Nghĩa Trang Hòn Dung

Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà

374 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1983
  2. Nguyễn Văn Duyến Hy sinh 1968
  3. Nguyễn Văn Hiếu 1953 – 1975
  4. Nguyễn Văn Huyên 1924 – 1946
  5. Nguyễn Văn Hùng 1943 – 1975
  6. Nguyễn Văn Minh 1947 – 1975
  7. Nguyễn Văn Mưu 1920 – 1947
  8. Nguyễn Văn Ngâu 1928 – 1953
  9. Nguyễn Văn Ngọ 1966 – 1988
  10. Nguyễn Văn Nại 1918 – 1956
  11. Nguyễn Văn Nại Hy sinh 1949
  12. Nguyễn Văn Quý 1954 – 1975
  13. Nguyễn Văn Thơn 1948 – 1975
  14. Nguyễn Văn Thất 1956 – 1976
  15. Nguyễn Văn Thịnh Hy sinh 1968
  16. Nguyễn Văn Thọ 1931 – 1963
  17. Nguyễn Văn Trọng 1920 – 1946
  18. Nguyễn Văn Tần Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Văn Tặng 1966 – 1986
  20. Nguyễn Văn Uy 1958 – 1978
  21. Nguyễn Văn Vét 1955 – 1975
  22. Nguyễn Văn thiết 1953 – 1975
  23. Nguyễn Văn Điền 1953 – 1976
  24. Nguyễn Xuân Khánh 1956 – 1956
  25. Nguyễn Xuân Sang 1930 – 1962
  26. Nguyễn Xuân Trường 1955 – 1975
  27. Nguyễn Đen 1927 – 1948
  28. Nguyễn Đây Hy sinh 1949
  29. Nguyễn Đình Chiểu 1957 – 1976
  30. Nguyễn Đình Tiết 1916 – 1947
  31. Ngô Khắp Hy sinh 1952
  32. Ngô Liến 1923 – 1955
  33. Ngô Ngọc Quảng 1961 – 1981
  34. Ngô Tham 1927 – 1950
  35. Ngô Thị Quý Hy sinh 1965
  36. Ngô Thọ Bảo 1945 – 1975
  37. Ngô Tiếu 1924 – 1955
  38. Ngô Tỏi Hy sinh 1949
  39. Ngô Văn Càng 1957 – 1977
  40. Phan Bá 1931 – 1966
  41. Phan Chấn 1943 – 1959
  42. Phan Kiềm 1927 – 1952
  43. Phan Long 1905 – 1952
  44. Phan Lào 1899 – 1952
  45. Phan Thanh Quảng Hy sinh 1956
  46. Phan Thơ 1916 – 1965
  47. Phan Trọng Nghĩa Hy sinh 1952
  48. Phan Văn Bền 1935 – 1969
  49. Phan Văn Hà 1954 – 1975
  50. Phan Văn Nhượng 1917 – 1949
  51. Phan Văn Đái 1914 – 1949
  52. Phí Văn Chuyền Hy sinh 1976
  53. Phù Bẩy 1930 – 1951
  54. Phùng Anh Dũng 1948 – 1972
  55. Phùng Minh Tâm 1933 – 1967
  56. Phùng Thị Quách Hy sinh 1966
  57. Phùng Văn Chánh 1908 – 1948
  58. Phùng Văn Giám 1946 – 1975
  59. Phùng Văn Lễ 1950 – 1975
  60. Phạm Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Hồng Hải 1951 – 1974
  62. Phạm Hữu Tống 1954 – 1976
  63. Phạm Lộc 1907 – 1951
  64. Phạm Minh Tuấn 1950 – 1975
  65. Phạm Mãnh 1925 – 1949
  66. Phạm Nhành 1927 – 1949
  67. Phạm Rồi 1927 – 1949
  68. Phạm Thể Hy sinh 1946
  69. Phạm Thị Bấc 1923 – 1951
  70. Phạm Thị Lanh 1928 – 1947
  71. Phạm Thị Mai 1930 – 1949
  72. Phạm Tòng Hy sinh 1946
  73. Phạm Xuân Ninh 1943 – 1975
  74. Phạm Xuân Thu 1951 – 1968
  75. Thái Bá Dũng 1957 – 1977
  76. Trương Minh Viễn 1924 – 1950
  77. Trương Văn 1912 – 1946
  78. Trương Văn Bồi Hy sinh 1950
  79. Trương Văn Dữ 1925 – 1950
  80. Trương Văn Thanh 1962 – 1985
  81. Trương Văn Thịnh Hy sinh 1968
  82. Trần Ba 1940 – 1965
  83. Trần Bá Diệp 1925 – 1952
  84. Trần Hồ Anh Ngãi 1965 – 1989
  85. Trần Hữu Vạy 1929 – 1953
  86. Trần Khánh 1896 – 1946
  87. Trần Khánh Thành 1959 – 1978
  88. Trần Kim Hùng 1951 – 1968
  89. Trần Kim Đồng 1942 – 1970
  90. Trần Kín Hy sinh 1962
  91. Trần Kỷ 1928 – 1975
  92. Trần Nhâm Hy sinh 1968
  93. Trần Phước Huệ 1927 – 1962
  94. Trần Phước Hậu Hy sinh 1988
  95. Trần Quảng 1940 – 1968
  96. Trần Quốc Văn 1958 – 1978
  97. Trần Thanh Chức 1946 – 1968
  98. Trần Thanh Tạo 1947 – 1976
  99. Trần Thị Bích Hy sinh 1971
  100. Trần Thời 1926 – 1950