Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú
tỉnh Bình Phước
722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Bảy 1925 – 1967 · Phước Trường - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
- Nguyễn Văn Bằng 1948 – 1968 · Thái Dươngơ - Bình Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Bốn Sinh 1945 · Gia Khánh - Mõ Cày - Bến Tre
- Nguyễn Văn Ca 1944 – 1967 · Tân Trào. Giồng Trộm, Bến Tre, Bến Tre
- Nguyễn Văn Ca 1949 – 1967 · Tân Bình - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Châu 1950 – 1984 · Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Châu 1947 – 1966 · Đại Phước - Càng Long - Trà Vinh
- Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1965 · An Ninh - Đức Hòa - Long An
- Nguyễn Văn Châu 1945 – 1970 · Nhân Thạnh - Giồng Trộm - Bến Tre
- Nguyễn Văn Chính 1944 – 1966 · Mỹ Thuận - Cái Bè - Bến Tre
- Nguyễn Văn Chính 1949 – 1968 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Văn Chạm 1944 – 1972 · Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cuộc 1950 – 1966 · Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương
- Nguyễn Văn Còn 1943 – 1969 · Tân Bình - Châu Thành - Bình Dương
- Nguyễn Văn Cúc 1944 – 1970 · Tân Phú - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Văn Cản 1930 – 1968 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Cỏ Diễn Đoàn. Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Văn Duy 1943 – 1968 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Văn Duyên 1931 – 1969 · Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Dân 1938 – 1969 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Dồn phước Sang - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Gia 1936 – 1971 · Phú Cường - TDM - Bình Dương
- Nguyễn Văn Hai 1937 – 1965 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Hai 1937 – 1965 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Hiệu 1933 – 1973 · Minh Thanh - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Huy 1945 – 1969 · Lương Hòa - Giồng Trộm - Bến Tre
- Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1967 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Huấn 1948 – 1968 · Bình Lý - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Huệ 1943 – 1966 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Huỳnh Tích Tường - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Hậu 1949 – 1970 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Khoăn 1942 – 1972 · Tam kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Khá 1931 – 1970 · Thượng Phú - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Khái 1951 – 1972 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Văn Khư 1941 – 1967 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Văn Kiêm 1953 – 1971 · Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Kìm 1945 – 1967 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lam 1933 – 1972 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tây
- Nguyễn Văn Lúc 1949 – 1968 · Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu
- Nguyễn Văn Minh Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Nguyễn Văn Minh Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Nguyễn Văn Nghề 1940 – 1970 · Tân Thành - Gò Công - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nghề 1940 – 1970 · Tân Thành - Gò Công - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nguyên Sinh 1974
- Nguyễn Văn Ngãi Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Ngọ 1953 – 1974 · Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
- Nguyễn Văn Nhung 1952 – 1974 · Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhung 1952 – 1974 · Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhân 1938 – 1970 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Nhì 1949 – 1968 · Tân Phú - Đức Hòa - Long An
- Nguyễn Văn Nhượng 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Ninh 1950 – 1971 · Chánh Phú Hòa - Bến Cất - Bình Dương
- Nguyễn Văn Ninh 1950 – 1971 · Chánh Phú Hòa - Bến Cất - Bình Dương
- Nguyễn Văn Phèo 1942 – 1968 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
- Nguyễn Văn Quý 1950 – 1972 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Rinh 1951 – 1970 · Kim Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Sang 1947 – 1972 · Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Sy 1939 – 1968 · Tân .Thành - Gò Công - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Sến Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1968 · Bắc ứ - Yên Lãng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Sửu 1947 – 1967 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tao 1949 – 1969 · Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tao 1949 – 1969 · Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thanh 1933 – 1973 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thanh 1933 – 1973 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1972 · An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1972 · An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thiếu Sinh 1962 · Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thoải 1943 – 1968 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Thuận 1949 – 1974 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1970 · Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương
- Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thăng 1944 – 1967 · Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An
- Nguyễn Văn Thường 1924 – 1970 · Mỹ Hạnh - Giồng Trộm - Bến Tre
- Nguyễn Văn Thường 1924 – 1970 · Mỹ Hạnh - Giồng Trộm - Bến Tre
- Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1972 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1972 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1972 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thứ 1948 – 1970 · Hồng Việt - tiên HƯng - Thái Bình
- Nguyễn Văn Tiên 1948 – 1968 · Đòng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tiêu 1946 – 1970 · Vĩnh Kiệm - Lạng Giang - Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tiến 1944 – 1967 · Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An
- Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1970 · Thuần Thành - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Trí 1946 – 1967 · Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An
- Nguyễn Văn Tuyên 1942 – 1969 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tuyên 1942 – 1969 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Văn Tuyển 1952 – 1973 · Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
- Nguyễn Văn Tuệ 1939 – 1970 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Ty 1947 – 1973 · Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh
- Nguyễn Văn Tư 1947 – 1974 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tư 1947 – 1974 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tới 1947 – 1975 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Văn Viết 1952 – 1969 · Định Thành - Dấu Tiếng - Bình Dương
- Nguyễn Văn Vương 1936 – 1973 · Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái - Thái Nguyên
- Nguyễn Văn Xuân 1942 – 1974 · Diễn Nang - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Văn Xưa 1937 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Xảo 1939 – 1974 · Tân Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây
- Nguyễn Văn Yên 1947 – 1954 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú