Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú

Bình Phước

722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Xuân Lê 1948 – 1968 · Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
  2. Trần Đình Chung 1942 – 1974 · Nông Tiến. Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  3. Trần Đình Láng 1950 – 1973 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
  4. Trần Đình Tường 1943 – 1969 · vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
  5. Trần Đức Hanh 1951 – 1971 · Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa
  6. Trần Đức Hậu 1966 – 1986 · Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  7. Trịnh Quang Lâm 1952 – 1971 · Nữa An - Nga Sơn - Thanh Hóa
  8. Trịnh Thị Nhiều 1948 – 1967 · Vĩnh Công - Châu Thành - Long An
  9. Trịnh Văn Tua 1952 – 1970 · Hoằng Kê - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  10. Tô Mai Thường 1945 – 1975 · Quãng Hoà - Quãng Ninh - Hải Phòng
  11. Tô Minh Thành 1945 – 1969 · An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  12. Tô Văn Báu 1946 – 1970 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  13. Tô Văn Lê 1947 – 1968 · Văn Long - Duyên Hà - Thái Bình
  14. Tăng Hòa Trực Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  15. Tạ Hồng Sản 1933 – 1972 · An Trường - An Sơn - Vĩnh Phú
  16. Tạ Thị Năm 1948 – 1967 · An Thành - Mõ cày - Bến Tre
  17. Tạ Văn Khá 1945 – 1967 · Tân Phước Tây - Tân Trụ - Long An
  18. Tạ Văn Tùng 1965 – 1986 · Tân Thành. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  19. Tạ Xuân Bản Tân Lập - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  20. Tạ Đăng Tâm 1940 – 1960 · Hà Tây, Hà Tây
  21. Tốn Văn Đồng 1943 – 1973 · Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Tống Viết Ngãi 1946 – 1970 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
  23. Uông Thi Hồng Lan 1948 – 1973 · Thái Hưng. Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  24. Viêm Ngọc Sơn 1965 – 1988 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  25. Võ Bá Thuộc 1917 – 1961 · Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam
  26. Võ Bá Truyền 1942 – 1961 · Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam
  27. Võ Hoài 1941 – 1968 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  28. Võ Hoàng Dư 1942 – 1970 · Tân hóa - Tân Uyên - Biên Hòa
  29. Võ Minh Quang Quân 7, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  30. Võ Nam Sơn 1950 – 1973 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
  31. Võ Thành Sơn 1946 – 1969 · Phú Thành - Hòa Đồng - Mỹ Tho
  32. Võ Thị Hạnh 1947 – 1962 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  33. Võ Văn Bảo 1939 – 1964 · Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
  34. Võ Văn Cường 1944 – 1968 · Hiệp Hưng - Giồng Trộm - Bến Tre
  35. Võ Văn Lã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Văn Đâm 1940 – 1969 · số 23 - An Ninh - Long An
  37. Võ Văn Đảnh 1943 – 1967 · Đức Hòa, Long An, Long An
  38. Vũ Hồng Sơn 1942 – 1970 · Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng
  39. Vũ Minh Giáng 1942 – 1969 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  40. Vũ Phong Quang 1954 – 1974 · Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  41. Vũ Quí Minh 1948 – 1968 · Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng
  42. Vũ Thanh Khiết 1937 – 1968 · Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội
  43. Vũ Tiến Nghị 1945 – 1969 · Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa - Vũng Tàu
  44. Vũ Tiếp Nghi 1945 – 1968 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phú - Thái Bình
  45. Vũ Văn Khê 1927 – 1968 · An Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
  46. Vũ Văn Lập 1954 – 1970 · Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  47. Vũ Văn Sùng 1946 – 1970 · Thành Lợi - Bến Thủ - Long An
  48. Vũ Văn Tiến Sinh 1952 · Đồng Lạc, Lâm Đồng, Lâm Đồng
