Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ơn 1939 – 1970
  2. Nguyễn văn Chiến 1954 – 1970
  3. Nguyễn văn Cho 1946 – 1967
  4. Nguyễn văn Cơn 1936 – 1972
  5. Nguyễn văn Cụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn văn Dư 1948 – 1968
  7. Nguyễn văn Hãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn văn Hùng 1960 – 1984
  9. Nguyễn văn Hùng Hy sinh 1978
  10. Nguyễn văn Học 1948 – 1966
  11. Nguyễn văn Lắng Hy sinh 1967
  12. Nguyễn văn Mềm 1924 – 1966
  13. Nguyễn văn Nam 1956 – 1973
  14. Nguyễn văn Ngô Hy sinh 1972
  15. Nguyễn văn Tiến 1951 – 1972
  16. Nguyễn văn Tân 1933 – 1962
  17. Nguyễn văn Vạn 1950 – 1967
  18. Nguyễn văn hai Sinh 1949
  19. Nguyễn văn Đầy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn văn Ơi Hy sinh 1966
  21. NguyễnVăn Thiểu 1939 – 1963
  22. Ngô Quát 1938 – 1971
  23. Ngô Ràm 1949 – 1970
  24. Ngô Văn Bí 1950 – 1972
  25. Ngô Văn Cao 1921 – 1968
  26. Ngô Văn Chương 1929 – 1963
  27. Ngô Văn Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Văn Còn 1932 – 1960
  29. Ngô Văn Danh 1960 – 1988
  30. Ngô Văn Gon 1949 – 1972
  31. Ngô Văn Hiển 1923 – 1964
  32. Ngô Văn Liêm 1957 – 1975
  33. Ngô Văn Lư 1938 – 1971
  34. Ngô Văn Mê Hy sinh 1968
  35. Ngô Văn Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Ngô Văn Thêm 1951 – 1973
  37. Ngô Văn Trường 1953 – 1969
  38. Ngô Văn Tám 1934 – 1961
  39. Ngô Văn Vẽ 1951 – 1972
  40. Ngô Văn Vững 1942 – 1961
  41. Ngụy Tấn Đăng 1944 – 1968
  42. Nhan Ba 1924 – 1970
  43. Nhan Văn Nguyễn 1910 – 1960
  44. Nhan Văn Rớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nhan Văn tạt 1940 – 1969
  46. Nhang Sương Sinh 1942
  47. Năm Mang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Năm Nghẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Năm Trần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Oong Văn Nghín 1912 – 1972
  51. Oong Văn Đực Hy sinh 1961
  52. Phan Văn Bí(Đèo) Hy sinh 1968
  53. Phan Văn Cho 1923 – 1958
  54. Phan Văn Dời 1955 – 1974
  55. Phan Văn Giảng 1956 – 1972
  56. Phan Văn Gon Hy sinh 1974
  57. Phan Văn Hoài 1934 – 1968
  58. Phan Văn Linh 1940 – 1968
  59. Phan Văn Miền 1938 – 1963
  60. Phan Văn Muôn Hy sinh 1973
  61. Phan Văn Phước 1939 – 1960
  62. Phan Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Văn Sơn 1956 – 1974
  64. Phan Văn Trừ 1911 – 1968
  65. Phan Văn Tấn 1960 – 1985
  66. Phan Văn Ut 1927 – 1951
  67. Phan Văn hạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phan Văn thể Hy sinh 1970
  69. Phan Văn Đôi Hy sinh 1968
  70. Phan Vĩnh Minh 1940 – 1962
  71. Phước Văn Ngo 1934 – 1970
  72. Phạm Thành Dẫn Hy sinh 1968
  73. Phạm Thế Minh 1929 – 1966
  74. Phạm Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Hai Hy sinh 1968
  76. Phạm Văn Hai 1942 – 1963
  77. Phạm Văn Hưng 1947 – 1974
  78. Phạm Văn Luộm 1968 – 1970
  79. Phạm Văn Quang 1937 – 1967
  80. Phạm Văn Quang 1937 – 1967
  81. Phạm Văn Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Trọng 1925 – 1963
  83. Phạm Văn Tửu 1914 – 1961
  84. Phạm Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Văn Đắc 1929 – 1962
  86. Phạm văn Lai 1929 – 1962
  87. Qúach Văn Mỉnh Hy sinh 1962
  88. Qúach Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Qúach Văn Thử 1911 – 1969
  90. Qúach văn Minh Hy sinh 1969
  91. Rốc Khê 1950 – 1974
  92. Rốc Khên 1951 – 1971
  93. Sáu Cục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Sơn Bô 1922 – 1972
  95. Sơn Bửu Sinh 1955
  96. Sơn Ca Ré Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Sơn Cày 1952 – 1973
  98. Sơn Hai 1943 – 1964
  99. Sơn Hene 1944 – 1970
  100. Sơn Huế Hương Hy sinh 1969