Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồng Phú, Bình Phước

Bình Phước

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Hiệu 1951 – 1971 · Đồng Quan - Quốc Oai - Hà Tây
  2. Nguyễn Đình Khoa Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
  3. Nguyễn Đình Khoan Hy sinh 1978 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình
  4. Nguyễn Đình Lập 1948 – 1974 · Hoành Sơn - Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên
  5. Nguyễn Đình Năng 1948 – 1972 · Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây
  6. Nguyễn Đại Dũng 1947 – 1970 · Tây Sơn. Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
  7. Nguyễn Đại Hồng Hy sinh 1969 · Hoàng Văn Thụ - Thanh Kỳ - Hà Nội
  8. Nguyễn Đắc Thành 1947 – 1967 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây
  9. Nguyễn Đỗ Quý 1944 – 1967 · xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định
  10. Nguyễn Đức Hoàng Hy sinh 1970 · vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
  11. Nguyễn Đức Hương 1950 – 1968 · Hoằng Phụng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  12. Nguyễn Đức Long 1952 – 1971 · Hoàng Giang - - Hải Hưng
  13. Nguyễn Đức Luân 1940 – 1970 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
  14. Nguyễn Đức Nghiệp 1945 – 1966
  15. Nguyễn Đức Nô 1942 – 1967 · Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình
  16. Nguyễn Đức Sắc 1948 – 1968 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  17. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1969
  18. Nguyễn Đức Thịnh 1951 – 1970 · Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây
  19. Nguyễn Đứcc Đoan 1949 – 1974 · Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng
  20. Ngô Công Duyệt 1945 – 1971 · Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình
  21. Ngô Hồng Sơn 1948 – 1970 · Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  22. Ngô Văn Dân 1943 – 1970 · Phước Long, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  23. Ngô Văn Xạm Bình Tây - Quân 8 - Hồ Chí Minh
  24. Ngô Đình Hữu 1949 – 1974 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  25. Nhuyễn Huy Hoàng 1941 – 1974 · Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình
  26. Nhuyễn Ngọc Có 1943 – 1968 · Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình
  27. Nhuyễn Thị Hiền 1939 – 1969 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
  28. Nhuyễn Tiến Chi 1953 – 1974
  29. Nhuyễn Văn Đinh 1945 – 1973 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  30. Nhuyễn Đức Lạc 1930 – 1970 · Tích Giang - Tùng Thiện - Hà Tây
  31. Như Văn Khanh 1948 – 1968 · Hồng Quang - Thanh Miên - Hải Hưng
  32. Nhữ Văn Đến 1949 – 1968 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  33. Nông Văn Khoa 1949 – 1970 · Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình
  34. Nông Văn Khoa 1949 – 1970 · Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình
  35. Phan Công Hậu 1944 – 1968 · Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
  36. Phan Huy Mừng 1947 – 1967 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
  37. Phan Văn Tâm Kháng Cường Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  38. Phan Xuân Thành 1949 – 1973 · Tân Lập - Can Lộc - Hà Tĩnh
  39. Phạm Chí Cường 1930 – 1969 · Hiệp Thành Trung - Tân Bình - Vĩnh Long
  40. Phạm Như Chước 1950 – 1970 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  41. Phạm Thi Bình 1946 – 1970 · Lương Phú - Giồng Trộm - Bến Tre
  42. Phạm Thiên Mạnh 1953 – 1971 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  43. Phạm Thành Công 1951 – 1970 · Ngọc Hà - Hà Trung - Thanh Hóa
  44. Phạm Thành Tâm 1947 – 1970 · Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
  45. Phạm Văn Bảo 1953 – 1974 · Tấn Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  46. Phạm Văn Phòng 1944 – 1967 · Đức Hòa, Long An, Long An
  47. Phạm Văn Thanh 1949 – 1970 · Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình
  48. Phạm Văn Thỉnh 1946 – 1973 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
  49. Phạm Văn Võng 1947 – 1967 · Bình Nhật - Bến Lúc - Long An