  49. Vũ Văn Tô 1941 – 1967 · Như Thuỷ - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  50. Vũ Văn Viết 1948 – 1969 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  51. Vũ Xuân Hùng 1948 – 1967 · Đông Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  52. Vũ Xuân Đàm 1956 – 1975 · Sen Chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây
  53. Vũ Đình Mạnh 1948 – 1969 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc
  54. Vương Chiêu Sinh 1947 – 1969 · Cẩm Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  55. Vương Công Khanh 1930 – 1971 · Đồng Lạc - Thạch Thất - Hà Tây
  56. Vương Văn Điền 1947 – 1969 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  57. Vương văn Quyền 1947 – 1968 · Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương
  58. phạm Văn Quyên 1939 – 1973 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  59. vi văn Hồng 1947 – 1967 · Ba Thu - Đức Huê - Long An
  60. võ Thi Chọn 1948 – 1970 · vinh Đông - Cần Giuộc - Long An
  61. võ văn Bê Sinh 1932 · Gò Đồng - Gò Công - Mỹ Tho
  62. võ văn Chí 1943 – 1967 · châu Thành - Đức Huệ - Long An
  63. võ văn Chồi 1943 – 1967 · Tân Thành - Đức Huệ - Long An
  64. võ văn Tiếp Hy sinh 1966 · vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh
  65. vũ Minh Triều Hy sinh 1969 · Mỹ An Phú. Bến Thủ, Long An, Long An
  66. vũ Ngọc Doanh 1946 – 1969 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  67. vũ Quang Trung Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình
  68. vũ văn Phú 1942 – 1970 · Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  69. vũ văn Quang 1949 – 1968 · Liên Trực - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  70. Đinh Công Ninh 1949 – 1968 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
  71. Đinh Cữu Long 1950 – 1974 · Đại Từ - Phú Lương - Thái Nguyên
  72. Đinh Hữu Lưu 1949 – 1968 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
  73. Đinh Quang Tiễn 1946 – 1974 · Hoàng Việt - Tráng Đinh - Lạng Sơn
  74. Đinh Sỹ Quản 1952 – 1973 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  75. Đinh Văn Châu 1930 – 1967 · vũ Thắng. vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình
  76. Đinh Đức Vương 1946 – 1973 · Hồ Tùng Mậu - An Thi - Hải Hưng
  77. Đoàn Minh Hoàng 1939 – 1975 · Phước Thành - Châu Thành - Mỹ Tho
  78. Đoàn Thị Kim Anh 1949 – 1970 · Đức Tân - Tân Trụ - Long An
  79. Đoàn Văn Duy 1950 – 1968 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình
  80. Đoàn Văn Hoán 1947 – 1969 · Đồng Tiến - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  81. Đoàn Văn Viên 1943 – 1967 · Tân An - Châu Thành - Bình Dương
  82. Đào Ngọc Hưng An Linh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  83. Đào Ngọc Long 1939 – 1969 · Hà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc
  84. Đào Thanh Bằng 1945 – 1969 · Liên Nghĩa - Văn Giang - Hải Hưng
  85. Đào Văn Nhớn 1946 – 1970 · Tân Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  86. Đào Văn Nàng 1947 – 1972 · Nghĩa Phương - Kiến Thủy - Hải Phòng
  87. Đào Xuân Hường Hy sinh 1970 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  88. Đào Đức Đệ 1949 – 1975 · Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng
  89. Đông Văn Mỡ 1947 – 1972 · Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  90. Đăng Văn Miền 1950 – 1972 · Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương
  91. Đăng Văn Trọng 1940 – 1970 · Đông An - Sơn Động - Hà Bắc
  92. Đăng Văn Điều 1933 – 1967 · Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  93. Đăng Xuân Bình 1950 – 1972 · Nghĩa Phúc. Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  94. Đăng Xuân Bình 1950 – 1972 · Nghĩa Phúc. Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng
  95. Đăng Xuân Khoát 1946 – 1970 · Từ Mỹ - Tam Nông - Vĩnh Phú
  96. Đăng Xuân Vi 1950 – 1972 · Bắc Hà - An Thuy - Hải Phòng
  97. Đăng Xuân Đạo 1939 – 1970 · Nam Ninh - Nam Trực - Nam Định
  98. Đảng Văn Luật 1958 – 1977 · An Xuân, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
  99. Đặng Bá Bất 1946 – 1970 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Hưng
  100. Đặng Hải 1945 – 1966