Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1968
  2. Nguyễn Văn Hồng 1949 – 1972
  3. Nguyễn Văn Hội Sinh 1906
  4. Nguyễn Văn Hừng 1948 – 1974
  5. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Kiêm Hy sinh 1968
  8. Nguyễn Văn Kế 1916 – 1963
  9. Nguyễn Văn Kế 1940 – 1967
  10. Nguyễn Văn Kỉnh 1954 – 1973
  11. Nguyễn Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1952
  13. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1968
  14. Nguyễn Văn Lành 1939 – 1961
  15. Nguyễn Văn Lành 1917 – 1947
  16. Nguyễn Văn Lái 1942 – 1962
  17. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1971
  18. Nguyễn Văn Lý 1953 – 1971
  19. Nguyễn Văn Lập 1968 – 1985
  20. Nguyễn Văn Lẹ 1932 – 1968
  21. Nguyễn Văn Lộc 1930 – 1962
  22. Nguyễn Văn Lộc 1930 – 1962
  23. Nguyễn Văn Lợi 1938 – 1968
  24. Nguyễn Văn Me 1948 – 1969
  25. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1971
  26. Nguyễn Văn Minh 1936 – 1971
  27. Nguyễn Văn Minh 1958 – 1978
  28. Nguyễn Văn Mót 1948 – 1975
  29. Nguyễn Văn Mạnh 1949 – 1972
  30. Nguyễn Văn Mẫn 1894 – 1953
  31. Nguyễn Văn Mừng 1937 – 1968
  32. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1967
  33. Nguyễn Văn Nga 1958 – 1974
  34. Nguyễn Văn Nghĩa 1939 – 1971
  35. Nguyễn Văn Nghệ 1948 – 1965
  36. Nguyễn Văn Nguy Hy sinh 1961
  37. Nguyễn Văn Ngàn 1913 – 1951
  38. Nguyễn Văn Nhung 1938 – 1963
  39. Nguyễn Văn Nhàng 1925 – 1969
  40. Nguyễn Văn Nhệ Hy sinh 1965
  41. Nguyễn Văn Niềm 1924 – 1966
  42. Nguyễn Văn Năm 1929 – 1951
  43. Nguyễn Văn Năm 1938 – 1962
  44. Nguyễn Văn Phát 1927 – 1957
  45. Nguyễn Văn Phóng 1931 – 1963
  46. Nguyễn Văn Phần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Văn Quang 1935 – 1971
  48. Nguyễn Văn Quyết 1943 – 1972
  49. Nguyễn Văn Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Quán Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Văn Quý 1921 – 1969
  52. Nguyễn Văn Quẹo Hy sinh 1963
  53. Nguyễn Văn Qưới Sinh 1958
  54. Nguyễn Văn Rê 1955 – 1980
  55. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1973
  56. Nguyễn Văn Sơn 1926 – 1952
  57. Nguyễn Văn Sự 1932 – 1969
  58. Nguyễn Văn Tao 1943 – 1964
  59. Nguyễn Văn Thanh 1953 – 1973
  60. Nguyễn Văn The 1946 – 1970
  61. Nguyễn Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thuột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1973
  64. Nguyễn Văn Thưởng 1929 – 1965
  65. Nguyễn Văn Thấy 1947 – 1969
  66. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1965
  67. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1968
  70. Nguyễn Văn Thổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Tiết 1948 – 1968
  72. Nguyễn Văn Tiệm Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Triều 1955 – 1976
  74. Nguyễn Văn Tròng 1948 – 1971
  75. Nguyễn Văn Trữ 1933 – 1962
  76. Nguyễn Văn Ttrung 1953 – 1969
  77. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1978
  78. Nguyễn Văn Tài 1922 – 1972
  79. Nguyễn Văn Tám 1943 – 1965
  80. Nguyễn Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Tảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Văn Tấn 1950 – 1970
  84. Nguyễn Văn Tắc 1943 – 1967
  85. Nguyễn Văn Tẹt Hy sinh 1950
  86. Nguyễn Văn Ut 1957 – 1975
  87. Nguyễn Văn Vĩ Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Văn Điều 1924 – 1966
  89. Nguyễn Văn Điểu 1939 – 1968
  90. Nguyễn Văn Đác Hy sinh 1962
  91. Nguyễn Văn Đáng 1950 – 1968
  92. Nguyễn Văn Đèo 1945 – 1970
  93. Nguyễn Văn Đạt 1940 – 1968
  94. Nguyễn Văn Đạt 1940 – 1968
  95. Nguyễn Văn Đắc 1942 – 1962
  96. Nguyễn Văn Đẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Đức 1969 – 1975
  98. Nguyễn Văn Đức 1915 – 1965
  99. Nguyễn Văn Đực 1952 – 1972
  100. Nguyễn Văn Đực 1952 – 1970