Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú

tỉnh Bình Phước

722 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Kiều Thị Dem Hy sinh 1966 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An
  2. La Văn Bào 1950 – 1975 · Thanh Lào. Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  3. La Đình Ba 1942 – 1969 · Hòa Thuận - Châu Thành - Trà Vinh
  4. Lai Thế Kích 1946 – 1973 · Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  5. Lai Văn Một 1937 – 1967 · Long Phước - Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu
  6. Lai Văn Phan 1935 – 1968 · vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
  7. Lâm Văn Sáu 1947 – 1969 · An Sơn - Lái Thiêu - Bình Dương
  8. Lâm Văn Thông 1945 – 1972 · Tiên Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  9. Lã Văn Đông 1935 – 1969 · Lâm Trì - Bình Phước - Long An
  10. Lã Đức Huynh 1944 – 1969 · Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc
  11. Lê Bi 1933 – 1973 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Mỹ Tho
  12. Lê Cao Sơn 1939 – 1970 · Bình An - Bình Khuê - Bình Định
  13. Lê Công Thành 1948 – 1972 · Khánh Thành Tây - Mỏ cày - Bến Tre
  14. Lê Dưỡng 1933 – 1973 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  15. Lê Hoàng Bút 1947 – 1975 · An Tinh - Dầu Tiếng - Bình Dương
  16. Lê Huy Tài 1947 – 1973 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
  17. Lê Hùng Cường 1949 – 1969 · Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre
  18. Lê Hữu Tiếp 1946 – 1969 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  19. Lê Hữu Xuân 1935 – 1968 · Hoàng Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  20. Lê Minh Sơn 1939 – 1969 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  21. Lê Mạnh Tâm 1949 – 1968 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Lê Ngọc Cử 1933 – 1968 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  23. Lê Ngọc Ngan 1953 – 1975 · Tinh Kiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
  24. Lê Năng An Hy sinh 1974 · Kiến Thung - ứng Hòa - Hà Tây
  25. Lê Thanh Lưu 1951 – 1970 · Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa
  26. Lê Thi Cỏ 1930 – 1967 · Thành Thời - Mõ Cày - Bến Tre
  27. Lê Thi Dần Hy sinh 1967 · Bình Phú Đông Hòa Đồng, Mỹ Tho, Mỹ Tho
  28. Lê Thị Tẻ 1947 – 1969 · Đồng Sơn - Hòa Đồng - Mỹ Tho
  29. Lê Tiến Hợp 1942 – 1972 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  30. Lê Van Nhầm 1939 – 1968 · Hoà Lợi - nhau Thành - Bình Dương
  31. Lê Văn Chi 1949 – 1968 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng
  32. Lê Văn Chung 1951 – 1974 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  33. Lê Văn Chấm 1946 – 1968 · Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho
  34. Lê Văn Cẩm Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  35. Lê Văn Dũng 1943 – 1970 · Phước Hữu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu
  36. Lê Văn Dện 1932 – 1965 · Bình Chánh - Bến Lúc - Long An
  37. Lê Văn Giang 1942 – 1966 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  38. Lê Văn Hai 1947 – 1965 · Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An
  39. Lê Văn Khiêu 1953 – 1971 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  40. Lê Văn Lực 1943 – 1972 · An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre
  41. Lê Văn Sữu 1947 – 1970 · Cao An - Câm Giang - Hải Hưng
  42. Lê Văn Thước 1942 – 1971 · Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng
  43. Lê Văn Thường 1949 – 1971 · Cẩm Phong - Gia Thuỷ - Thanh Hóa
  44. Lê Văn Tròn 1932 – 1969 · Châu Thành - Rạch Giá - Long An
  45. Lê Văn Ty 1952 – 1970 · Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  46. Lê Văn Tân 1945 – 1966 · An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  47. Lê Văn Vũ Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  48. Lê Văn Đoán 1951 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  49. Lê Đức Ninh 1949 – 1973 · Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình
  50. Lê Đức Thịnh 1949 – 1967 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
