Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú

tỉnh Bình Phước

722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyên Văn Vân 1940 – 1968 · Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc
  2. Nguyên Văn Xuân 1962 – 1987 · Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  3. Nguyên Văn Út 1954 – 1979 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  4. Nguyên Văn Đấu 1943 – 1969 · Thụy Lương - Kiến Xương - Thái Bình
  5. Nguyên Văn Đức 1943 – 1964 · Tân An - Châu Thành - Bình Dương
  6. Nguyên Xuân Thuỷ 1942 – 1969 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  7. Nguyên Đình Đãm 1946 – 1969 · Dư Cần - Hạ Hòa - Vĩnh Phú
  8. Nguyên Đăng Quảng 1947 – 1970 · Phúc Lợi - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Nguyên Đắc Bằng 1945 – 1968 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng
  10. Nguyên Đức Lâm 1944 – 1969 · Hồng Vân - ân Thi - Hải Hưng
  11. Nguyên Đức Minh 1945 – 1968 · Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Hưng
  12. Nguyễn Bá Hiển 1950 – 1968 · Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội
  13. Nguyễn Bá Phiên 1948 – 1970 · Tân Cư - Quế Võ - Hà Bắc
  14. Nguyễn Công Hướng 1948 – 1968 · Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng
  15. Nguyễn Công Thanh 1939 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  16. Nguyễn Công Tiển 1931 – 1972 · Hạ Bì - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
  17. Nguyễn Công Tráng 1951 – 1970 · Tiên Hưng - Thanh Oai - Hà Tây
  18. Nguyễn Du 1929 – 1969 · Thiên Đức - Châu Thành - Vĩnh Long
  19. Nguyễn Duv Công 1942 – 1967 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình
  20. Nguyễn Duv Hậu Hy sinh 1967 · Thụy Hồng - Thụy Anh - Thái Bình
  21. Nguyễn Duy Hiền 1950 – 1975 · Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên
  22. Nguyễn Duy Thình 1950 – 1973 · Nghi Long. Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  23. Nguyễn Dân 1940 – 1966 · Mỹ Lộc - Phú Mỹ - Gia Định - Hồ Chí Minh
  24. Nguyễn Hoàng Cầm Hy sinh 1968 · Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Nguyễn Hoàng Yến Đông Thạnh - Hốc Môn - Gia Định - Hồ Chí Minh
  26. Nguyễn Huy Thân 1954 – 1974 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
  27. Nguyễn Hùng Sang 1932 – 1966 · Đông Hòa - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  28. Nguyễn Hùng Tráng 1935 – 1968 · Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Nguyễn Hưng Phục 1949 – 1970 · Tiền Phong - Thường Tín - Hà Tây
  30. Nguyễn Hồng Châu 1948 – 1972 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Nguyễn Hồng Linh 1948 – 1968 · Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình
  32. Nguyễn Hồng Sang 1942 – 1970 · Cẩm Phú - Cẩm Giang - Hải Hưng
  33. Nguyễn Hồng Soan Hy sinh 1978 · Thụy Dũng - Thái Thuy - Thái Bình
  34. Nguyễn Hữu Cường Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  35. Nguyễn Hữu Cường 1961 – 1969 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  36. Nguyễn Hữu Danh Yên Vị - Yên Khánh - Ninh Bình
  37. Nguyễn Hữu Lộc 1951 – 1974 · Thanh Phần - Phú Thọ - Hà Tây
  38. Nguyễn Hữu Minh 1952 – 1971 · Xuân Lạng - Lục Nam - Hà Bắc
  39. Nguyễn Hữu Tài Bảo Luân - - Quảng Bình
  40. Nguyễn Khắc Thuận 1951 – 1974
  41. Nguyễn Lương Yến 1947 – 1972 · Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa
  42. Nguyễn Minh Sơn Dương Thuỷ - Lê Thủy - Quảng Bình
  43. Nguyễn Minh Sơn Dương Thuỷ - Lê Thủy - Quảng Bình
  44. Nguyễn Minh Từ 1952 – 1970 · Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây
  45. Nguyễn Mạnh Đề Hy sinh 1970 · Phú Lương - Tiên Hưng - Thái Bình
  46. Nguyễn Ngọc Chư Hy sinh 1969 · Kiến Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú
  47. Nguyễn Ngọc Ký 1948 – 1968 · Bình Lãng - .Tứ Kỳ - Hải Hưng
  48. Nguyễn Ngọc Luyên 1944 – 1971 · Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
  49. Nguyễn Ngọc Thu 1946 – 1969 · Đông Phú - Tiên Hưng - Thái Bình
  50. Nguyễn Ngọc Đinh 1935 – 1972 · xóm Chợ - Đại Từ - Bắc Thái - Thái Nguyên
