Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồng Phú, Bình Phước
Bình Phước
697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Bá Thuộc 1917 – 1961 · Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Võ Bá Truyền 1942 – 1961 · Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Võ Hoài 1941 – 1968 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
- Võ Hoàng Dư 1942 – 1970 · Tân hóa - Tân Uyên - Biên Hòa
- Võ Minh Quang Quân 7, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Nam Sơn 1950 – 1973 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
- Võ Thành Sơn 1946 – 1969 · Phú Thành - Hòa Đồng - Mỹ Tho
- Võ Thị Hạnh 1947 – 1962 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Võ Văn Bảo 1939 – 1964 · Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
- Võ Văn Cường 1944 – 1968 · Hiệp Hưng - Giồng Trộm - Bến Tre
- Võ Văn Lã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Đâm 1940 – 1969 · số 23 - An Ninh - Long An
- Võ Văn Đảnh 1943 – 1967 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Vũ Hồng Sơn 1942 – 1970 · Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Vũ Minh Giáng 1942 – 1969 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Phong Quang 1954 – 1974 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Vũ Quí Minh 1948 – 1968 · Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng
- Vũ Thanh Khiết 1937 – 1968 · Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội
- Vũ Tiến Nghị 1945 – 1969 · Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu
- Vũ Tiếp Nghi 1945 – 1968 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phú - Thái Bình
- Vũ Văn Khê 1927 – 1968 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
- Vũ Văn Lập 1954 – 1970 · Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Văn Sùng 1946 – 1970 · Thành Lợi - Bến Thủ - Long An
- Vũ Văn Tiến Sinh 1952 · Đồng Lạc, Lâm Đồng, Lâm Đồng
- Vũ Văn Tô 1941 – 1967 · Như Thuỷ - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Vũ Văn Viết 1948 – 1969 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Xuân Hùng 1948 – 1967 · Đông Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Xuân Đàm 1956 – 1975 · Sen Chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây
- Vũ Đình Mạnh 1948 – 1969 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc
- Vương Chiêu Sinh 1947 – 1969 · Cẩm Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Vương Công Khanh 1930 – 1971 · Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây
- Vương Văn Điền 1947 – 1969 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Vương văn Quyền 1947 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
- phạm Văn Quyên 1939 – 1973 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
- vi văn Hồng 1947 – 1967 · Ba Thu - Đức Huê - Long An
- võ Thi Chọn 1948 – 1970 · vinh Đông - Cần Giuộc - Long An
- võ văn Bê Sinh 1932 · Gò Đồng - Gò Công - Mỹ Tho
- võ văn Chí 1943 – 1967 · châu Thành - Đức Huệ - Long An
- võ văn Chồi 1943 – 1967 · Tân Thành - Đức Huệ - Long An
- võ văn Tiếp Hy sinh 1966 · vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh
- vũ Minh Triều Hy sinh 1969 · Mỹ An Phú. Bến Thủ, Long An, Long An
- vũ Ngọc Doanh 1946 – 1969 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
- vũ Quang Trung Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình
- vũ văn Phú 1942 – 1970 · Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- vũ văn Quang 1949 – 1968 · Liên Trực - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
- Đinh Công Ninh 1949 – 1968 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đinh Cữu Long 1950 – 1974 · Đại Từ - Phú Lương - Thái Nguyên
- Đinh Hữu Lưu 1949 – 1968 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
- Đinh Quang Tiễn 1946 – 1974 · Hoàng Việt - Tráng Đinh - Lạng Sơn
- Đinh Sỹ Quản 1952 – 1973 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Đinh Văn Châu 1930 – 1967 · vũ Thắng. vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình
- Đinh Đức Vương 1946 – 1973 · Hồ Tùng Mậu - An Thi - Hải Hưng
- Đoàn Minh Hoàng 1939 – 1975 · Phước Thành - Châu Thành - Mỹ Tho
- Đoàn Thị Kim Anh 1949 – 1970 · Đức Tân - Tân Trụ - Long An
- Đoàn Văn Duy 1950 – 1968 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
- Đoàn Văn Hoán 1947 – 1969 · Đồng Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Đoàn Văn Viên 1943 – 1967 · Tân An - Châu Thành - Bình Dương
- Đào Ngọc Hưng An Linh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
- Đào Ngọc Long 1939 – 1969 · Hà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc
- Đào Thanh Bằng 1945 – 1969 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
- Đào Văn Nhớn 1946 – 1970 · Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
- Đào Văn Nàng 1947 – 1972 · Nghĩa Phương - Kiến Thủy - Hải Phòng
- Đào Xuân Hường Hy sinh 1970 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Đào Đức Đệ 1949 – 1975 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
- Đông Văn Mỡ 1947 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
- Đăng Văn Miền 1950 – 1972 · Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương
- Đăng Văn Trọng 1940 – 1970 · Đông An - Sơn Động - Hà Bắc
- Đăng Văn Điều 1933 – 1967 · Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc
- Đăng Xuân Bình 1950 – 1972 · Nghĩa Phúc. Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Đăng Xuân Khoát 1946 – 1970 · Từ Mỹ - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Đăng Xuân Vi 1950 – 1972 · Bắc Hà - An Thuy - Hải Phòng
- Đăng Xuân Đạo 1939 – 1970 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Định
- Đảng Văn Luật 1958 – 1977 · An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Đặng Bá Bất 1946 – 1970 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng
- Đặng Hải 1945 – 1966
- Đặng Ngọc Thái Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Đặng Văn Cường Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
- Đặng Văn Hương Phong Mỹ - Cao Lãnh - Sa Đéc - Đồng Tháp
- Đặng Văn Hải 1947 – 1967 · Mỹ Thành Đông - Châu Thành - Long An
- Đặng Văn Phi 1956 – 1978 · An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Đặng Xuân Hương Hai Hà Trưng, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Đối Xuân Ký 1954 – 1974
- Đổ Ngọc Long 1947 – 1972 · Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng
- Đỗ Công Quốc 1937 – 1970 · Chu Minh - Quảng Oai - Hà Tây
- Đỗ Huy Dũng Hy sinh 1967 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc
- Đỗ Hồng Sử 1945 – 1974 · Tân Quanh - Đồng Hy - Bắc Thái - Thái Nguyên
- Đỗ Kim Tâm Đông Biên - An Viên - Rạch Giá
- Đỗ Lệnh Tường 1944 – 1968 · Số 4h - Phạm Hồng Thái - Hà Nội
- Đỗ Ngọc Chung 1945 – 1974 · Giao tâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Đỗ Ngọc Hoa Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình
- Đỗ Ngọc Hoàng 1949 – 1972 · Lương Hòa - Giống Trộm - Bến Tre
- Đỗ Tư Chăn 1942 – 1974 · Xuân Hà - Vũ Thư - Thái Bình
- Đỗ Văn Thiều 1943 – 1968 · Tân Hoa - Giồng Trộm - Bến Tre
- Đỗ Xuân Lợi 1937 – 1968 · Văn Phùng - Cát Hải - Hải Phòng
- Đỗ văn Doanh 1947 – 1967 · Xuân Hòa - Thương Trì - Thái Bình
- Đỗ văn Lễ Điện Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam
- Đỗ xuân Tư 1948 – 1968 · Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định