Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lâm Phong Sơn Hy sinh 1989
  2. Lâm Sinh Hy sinh 1986
  3. Lâm Thành Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lâm Tấn Ngọc 1932 – 1969
  5. Lâm Văn Bá Thắng Hy sinh 1972
  6. Lâm Văn Bé 1939 – 1963
  7. Lâm Văn Bò 1925 – 1949
  8. Lâm Văn Bắc 1950 – 1969
  9. Lâm Văn Bắc 1950 – 1975
  10. Lâm Văn Chạy Hy sinh 1968
  11. Lâm Văn Cẩu 1923 – 1969
  12. Lâm Văn Giỏi 1950 – 1964
  13. Lâm Văn Hên 1950 – 1972
  14. Lâm Văn Hên 1953 – 1972
  15. Lâm Văn Khánh 1936 – 1973
  16. Lâm Văn Khởi 1946 – 1964
  17. Lâm Văn Lành Hy sinh 1948
  18. Lâm Văn Lương 1940 – 1970
  19. Lâm Văn Lắm 1954 – 1975
  20. Lâm Văn Lặng Hy sinh 1968
  21. Lâm Văn Măng 1939 – 1963
  22. Lâm Văn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lâm Văn Nhơn 1957 – 1975
  24. Lâm Văn Năm 1930 – 1969
  25. Lâm Văn Năng Hy sinh 1969
  26. Lâm Văn Quang 1962 – 1987
  27. Lâm Văn Rớt 1921 – 1949
  28. Lâm Văn Sậm Sinh 1944
  29. Lâm Văn Thuôi 1923 – 1949
  30. Lâm Văn Thuận Hy sinh 1968
  31. Lâm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lâm Văn Toả 1944 – 1966
  33. Lâm Văn Trung 1926 – 1949
  34. Lâm Văn Trừ 1937 – 1966
  35. Lâm Văn Tòng 1935 – 1969
  36. Lâm Văn Tùng 1942 – 1961
  37. Lâm Văn Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lâm Văn Tập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lâm Văn hai 1940 – 1965
  40. Lâm Văn Đác 1947 – 1972
  41. Lâm Văn Đấu 1951 – 1975
  42. Lâm Văn Đực 1956 – 1963
  43. Lâm văn Năm 1930 – 1969
  44. Lê Hoàng Chiến 1963 – 1987
  45. Lê Hữu Xuân 1922 – 1963
  46. Lê Thái Tế Hy sinh 1945
  47. Lê Tấn Thống 1960 – 1984
  48. Lê Văn Bang 1930 – 1960
  49. Lê Văn Beo 1943 – 1973
  50. Lê Văn Bé 1945 – 1968
  51. Lê Văn Bé 1935 – 1961
  52. Lê Văn Chí 1953 – 1972
  53. Lê Văn Chưởng 1954 – 1975
  54. Lê Văn Chấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Chấn 1929 – 1964
  56. Lê Văn Chẳn 1952 – 1970
  57. Lê Văn Cu 1952 – 1969
  58. Lê Văn Dịp 1957 – 1971
  59. Lê Văn Dở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Giá 1940 – 1969
  61. Lê Văn Hai 1956 – 1973
  62. Lê Văn Hanh 1931 – 1961
  63. Lê Văn Hùng 1947 – 1968
  64. Lê Văn Kha 1931 – 1972
  65. Lê Văn Long 1939 – 1963
  66. Lê Văn Lập 1956 – 1974
  67. Lê Văn Lời 1948 – 1971
  68. Lê Văn Lực 1927 – 1952
  69. Lê Văn Muôn 1944 – 1970
  70. Lê Văn Mừng Hy sinh 1971
  71. Lê Văn Nghiệp 1935 – 1962
  72. Lê Văn Nhiên 1920 – 1953
  73. Lê Văn Nhàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Nhì Hy sinh 1951
  75. Lê Văn Năm Hy sinh 1969
  76. Lê Văn Năm 1942 – 1968
  77. Lê Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Phú 1932 – 1969
  79. Lê Văn Phấn 1946 – 1968
  80. Lê Văn Quân 1947 – 1968
  81. Lê Văn Sinh 1948 – 1968
  82. Lê Văn Sáu 1935 – 1962
  83. Lê Văn Thọ 1940 – 1968
  84. Lê Văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Văn Triều 1942 – 1968
  86. Lê Văn Triệu Sinh 1945
  87. Lê Văn Tròn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Tước Hy sinh 1974
  89. Lê Văn Võ Hy sinh 1985
  90. Lê Văn Xích 1935 – 1964
  91. Lê Văn Y 1939 – 1968
  92. Lê Văn út Hy sinh 1985
  93. Lê Văn Điều Hy sinh 1954
  94. Lê Văn Đạt 1938 – 1968
  95. Lê văn Bé Mười Sinh 1950
  96. Lê văn Ngộ Hy sinh 1971
  97. Lý Sone 1967 – 1986
  98. Lý Thanh Tùng 1951 – 1960
  99. Lý Thành Ký 1926 – 1969
  100. Lý Văn Chừu 1932 – 1961