  51. Lý Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lý Văn Hồng 1945 – 1970 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc
  53. Lý Văn Mão 1950 – 1969 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  54. Lương Ngọc Minh 1940 – 1968 · Bình Chánh - Bến Lúc - Long An
  55. Lương Quốc Bang 1938 – 1969 · Phú Lợi - Gia Lâm - Hà Nội
  56. Lương Văn Nghề Hy sinh 1969 · An Lạc - Lúc Yên - Yên Bái
  57. Lương Văn Tấn 1944 – 1968 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  58. Lương Văn Đàn 1947 – 1968 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  59. Lại Văn Phú 1937 – 1969 · Bĩnh Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  60. Lục Minh Chiến 1949 – 1971 · Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre
  61. Mai Tiên Tri 1944 – 1967 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  62. Nguvễn Minh Cảnh 1936 – 1968 · Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho
  63. Nguvễn Trí Thức Hy sinh 1973 · Tây Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  64. Nguvễn Văn Du 1950 – 1970 · An Tập - Gia Lương - Hà Bắc
  65. Nguvễn Xuân ôm 1942 – 1969 · vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình
  66. Nguyên Diên Hòa Hy sinh 1981 · Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  67. Nguyên Hùng Luỹ 1948 – 1972 · Vĩnh Khang - Vinh Lộc - Thanh Hóa
  68. Nguyên Hồng 1964 – 1985 · Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  69. Nguyên Minh Hứng 1944 – 1971 · Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre
  70. Nguyên Mạnh Cường 1940 – 1969 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc
  71. Nguyên Ngọc Tâm 1967 – 1985 · Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  72. Nguyên Thanh Liêm 1934 – 1969 · Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
  73. Nguyên Thanh Thau 1946 – 1972 · Bình Thuỷ - Mõ Cày - Bến Tre
  74. Nguyên Thi Nga 1948 – 1967 · Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre
  75. Nguyên Thành Thực 1947 – 1972 · Kiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  76. Nguyên Thị Nhu 1946 – 1966 · Thuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre
  77. Nguyên Trong Bảo 1945 – 1969 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  78. Nguyên Văn Chuông 1947 – 1972 · Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương
  79. Nguyên Văn Cử 1951 – 1970 · Cổ Động - Thanh Oai - Hà Tây
  80. Nguyên Văn Dũng 1945 – 1967 · Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
  81. Nguyên Văn Gia 1943 – 1974 · Chu Phan - Yên Lảng - Vĩnh Phú
  82. Nguyên Văn Gia 1943 – 1974 · Chu Phan - Yên Lảng - Vĩnh Phú
  83. Nguyên Văn Hiếu 1962 – 1982 · Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  84. Nguyên Văn Hái Hy sinh 1966 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  85. Nguyên Văn Hải 1949 – 1971 · Thuỵ vân. Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
  86. Nguyên Văn Khuyến 1940 – 1971 · Tiên Kiên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  87. Nguyên Văn Linh 1948 – 1969 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
  88. Nguyên Văn Lý Hy sinh 1970 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  89. Nguyên Văn Lý Hy sinh 1967 · Quế Điền. Thành Phú, Bến Tre, Bến Tre
  90. Nguyên Văn Lương 1948 – 1966 · Mỹ Thành - Châu Thành - Mỹ Tho
  91. Nguyên Văn Mật 1950 – 1969 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  92. Nguyên Văn Nga 1952 – 1975 · Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc
  93. Nguyên Văn Phúc 1942 – 1968 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  94. Nguyên Văn Thu 1937 – 1968 · Minh Đức - Mõ Cày - Bến Tre
  95. Nguyên Văn Thu 1937 – 1968 · Minh Đức - Mõ Cày - Bến Tre
  96. Nguyên Văn Thành 1947 – 1970 · An Trường - Càng Long - Trà Vinh
  97. Nguyên Văn Thâm 1949 – 1967 · phước Tây - Long Trụ - Long An
  98. Nguyên Văn Thương 1946 – 1971 · An Thai - Mõ Cày - Bến Tre
  99. Nguyên Văn Tiến 1947 – 1969 · An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre
  100. Nguyên Văn Trung 1952 – 1968 · Thụy Nghiêm, Hòa Bình, Hòa Bình