  51. Nguyễn Như Ý 1943 – 1968 · Đại Nam - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  52. Nguyễn Phú Niệm 1941 – 1969 · Thanh Lẫn - Bình Chuyên - Vĩnh Phú
  53. Nguyễn Quang Cảnh 1952 – 1974 · Hoàng Trạch. Phù Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng
  54. Nguyễn Quí Tèo 1950 – 1970 · Hồng Phong - Đan Phượng - Hà Tây
  55. Nguyễn Quốc Dần 1950 – 1973 · Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên
  56. Nguyễn Quốc Mạch 1942 – 1974 · Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà - Nam Định
  57. Nguyễn Song Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
  58. Nguyễn Thanh Hạc 1938 – 1968 · Liêm Trực. Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  59. Nguyễn Thanh Vân 1966 – 1987 · An Bình. Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  60. Nguyễn Thi Bé Tư 1949 – 1967 · Đông Sơn - Đông Hòa - Mỹ Tho
  61. Nguyễn Thi Đông 1940 – 1969 · Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An
  62. Nguyễn Thế Dưỡng Chánh Phú Hòa - Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương
  63. Nguyễn Thế Nghiệp 1947 – 1975 · Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định
  64. Nguyễn Thế Ruộng 1947 – 1968 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  65. Nguyễn Thế Tư 1951 – 1972 · Mỹ Thận - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  66. Nguyễn Thị Biền 1949 – 1968 · Lập Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  67. Nguyễn Thị Chữ 1941 – 1968 · Tân Thành Bình - Mõ Cày - Bến Tre
  68. Nguyễn Thị Duyên Hy sinh 1966 · Long An, Long An
  69. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1969 · Thuận Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  70. Nguyễn Thị Lê Hà Mỹ An Hưng Lấp Vò - Sa Đéc - Đồng Tháp
  71. Nguyễn Thị Mai 1949 – 1970 · Bình Thành - Đức Huệ - Long An
  72. Nguyễn Thị Nga 1948 – 1967 · Bình Hòa Bắc - Đức Huệ - Long An
  73. Nguyễn Thị Nga 1948 – 1967 · Bình Hòa Bắc - Đức Huệ - Long An
  74. Nguyễn Thị Phượng 1945 – 1970 · Thành Phước - Gò Dầu - Bình Dương
  75. Nguyễn Thị Thanh 1946 – 1971 · Hàm Chấn - Hàm Thuận - Bình Thuận
  76. Nguyễn Thị Thanh 1946 – 1971 · Hàm Chấn - Hàm Thuận - Bình Thuận
  77. Nguyễn Thị Thu 1946 – 1966 · Nhuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre
  78. Nguyễn Thị Thắng 1940 – 1968 · Phước Hiên - Mõ Cày - Bến Tre
  79. Nguyễn Thị Vân 1945 – 1967 · Thạnh Phước - Gò Dầu Ha - Tây Ninh
  80. Nguyễn Thị Vẽ 1945 – 1967 · Long Hưng - Nhà Bè - Gia Định - Hồ Chí Minh
  81. Nguyễn Thị Yến Xuyên Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam
  82. Nguyễn Trung Nhật 1934 – 1971 · Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  83. Nguyễn Trọng Đạt 1943 – 1967 · Hải Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng
  84. Nguyễn Tuấn Xuân 1933 – 1974 · Hòa Lộc - Mõ Cày - Bến Tre
  85. Nguyễn Tấn Tuân 1965 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  86. Nguyễn Viết Thuấn 1950 – 1973 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  87. Nguyễn Việt Hồng 1964 – 1987 · Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  88. Nguyễn Văn Ba 1944 – 1966 · Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  89. Nguyễn Văn Ba 1944 – 1966 · Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  90. Nguyễn Văn Bá 1940 – 1972 · Lương Phú - Giồng Trộm - Bến Tre
  91. Nguyễn Văn Báu 1940 – 1970 · Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  92. Nguyễn Văn Báu 1940 – 1970 · Thạnh Mỹ Lợi - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  93. Nguyễn Văn Bên 1947 – 1966 · Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An
  94. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  95. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1974 · Hải Phòng, Hải Phòng
  96. Nguyễn Văn Bích 1947 – 1968 · Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
  97. Nguyễn Văn Bôn Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá
  98. Nguyễn Văn Bôn Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá
  99. Nguyễn Văn Bảng 1945 – 1971 · Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh
  100. Nguyễn Văn Bảy 1945 – 1975 · Quảng Ninh. Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình