa 1937 – 1966 · Thành Thời - Mỏ Cày - Bến Tre
  60. Trần Thị Gấm 1949 – 1968 · Đức Lập Hạ. Đức Hòa, Long An, Long An
  61. Trần Thị Mẫn 1937 – 1968 · Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho
  62. Trần Thị Thu Hy sinh 1969 · Làng Sáu - Dầu Tiếng - Bình Dương
  63. Trần Thị Thu Vân Hy sinh 1968 · Thanh An - Bến Cát - Bình Dương
  64. Trần Thị Việt Thanh 1943 – 1968 · Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho
  65. Trần Trọng Hiếu 1948 – 1970 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
  66. Trần Trọng Thóm 1948 – 1970 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Trần Tự Hải 1943 – 1972 · Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây
  68. Trần Uy Thư 1951 – 1972 · Mỹ Thụy, Mỹ Lộc, Mỹ Lộc
  69. Trần Van Tỉnh 1948 – 1968 · Số 16 - Hoàng Giang - Hải Hưng
  70. Trần Văn Chi 1952 – 1972 · Thanh Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  71. Trần Văn Châu 1950 – 1970 · Phú Giáo - Phước Vĩnh - Bình Dương
  72. Trần Văn Công 1949 – 1968 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
  73. Trần Văn Dũng 1950 – 1970 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  74. Trần Văn Dũng 1950 – 1970 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  75. Trần Văn Giăng 1944 – 1971 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  76. Trần Văn Giảng 1937 – 1975 · Thái Hoà - Bình Giang - Hải Hưng
  77. Trần Văn Hoàng 1963 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  78. Trần Văn Hóa 1948 – 1967 · vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình
  79. Trần Văn Hải 1949 – 1969 · Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An
  80. Trần Văn Hểnh 1937 – 1970 · Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng
  81. Trần Văn Hựu 1947 – 1967 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  82. Trần Văn Khương Hy sinh 1972 · Tân Phú - Mỏ Cày - Bến Tre
  83. Trần Văn La 1950 – 1968 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  84. Trần Văn Loát 1948 – 1969 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  85. Trần Văn Nghĩa 1942 – 1968 · Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương
  86. Trần Văn Nghĩa 1942 – 1968 · Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương
  87. Trần Văn Nhi 1939 – 1967 · Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre
  88. Trần Văn Nầng 1950 – 1975 · xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  89. Trần Văn Pho 1947 – 1971 · Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái - Thái Nguyên
  90. Trần Văn Ri 1943 – 1974 · Thách Ngài - Mỏ Cày - Bến Tre
  91. Trần Văn Sung 1949 – 1968 · Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  92. Trần Văn Thái 1951 – 1969 · Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng
  93. Trần Văn Thái Hy sinh 1969 · Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng
  94. Trần Văn Thọ Đặng Lâm - Thái Bắc - Ninh Thuận
  95. Trần Văn Trường 1948 – 1968 · Phạm Kha. Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Trần Văn Tư 1928 – 1967 · Bình Phục Nhút - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  97. Trần Văn Va 1940 – 1974 · Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình
  98. Trần Văn Viên Ngọc Phúc. Giồng Riềng, Rạch Giá, Rạch Giá
  99. Trần Văn Đoàn Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá - Hồ Chí Minh
  100. Trần Văn Đậu 1951 – 1972 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương