Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hai Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hai Quân Hy sinh 1972
  3. Hai Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hai Thu Hy sinh 1969
  5. Hai Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hai Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Huỳnh Cười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Huỳnh Dưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Huỳnh Dựa 1932 – 1969
  10. Huỳnh Dựa 1928 – 1969
  11. Huỳnh Hà Bả 1925 – 1951
  12. Huỳnh Hữu Bằng Hy sinh 1969
  13. Huỳnh Hữu Hạnh 1928 – 1956
  14. Huỳnh Hữu Ân 1935 – 1966
  15. Huỳnh Lưu Bằng 1939 – 1969
  16. Huỳnh Nhật Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Huỳnh Son 1952 – 1968
  18. Huỳnh Sone 1929 – 1960
  19. Huỳnh Thị Hương 1942 – 1971
  20. Huỳnh Văn 7 Phát 1947 – 1966
  21. Huỳnh Văn Bình 1958 – 1976
  22. Huỳnh Văn Bảy 1939 – 1964
  23. Huỳnh Văn Bửu 1924 – 1946
  24. Huỳnh Văn Chuông Hy sinh 1960
  25. Huỳnh Văn Chì 1917 – 1967
  26. Huỳnh Văn Dậy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Huỳnh Văn Giỏi 1928 – 1961
  28. Huỳnh Văn Hung 1948 – 1971
  29. Huỳnh Văn Huỳnh 1948 – 1969
  30. Huỳnh Văn Học 1949 – 1971
  31. Huỳnh Văn Kiệt 1936 – 1969
  32. Huỳnh Văn Liệt 1930 – 1961
  33. Huỳnh Văn Lết 1945 – 1969
  34. Huỳnh Văn Lộc 1921 – 1972
  35. Huỳnh Văn Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Huỳnh Văn Nghiêm 1919 – 1967
  37. Huỳnh Văn Nghĩa Hy sinh 1971
  38. Huỳnh Văn Nghĩa 1948 – 1972
  39. Huỳnh Văn Ngãi Hy sinh 1985
  40. Huỳnh Văn Ngãi 1934 – 1970
  41. Huỳnh Văn Nực 1945 – 1963
  42. Huỳnh Văn Quên Hy sinh 1963
  43. Huỳnh Văn Rớt 1929 – 1952
  44. Huỳnh Văn Song 1936 – 1968
  45. Huỳnh Văn Sẽ 1932 – 1971
  46. Huỳnh Văn Thưởng 1936 – 1968
  47. Huỳnh Văn Trung 1935 – 1962
  48. Huỳnh Văn Truyền 1946 – 1972
  49. Huỳnh Văn Truyền 1946 – 1972
  50. Huỳnh Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Huỳnh Văn Trường 1949 – 1968
  52. Huