Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồng Văn Non 1958 – 1975
  2. Hồng Văn Thanh 1954 – 1974
  3. Hồng Văn Trường 1960 – 1986
  4. Hồng Văn Tôi 1945 – 1970
  5. Hồng Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hứa Văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hứa Văn Thắng 1947 – 1968
  8. Hứa Văn Trò 1951 – 1970
  9. Hứa Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Ka Rai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Khưu Hoàng Tân 1958 – 1989
  12. Kim Bé 1952 – 1970
  13. Kim Bình 1945 – 1966
  14. Kim Bạc Hy sinh 1962
  15. Kim Chin 1938 – 1968
  16. Kim Chưa 1962 – 1985
  17. Kim Chờ Rơme 1934 – 1969
  18. Kim Coi Hy sinh 1963
  19. Kim Cơm 1963 – 1985
  20. Kim Cương 1928 – 1962
  21. Kim Cộng Hy sinh 1971
  22. Kim Dui 1942 – 1969
  23. Kim Dương 1943 – 1969
  24. Kim Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Kim Hiệp 1961 – 1981
  26. Kim Hoàng Phát 1965 – 1984
  27. Kim Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Kim Hùng 1949 – 1971
  29. Kim Khen 1951 – 1970
  30. Kim Két 1927 – 1968
  31. Kim Linh 1955 – 1974
  32. Kim Mét 1943 – 1968
  33. Kim Ngét 1927 – 1973
  34. Kim Nhứt 1941 – 1964
  35. Kim Nụm 1938 – 1961
  36. Kim Phanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Kim Phách 1947 – 1969
  38. Kim Phát 1928 – 1970
  39. Kim Ron 1950 – 1968
  40. Kim Ràn Hy sinh 1965
  41. Kim Rân 1938 – 1965
  42. Kim Sa Mên 1941 – 1968
  43. Kim Sang Hy sinh 1969
  44. Kim Sang 1941 – 1963
  45. Kim Sang 1933 – 1973
  46. Kim Sinh 1943 – 1964
  47. Kim Sáte\ 1940 – 1976
  48. Kim Sóc Hy sinh 1961
  49. Kim Sót 1936 – 1970
  50. Kim Sô 1920 – 1968
  51. Kim Săng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Kim Sơn 1932 – 1968
  53. Kim Sương 1962 – 1972
  54. Kim Thanh 1939 – 1972
  55. Kim Thân 1968 – 1986
  56. Kim Thị Lài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Kim Thọ 1924 – 1964
  58. Kim Tien 1926 – 1961
  59. Kim Vinh Hy sinh 1970
  60. Kim Văn Chín 1920 – 1965
  61. Kim Văn Hiền 1949 – 1974
  62. Kim Văn Nghĩa 1951 – 1969
  63. Kim Văn Tạo Hy sinh 1967
  64. Kim Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Kim Ôi 1941 – 1966
  66. Kim Đỏ 1940 – 1971
  67. Kim Đức 1955 – 1974
  68. KimLãi Hương 1941 – 1971
  69. KimSa Oanh Hy sinh 1963
  70. Kiên Khiên 1943 – 1968
  71. Kiên Qươi 1939 – 1967
  72. Kiên Suône Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Kiên Đỡ Riêng 1940 – 1961
  74. Kiến Văn Niếu 1959 – 1976
  75. Kiều Hồng Vân 1940 – 1960
  76. Kiều Xích 1942 – 1964
  77. LS Chét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. LS Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. LS Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. LS Tới Hy sinh 1967
  81. LS Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. La Mong Hy sinh 1969
  83. La Thị Tư 1942 – 1963
  84. La Văn Sâm 1942 – 1974
  85. Liên ích 1950 – 1974
  86. Liệc sĩ Rông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Liệt Sĩ Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Liệt Sĩ Bàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Liệt Sĩ Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Liệt Sĩ Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Liệt Sĩ Hờn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Liệt sĩ Cua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Liệt sĩ Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Liệt sĩ Được Hy sinh 1975
  95. Lâm Chang 1953 – 1972
  96. Lâm Chánh Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lâm Cào 1936 – 1970
  98. Lâm Hách 1935 – 1962
  99. Lâm Lài Hiến 1919 – 1969
  100. Lâm Ngọc Y Hy sinh 1973