Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lý Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lý Văn Mô 1943 – 1972
  3. Lý Văn Phấn Hy sinh 1961
  4. Lý Văn Suối 1939 – 1969
  5. Lý Văn Tửng Hy sinh 1972
  6. Lý Văn Vinh 1933 – 1965
  7. Lý Văn Vân 1933 – 1965
  8. Lý Văn Đẹt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lư Văn Bàn 1926 – 1969
  10. Lư Văn Cường Hy sinh 1964
  11. Lư Văn Kỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lư Văn Lầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lư Văn Lắm 1937 – 1962
  14. Lư Văn Lắm 1955 – 1971
  15. Lư Văn Thọ 1922 – 1966
  16. Lưu Văn Siêng Hy sinh 1970
  17. Lưu Văn Trang 1908 – 1967
  18. Lưu Văn bảy Cường Hy sinh 1974
  19. Lưu Văn Đông 1936 – 1972
  20. Lương Văn Hai 1938 – 1969
  21. Lương Văn Mộc 1928 – 1958
  22. Lữ Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lữ Méte 1950 – 1968
  24. Lữ Văn Luông 1958 – 1970
  25. Lữ Văn Lùng 1953 – 1961
  26. Lữ Văn Thôi Hy sinh 1969
  27. Lữ Văn Tế 1936 – 1967
  28. Mai Văn Chio 1932 – 1973
  29. Mai Văn Hoạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mai Văn Mừng 1950 – 1969
  31. Mai Văn Sương Hy sinh 1968
  32. Mai Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Mai Văn Đạt 1953 – 1972
  34. Mai Văn Đẹt Hy sinh 1972
  35. Mã Trường Thọ 1967 – 1986
  36. Mười Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. NGuyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguiyễn Văn kỹ 1928 – 1959
  39. Nguyễn Bình Hy sinh 1972
  40. Nguyễn Bùi 1952 – 1972
  41. Nguyễn Chí Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Công Khanh 1925 – 1961
  43. Nguyễn Công Minh 1916 – 1959
  44. Nguyễn Khắc Tự 1945 – 1964
  45. Nguyễn Thanh Hồng 1966 – 1985
  46. Nguyễn Thị Ly Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Thị Lý 1937 – 1968
  48. Nguyễn Thị Mảnh 1925 – 1968
  49. Nguyễn Thị Nhan 1927 – 1962
  50. Nguyễn Thị Sáu 1936 – 1962
  51. Nguyễn Trung Chính 1927 – 1968
  52. Nguyễn Văn Ba 1944 – 1968
  53. Nguyễn Văn Be Hy sinh 1976
  54. Nguyễn Văn Bâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Bé 1949 – 1953
  56. Nguyễn Văn Bé 1947 – 1970
  57. Nguyễn Văn Bét 1946 – 1968
  58. Nguyễn Văn Bình 1935 – 1964
  59. Nguyễn Văn Bí 1930 – 1975
  60. Nguyễn Văn Bạch 1952 – 1966
  61. Nguyễn Văn Bảo 1911 – 1948
  62. Nguyễn Văn Bảy 1942 – 1970
  63. Nguyễn Văn Bế 1933 – 1976
  64. Nguyễn Văn Bồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Văn Chiến 1932 – 1973
  67. Nguyễn Văn Cho 1946 – 1967
  68. Nguyễn Văn Chân 1927 – 1962
  69. Nguyễn Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1961
  71. Nguyễn Văn Chẹ 1952 – 1975
  72. Nguyễn Văn Chức 1936 – 1968
  73. Nguyễn Văn Chửng Hy sinh 1974
  74. Nguyễn Văn Cu 1935 – 1962
  75. Nguyễn Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Công 1945 – 1965
  77. Nguyễn Văn Cường 1953 – 1972
  78. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Nguyễn Văn Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Cửng 1947 – 1968
  82. Nguyễn Văn Diện 1938 – 1971
  83. Nguyễn Văn Dũng 1931 – 1969
  84. Nguyễn Văn Dũng 1931 – 1965
  85. Nguyễn Văn Dư 1948 – 1968
  86. Nguyễn Văn Dầm 1937 – 1967
  87. Nguyễn Văn Dễ 1942 – 1968
  88. Nguyễn Văn Giải 1935 – 1972
  89. Nguyễn Văn Giải 1935 – 1972
  90. Nguyễn Văn Giỏi 1925 – 1961
  91. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Hiền 1942 – 1968
  93. Nguyễn Văn Hiệp 1936 – 1974
  94. Nguyễn Văn Hoa 1929 – 1960
  95. Nguyễn Văn Hoài 1933 – 1963
  96. Nguyễn Văn Hoàng 1954 – 1972
  97. Nguyễn Văn Hùng 1963 – 1984
  98. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Hẵng 1952 – 1969
  100. Nguyễn Văn Hối 1925 – 1962