Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồng Phú, Bình Phước

Bình Phước

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Châu 1945 – 1970 · Nhân Thạnh - Giồng Trộm - Bến Tre
  2. Nguyễn Văn Chính 1944 – 1966 · Mỹ Thuận - Cái Bè - Bến Tre
  3. Nguyễn Văn Chính 1949 – 1968 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
  4. Nguyễn Văn Chạm 1944 – 1972 · Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng
  5. Nguyễn Văn Cuộc 1950 – 1966 · Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương
  6. Nguyễn Văn Còn 1943 – 1969 · Tân Bình - Châu Thành - Bình Dương
  7. Nguyễn Văn Cúc 1944 – 1970 · Tân Phú - Thanh Trì - Hà Nội
  8. Nguyễn Văn Cản 1930 – 1968 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  9. Nguyễn Văn Cỏ Diễn Đoàn. Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Duy 1943 – 1968 · Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Duyên 1931 – 1969 · Chi Lăng - Tiên Hưng - Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Dân 1938 – 1969 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương
  13. Nguyễn Văn Dồn phước Sang - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  14. Nguyễn Văn Gia 1936 – 1971 · Phú Cường - TDM - Bình Dương
  15. Nguyễn Văn Hai 1937 – 1965 · Thanh Tuyền - Bến Cát - Bình Dương
  16. Nguyễn Văn Hiệu 1933 – 1973 · Minh Thanh - Ninh Giang - Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Huy 1945 – 1969 · Lương Hòa - Giồng Trộm - Bến Tre
  18. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1967 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  19. Nguyễn Văn Huấn 1948 – 1968 · Bình Lý - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  20. Nguyễn Văn Huệ 1943 – 1966 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
  21. Nguyễn Văn Huỳnh Tích Tường - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
  23. Nguyễn Văn Hậu 1949 – 1970 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  24. Nguyễn Văn Khoăn 1942 – 1972 · Tam kỳ - Kim Thanh - Hải Hưng
  25. Nguyễn Văn Khá 1931 – 1970 · Thượng Phú - Mỹ Đức - Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Khái 1951 – 1972 · Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Nguyễn Văn Khư 1941 – 1967 · Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Nguyễn Văn Kiêm 1953 – 1971 · Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc
  29. Nguyễn Văn Kìm 1945 – 1967 · Đỗ Xuyên - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  30. Nguyễn Văn Lam 1933 – 1972 · Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Lúc 1949 – 1968 · Châu Đức - Bình La - Bà Rịa - Vũng Tàu
  32. Nguyễn Văn Minh Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  33. Nguyễn Văn Minh Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  34. Nguyễn Văn Nghề 1940 – 1970 · Tân Thành - Gò Công - Mỹ Tho
  35. Nguyễn Văn Nguyên Sinh 1974
  36. Nguyễn Văn Ngãi Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  37. Nguyễn Văn Ngọ 1953 – 1974 · Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  38. Nguyễn Văn Nhung 1952 – 1974 · Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng
  39. Nguyễn Văn Nhân 1938 – 1970 · Hoằng Minh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  40. Nguyễn Văn Nhì 1949 – 1968 · Tân Phú - Đức Hòa - Long An
  41. Nguyễn Văn Nhượng 1952 – 1974
  42. Nguyễn Văn Ninh 1950 – 1971 · Chánh Phú Hòa - Bến Cất - Bình Dương
  43. Nguyễn Văn Phèo 1942 – 1968 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
  44. Nguyễn Văn Quý 1950 – 1972 · Diễn Trường - Diễn Châu - Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Rinh 1951 – 1970 · Kim Lai - Mỹ Đức - Hà Tây
  46. Nguyễn Văn Sang 1947 – 1972 · Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng
  47. Nguyễn Văn Sy 1939 – 1968 · Tân .Thành - Gò Công - Mỹ Tho
  48. Nguyễn Văn Sến Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình
  49. Nguyễn Văn Sửu 1948 – 1968 · Bắc ứ - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  50. Nguyễn Văn Sửu 1947 – 1967 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
  51. Nguyễn Văn Tao 1949 – 1969 · Ngọc Liều - Cẩm Giăng - Hải Hưng