  50. Phạm Văn Vượt 1947 – 1968 · Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
  51. Phùng Văn Hậu 1950 – 1970 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
  52. Phùng Văn Kế 1937 – 1970 · Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây
  53. Phúc Đình Bắc 1933 – 1975 · Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
  54. Phạm Hồng Khiêm 1949 – 1969 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  55. Phạm Khắc Bô 1948 – 1968 · Ngọc Kỳ - Tứ Kv - Hải Hưng
  56. Phạm Luân 1946 – 1967 · Tịnh Long - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  57. Phạm Minh Cảnh 1945 – 1969 · Cẩm Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  58. Phạm Minh Thanh 1945 – 1970 · Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình
  59. Phạm Ngọc Hoa Hy sinh 1974
  60. Phạm Ngọc Hạnh 1952 – 1973 · Đại Lộc - Khoái Châu - Hải Hưng
  61. Phạm Thi Kim Hy sinh 1966 · Phù Lỗ - Ba Tri - Bến Tre
  62. Phạm Thị Soài 1942 – 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  63. Phạm Tiến Phờ Hy sinh 1969 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  64. Phạm Văn Bây Hy sinh 1969 · Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  65. Phạm Văn Bích 1948 – 1969 · Ai Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
  66. Phạm Văn Chiến 1942 – 1968 · Hòa Long - Thái Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu
  67. Phạm Văn Chuốt 1951 – 1967 · An Lộc - Nam Sách - Hải Hưng
  68. Phạm Văn Cẩn 1940 – 1968 · Hiệp Thương - Kinh Môn - Hải Hưng
  69. Phạm Văn Cận 1949 – 1968 · Ninh Quang - Thư Trì - Thái Bình
  70. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1967 · Đông Du - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  71. Phạm Văn Dũng 1943 – 1969 · Nguyên An - Chợ Chánh - Vĩnh Long
  72. Phạm Văn Huy 1956 – 1974 · Trung Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  73. Phạm Văn Huyên 1956 – 1972 · Đồng Phú, Bình Phước, Bình Phước
  74. Phạm Văn Huyến 1945 – 1966
  75. Phạm Văn Hòa 1943 – 1966 · Bình Châu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu
  76. Phạm Văn Hải 1951 – 1970 · Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng
  77. Phạm Văn Khuông 1938 – 1969 · xuân Lưu - Trường Sơn - Nam Hà - Nam Định
  78. Phạm Văn Luyến 1949 – 1969 · Ninh Quang - Gia Khánh - Ninh Bình
  79. Phạm Văn Lập 1946 – 1966 · Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
  80. Phạm Văn Nam 1948 – 1968 · Hiệp Hòa - Hưng Nhân - Thái Bình
  81. Phạm Văn Ngàn 1941 – 1967 · Châu Thành - Gò Công - Mỹ Tho
  82. Phạm Văn Ngỏ 1949 – 1968 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  83. Phạm Văn Nấy Hy sinh 1968 · Tây Ninh, Tây Ninh
  84. Phạm Văn Quang 1940 – 1970 · Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  85. Phạm Văn Răng 1943 – 1970 · Tân Phú Tây - Mõ Cày - Bến Tre
  86. Phạm Văn Thuận 1948 – 1970 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
  87. Phạm Văn Thường 1949 – 1970 · vũ Hợp. Vũ Tiên, Thái Bình, Thái Bình
  88. Phạm Văn Thọ 1949 – 1967 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
  89. Phạm Văn Tấn 1947 – 1968 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  90. Phạm Văn Viện Hy sinh 1974 · Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng
  91. Phạm Văn Vần 1930 – 1974 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  92. Phạm Văn Đinh 1939 – 1970 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  93. Phạm Văn Đông 1949 – 1969 · Tân Việt. Bình Gia, Hải Hưng, Hải Hưng
  94. Phạm Văn Đẹp 1933 – 1975 · Hòa Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  95. Phạm Xuân Trung 1945 – 1967 · Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình
  96. Phạm Đình Giang 1947 – 1968 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  97. Phạm Đình Thú Yên Thắng Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
  98. Quyền Văn Vạn 1943 – 1972 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng
  99. Ta Văn Ánh 1952 – 1972 · Đông ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  100. Thái Văn Điệp 1936 – 1969 · Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An