Nghĩa Trang Hòn Dung

Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà

374 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Bình 1951 – 1975
  2. Trần Văn Liễn Hy sinh 1952
  3. Trần Văn My 1912 – 1945
  4. Trần Văn Nghĩa 1953 – 1976
  5. Trần Văn Phát 1953 – 1975
  6. Trần Văn Sĩ 1953 – 1976
  7. Trần Văn Đức 1952 – 1969
  8. Trần Điền Hy sinh 1968
  9. Trần Đình Long 1940 – 1969
  10. Trần Đức Cẩm 1917 – 1966
  11. Trần Đức Tân 1967 – 1988
  12. Trịnh Ngành Hy sinh 1952
  13. Trịnh Văn Hòa 1926 – 1951
  14. Trịnh Văn Tùng 1956 – 1975
  15. Võ An 1870 – 1949
  16. Võ Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Công Đức 1959 – 1979
  18. Võ Duy Hiền 1961 – 1980
  19. Võ Hàng 1904 – 1948
  20. Võ Muổn Sinh 1927
  21. Võ Thành Nga 1932 – 1972
  22. Võ Thị Phi 1929 – 1956
  23. Võ Thị Vũ Hy sinh 1968
  24. Võ Văn Hào 1919 – 1947
  25. Võ Văn Kỷ 1918 – 1945
  26. Văn Diêu 1922 – 1953
  27. Vũ Văn Cược Hy sinh 1975
  28. Vũ Văn Thừa Hy sinh 1975
  29. Vũ Văn Xê 1958 – 1975
  30. Vũ Văn Đảo 1956 – 1976
  31. Vũ Đình Phát 1955 – 1976
  32. Vương Viết Lan 1954 – 1976
  33. Vương Văn Thành 1947 – 1975
  34. Vố Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đ./C út Hy sinh 1968
  36. Đ/C Bẩy Vinh Hy sinh 1968
  37. Đ/C Cẩm Hy sinh 1968
  38. Đ/C Cồn Hy sinh 1968
  39. Đ/C Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đ/C Dưa Hy sinh 1948
  41. Đ/C Gia Hy sinh 1968
  42. Đ/C Hợi Hy sinh 1968
  43. Đ/C Kiện Hy sinh 1968
  44. Đ/C Lan Hy sinh 1968
  45. Đ/C Lồng Hy sinh 1968
  46. Đ/C Ninh (nữ) Hy sinh 1968
  47. Đ/C Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/C Phương Hy sinh 1968
  49. Đ/C Phước Hy sinh 1968
  50. Đ/C Thanh Hy sinh 1968
  51. Đ/C Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/C Thuận Hy sinh 1968
  53. Đ/C Thấp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/C Tâm Hy sinh 1968
  55. Đ/C Tơ Hy sinh 1968
  56. Đ/C Tốt Hy sinh 1968
  57. Đ/C Vĩnh Hy sinh 1968
  58. Đ/C Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Đ/C Điền Hy sinh 1968
  60. Đ/C ất Hy sinh 1968
  61. Đinh Bá Trung 1939 – 1964
  62. Đinh Trác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đinh Văn Thanh 1955 – 1977
  64. Đinh Văn Thể Sinh 1939
  65. Đinh Văn Thể Sinh 1939
  66. Đinh Xuân Quỳnh 1954 – 1975
  67. Đoàn Hồng Tùng Hy sinh 1988
  68. Đoàn Thị Hoa 1920 – 1949
  69. Đào Văn Lung Hy sinh 1972
  70. Đặng Mậu Hào 1955 – 1977
  71. Đặng Quốc Hùng 1960 – 1978
  72. Đặng Xuất 1952 – 1973
  73. Đỗ Ngọc The 1947 – 1970
  74. Đỗ Trịnh Kiểm 1957 – 1975