Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú
tỉnh Bình Phước
722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Yên 1947 – 1954 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Á 1945 – 1965 · An Ninh - Đức Hòa - Long An
- Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1968 · sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Đón Sinh 1950 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đông 1939 – 1969 · Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
- Nguyễn Văn Đông 1944 – 1975 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Văn Đương 1943 – 1967 · vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình
- Nguyễn Văn Ẩn 1934 – 1965
- Nguyễn Xuân Dị 1945 – 1968 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hồng 1950 – 1970 · Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình
- Nguyễn Xuân Mỹ 1947 – 1967 · Hòa Nội - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Nguyễn Xuân Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Xuân Thiết 1950 – 1970 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Thành 1941 – 1970 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Tày 1953 – 1971 · Tân Liễn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Tập 1951 – 1974 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Nguyễn Xuân quang 1942 – 1968 · Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đoan 1950 – 1974 · Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Đích Hy sinh 1969 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn quang 1950 – 1973 · Tâm Nông, Thượng Nông, Thượng Nông
- Nguyễn Đình Gióng 1952 – 1971 · Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Hiệu 1951 – 1971 · Đồng Quan - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đình Khoa Hưng Đông - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Khoan Hy sinh 1978 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Đình Lập 1948 – 1974 · Hoành Sơn - Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên
- Nguyễn Đình Năng 1948 – 1972 · Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Đại Dũng 1947 – 1970 · Tây Sơn. Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đại Hồng Hy sinh 1969 · Hoàng Văn Thụ - Thanh Kỳ - Hà Nội
- Nguyễn Đắc Thành 1947 – 1967 · Hoa Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây
- Nguyễn Đỗ Quý 1944 – 1967 · xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Đức Hoàng Hy sinh 1970 · vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
- Nguyễn Đức Hương 1950 – 1968 · Hoằng Phụng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Long 1952 – 1971 · Hoàng Giang - - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Luân 1940 – 1970 · Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Nghiệp 1945 – 1966
- Nguyễn Đức Nô 1942 – 1967 · Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Nguyễn Đức Sắc 1948 – 1968 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1969
- Nguyễn Đức Thịnh 1951 – 1970 · Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đức Thịnh 1951 – 1970 · Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đứcc Đoan 1949 – 1974 · Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng
- Ngô Công Duyệt 1945 – 1971 · Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình
- Ngô Hồng Sơn 1948 – 1970 · Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Ngô Văn Dân 1943 – 1970 · Phước Long, Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Ngô Văn Xạm Bình Tây - Quân 8 - Hồ Chí Minh
- Ngô Đình Hữu 1949 – 1974 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
- Nhuyễn Huy Hoàng 1941 – 1974 · Hồng Hà - Hưng Nhân - Thái Bình
- Nhuyễn Ngọc Có 1943 – 1968 · Hồng Phong - Duyên Hà - Thái Bình
- Nhuyễn Thị Hiền 1939 – 1969 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Nhuyễn Tiến Chi 1953 – 1974
- Nhuyễn Văn Đinh 1945 – 1973 · Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nhuyễn Đức Lạc 1930 – 1970 · Tích Giang - Tùng Thiện - Hà Tây
- Như Văn Khanh 1948 – 1968 · Hồng Quang - Thanh Miên - Hải Hưng
- Nhữ Văn Đến 1949 – 1968 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Nông Văn Khoa 1949 – 1970 · Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình
- Nông Văn Khoa 1949 – 1970 · Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình
- Phan Công Hậu 1944 – 1968 · Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
- Phan Huy Mừng 1947 – 1967 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Văn Tâm Kháng Cường Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phan Xuân Thành 1949 – 1973 · Tân Lập - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phạm Chí Cường 1930 – 1969 · Hiệp Thành Trung - Tân Bình - Vĩnh Long
- Phạm Như Chước 1950 – 1970 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
- Phạm Thi Bình 1946 – 1970 · Lương Phú - Giồng Trộm - Bến Tre
- Phạm Thiên Mạnh 1953 – 1971 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Thành Công 1951 – 1970 · Ngọc Hà - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Thành Tâm 1947 – 1970 · Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
- Phạm Văn Bảo 1953 – 1974 · Tấn Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Phòng 1944 – 1967 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Phạm Văn Thanh 1949 – 1970 · Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Văn Thỉnh 1946 – 1973 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Văn Võng 1947 – 1967 · Bình Nhật - Bến Lúc - Long An
- Phạm Văn Vượt 1947 – 1968 · Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Phùng Văn Hậu 1950 – 1970 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
- Phùng Văn Kế 1937 – 1970 · Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây
- Phúc Đình Bắc 1933 – 1975 · Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc
- Phạm Hồng Khiêm 1949 – 1969 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Khắc Bô 1948 – 1968 · Ngọc Kỳ - Tứ Kv - Hải Hưng
- Phạm Luân 1946 – 1967 · Tịnh Long - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Phạm Minh Cảnh 1945 – 1969 · Cẩm Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Minh Thanh 1945 – 1970 · Chất Bình - Kim Sơn - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Hoa Hy sinh 1974
- Phạm Ngọc Hạnh 1952 – 1973 · Đại Lộc - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Thi Kim Hy sinh 1966 · Phù Lỗ - Ba Tri - Bến Tre
- Phạm Thị Soài 1942 – 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Phạm Tiến Phờ Hy sinh 1969 · Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn Bây Hy sinh 1969 · Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Phạm Văn Bích 1948 – 1969 · Ai Quốc - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Chiến 1942 – 1968 · Hòa Long - Thái Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu
- Phạm Văn Chuốt 1951 – 1967 · An Lộc - Nam Sách - Hải Hưng
- Phạm Văn Cẩn 1940 – 1968 · Hiệp Thương - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Văn Cận 1949 – 1968 · Ninh Quang - Thư Trì - Thái Bình
- Phạm Văn Dũng Hy sinh 1967 · Đông Du - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Văn Dũng 1943 – 1969 · Nguyên An - Chợ Chánh - Vĩnh Long
- Phạm Văn Huy 1956 – 1974 · Trung Dương - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Huyên 1956 – 1972 · Đồng Phú, Bình Phước, Bình Phước
- Phạm Văn Huyến 1945 – 1966
- Phạm Văn Hòa 1943 – 1966 · Bình Châu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu
- Phạm Văn Hải 1951 – 1970 · Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng
- Phạm Văn Khuông 1938 – 1969 · xuân Lưu - Trường Sơn - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Văn Luyến 1949 – 1969 · Ninh Quang - Gia Khánh - Ninh Bình