  52. Nguyễn Văn Thanh 1933 – 1973 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Văn Thiên 1952 – 1972 · An Thạch - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  54. Nguyễn Văn Thiếu Sinh 1962 · Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  55. Nguyễn Văn Thoải 1943 – 1968 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  56. Nguyễn Văn Thuận 1949 – 1974 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  57. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1970 · Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương
  58. Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Thăng 1944 – 1967 · Long Mỹ Thuận - Thủ Thừa - Long An
  60. Nguyễn Văn Thường 1924 – 1970 · Mỹ Hạnh - Giồng Trộm - Bến Tre
  61. Nguyễn Văn Thắng 1948 – 1972 · Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây
  62. Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1972 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng
  63. Nguyễn Văn Thứ 1948 – 1970 · Hồng Việt - tiên HƯng - Thái Bình
  64. Nguyễn Văn Tiên 1948 – 1968 · Đòng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
  65. Nguyễn Văn Tiêu 1946 – 1970 · Vĩnh Kiệm - Lạng Giang - Hà Bắc
  66. Nguyễn Văn Tiến 1944 – 1967 · Long Ngãi Thuận - Thủ Thừa - Long An
  67. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1970 · Thuần Thành - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên
  68. Nguyễn Văn Trí 1946 – 1967 · Đức Hòa Ha - Đức Hòa - Long An
  69. Nguyễn Văn Tuyên 1942 – 1969 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  70. Nguyễn Văn Tuyển 1952 – 1973 · Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Tuệ 1939 – 1970 · Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  72. Nguyễn Văn Ty 1947 – 1973 · Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh
  73. Nguyễn Văn Tư 1947 – 1974 · Đông Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  74. Nguyễn Văn Tới 1947 – 1975 · Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Viết 1952 – 1969 · Định Thành - Dấu Tiếng - Bình Dương
  76. Nguyễn Văn Vương 1936 – 1973 · Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái - Thái Nguyên
  77. Nguyễn Văn Xuân 1942 – 1974 · Diễn Nang - Diễn Châu - Nghệ An
  78. Nguyễn Văn Xưa 1937 – 1969 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  79. Nguyễn Văn Xảo 1939 – 1974 · Tân Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây
  80. Nguyễn Văn Yên 1947 – 1954 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  81. Nguyễn Văn Á 1945 – 1965 · An Ninh - Đức Hòa - Long An
  82. Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1968 · sơn Lai - Nho Quan - Ninh Bình
  83. Nguyễn Văn Đón Sinh 1950 · Hoàng Giang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  84. Nguyễn Văn Đông 1939 – 1969 · Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
  85. Nguyễn Văn Đông 1944 – 1975 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây
  86. Nguyễn Văn Đương 1943 – 1967 · vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình
  87. Nguyễn Văn Ẩn 1934 – 1965
  88. Nguyễn Xuân Dị 1945 – 1968 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  89. Nguyễn Xuân Hồng 1950 – 1970 · Việt Hồng - Thư Trì - Thái Bình
  90. Nguyễn Xuân Mỹ 1947 – 1967 · Hòa Nội - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Xuân Sĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Xuân Thiết 1950 – 1970 · Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  93. Nguyễn Xuân Thành 1941 – 1970 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Xuân Tày 1953 – 1971 · Tân Liễn - Yên Dũng - Hà Bắc
  95. Nguyễn Xuân Tập 1951 – 1974 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang
  96. Nguyễn Xuân quang 1942 – 1968 · Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng
  97. Nguyễn Xuân Đoan 1950 – 1974 · Minh Đức - Thanh Bình - Hải Hưng
  98. Nguyễn Xuân Đích Hy sinh 1969 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng
  99. Nguyễn quang 1950 – 1973 · Tâm Nông, Thượng Nông, Thượng Nông
  100. Nguyễn Đình Gióng 1952 – 1971 · Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa