Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Đồng Phú, Bình Phước

Bình Phước

697 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. La Văn Bào 1950 – 1975 · Thanh Lào. Cao Lộc, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  2. La Đình Ba 1942 – 1969 · Hòa Thuận - Châu Thành - Trà Vinh
  3. Lai Thế Kích 1946 – 1973 · Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  4. Lai Văn Một 1937 – 1967 · Long Phước - Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu
  5. Lai Văn Phan 1935 – 1968 · vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
  6. Lâm Văn Sáu 1947 – 1969 · An Sơn - Lái Thiêu - Bình Dương
  7. Lâm Văn Thông 1945 – 1972 · Tiên Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  8. Lã Văn Đông 1935 – 1969 · Lâm Trì - Bình Phước - Long An
  9. Lã Đức Huynh 1944 – 1969 · Vĩnh Phương - Sơn Động - Hà Bắc
  10. Lê Bi 1933 – 1973 · Tân Lý Đông - Châu Thành - Mỹ Tho
  11. Lê Cao Sơn 1939 – 1970 · Bình An - Bình Khuê - Bình Định
  12. Lê Công Thành 1948 – 1972 · Khánh Thành Tây - Mỏ cày - Bến Tre
  13. Lê Dưỡng 1933 – 1973 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  14. Lê Hoàng Bút 1947 – 1975 · An Tinh - Dầu Tiếng - Bình Dương
  15. Lê Huy Tài 1947 – 1973 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
  16. Lê Hùng Cường 1949 – 1969 · Phú Tân - Mỏ cày - Bến Tre
  17. Lê Hữu Tiếp 1946 – 1969 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  18. Lê Hữu Xuân 1935 – 1968 · Hoàng Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  19. Lê Minh Sơn 1939 – 1969 · Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  20. Lê Mạnh Tâm 1949 – 1968 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Lê Ngọc Cử 1933 – 1968 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  22. Lê Ngọc Ngan 1953 – 1975 · Tinh Kiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
  23. Lê Năng An Hy sinh 1974 · Kiến Thung - ứng Hòa - Hà Tây
  24. Lê Thanh Lưu 1951 – 1970 · Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa
  25. Lê Thi Cỏ 1930 – 1967 · Thành Thời - Mõ Cày - Bến Tre
  26. Lê Thi Dần Hy sinh 1967 · Bình Phú Đông Hòa Đồng, Mỹ Tho, Mỹ Tho
  27. Lê Thị Tẻ 1947 – 1969 · Đồng Sơn - Hòa Đồng - Mỹ Tho
  28. Lê Tiến Hợp 1942 – 1972 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  29. Lê Van Nhầm 1939 – 1968 · Hoà Lợi - nhau Thành - Bình Dương
  30. Lê Văn Chi 1949 – 1968 · Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng
  31. Lê Văn Chung 1951 – 1974 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  32. Lê Văn Chấm 1946 – 1968 · Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho
  33. Lê Văn Cẩm Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
  34. Lê Văn Dũng 1943 – 1970 · Phước Hữu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu
  35. Lê Văn Dện 1932 – 1965 · Bình Chánh - Bến Lúc - Long An
  36. Lê Văn Giang 1942 – 1966 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  37. Lê Văn Hai 1947 – 1965 · Hiệp Thành - Đức Hòa - Long An
  38. Lê Văn Khiêu 1953 – 1971 · Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  39. Lê Văn Lực 1943 – 1972 · An Hoài Tây - Ba Tri - Bến Tre
  40. Lê Văn Sữu 1947 – 1970 · Cao An - Câm Giang - Hải Hưng
  41. Lê Văn Thước 1942 – 1971 · Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng
  42. Lê Văn Thường 1949 – 1971 · Cẩm Phong - Gia Thuỷ - Thanh Hóa
  43. Lê Văn Tròn 1932 – 1969 · Châu Thành - Rạch Giá - Long An
  44. Lê Văn Ty 1952 – 1970 · Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  45. Lê Văn Tân 1945 – 1966 · An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh
  46. Lê Văn Vũ Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  47. Lê Văn Đoán 1951 – 1970 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
  48. Lê Đức Ninh 1949 – 1973 · Thái Tân - Thái Ninh - Thái Bình
  49. Lê Đức Thịnh 1949 – 1967 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
  50. Lý Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lý Văn Hồng 1945 – 1970 · Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc
  52. Lý Văn Mão 1950 – 1969 · Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc
  53. Lương Ngọc Minh 1940 – 1968 · Bình Chánh - Bến Lúc - Long An
  54. Lương Quốc Bang 1938 – 1969 · Phú Lợi - Gia Lâm - Hà Nội
  55. Lương Văn Nghề Hy sinh 1969 · An Lạc - Lúc Yên - Yên Bái
  56. Lương Văn Tấn 1944 – 1968 · Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  57. Lương Văn Đàn 1947 – 1968 · Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng
  58. Lại Văn Phú 1937 – 1969 · Bĩnh Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng
  59. Lục Minh Chiến 1949 – 1971 · Long Mỹ - Giồng Trôm - Bến Tre
  60. Mai Tiên Tri 1944 – 1967 · Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  61. Nguvễn Minh Cảnh 1936 – 1968 · Long Hưng - Châu Thành - Mỹ Tho
  62. Nguvễn Trí Thức Hy sinh 1973 · Tây Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  63. Nguvễn Văn Du 1950 – 1970 · An Tập - Gia Lương - Hà Bắc
  64. Nguvễn Xuân ôm 1942 – 1969 · vũ Thắng - Vũ Tiên - Thái Bình
  65. Nguyên Diên Hòa Hy sinh 1981 · Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  66. Nguyên Hùng Luỹ 1948 – 1972 · Vĩnh Khang - Vinh Lộc - Thanh Hóa
  67. Nguyên Hồng 1964 – 1985 · Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  68. Nguyên Minh Hứng 1944 – 1971 · Chánh Trung - Mõ Cày - Bến Tre
  69. Nguyên Mạnh Cường 1940 – 1969 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc
  70. Nguyên Ngọc Tâm 1967 – 1985 · Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  71. Nguyên Thanh Liêm 1934 – 1969 · Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
  72. Nguyên Thanh Thau 1946 – 1972 · Bình Thuỷ - Mõ Cày - Bến Tre
  73. Nguyên Thi Nga 1948 – 1967 · Bình Khánh - Mõ Cày - Bến Tre
  74. Nguyên Thành Thực 1947 – 1972 · Kiến Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  75. Nguyên Thị Nhu 1946 – 1966 · Thuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre
  76. Nguyên Trong Bảo 1945 – 1969 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  77. Nguyên Văn Chuông 1947 – 1972 · Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương
  78. Nguyên Văn Cử 1951 – 1970 · Cổ Động - Thanh Oai - Hà Tây
  79. Nguyên Văn Dũng 1945 – 1967 · Cẩm Sơn - Mõ Cày - Bến Tre
  80. Nguyên Văn Gia 1943 – 1974 · Chu Phan - Yên Lảng - Vĩnh Phú
  81. Nguyên Văn Hiếu 1962 – 1982 · Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  82. Nguyên Văn Hái Hy sinh 1966 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
  83. Nguyên Văn Hải 1949 – 1971 · Thuỵ vân. Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
  84. Nguyên Văn Khuyến 1940 – 1971 · Tiên Kiên - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  85. Nguyên Văn Linh 1948 – 1969 · Tân An - Bến Cát - Bình Dương
  86. Nguyên Văn Lý Hy sinh 1970 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
  87. Nguyên Văn Lý Hy sinh 1967 · Quế Điền. Thành Phú, Bến Tre, Bến Tre
  88. Nguyên Văn Lương 1948 – 1966 · Mỹ Thành - Châu Thành - Mỹ Tho
  89. Nguyên Văn Mật 1950 – 1969 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
  90. Nguyên Văn Nga 1952 – 1975 · Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc
  91. Nguyên Văn Phúc 1942 – 1968 · Ngọc Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  92. Nguyên Văn Thu 1937 – 1968 · Minh Đức - Mõ Cày - Bến Tre
  93. Nguyên Văn Thành 1947 – 1970 · An Trường - Càng Long - Trà Vinh
  94. Nguyên Văn Thâm 1949 – 1967 · phước Tây - Long Trụ - Long An
  95. Nguyên Văn Thương 1946 – 1971 · An Thai - Mõ Cày - Bến Tre
  96. Nguyên Văn Tiến 1947 – 1969 · An Thanh - Mõ Cày - Bến Tre
  97. Nguyên Văn Trung 1952 – 1968 · Thụy Nghiêm, Hòa Bình, Hòa Bình
  98. Nguyên Văn Vân 1940 – 1968 · Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc
  99. Nguyên Văn Xuân 1962 – 1987 · Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương
  100. Nguyên Văn Út 1954 – 1979 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương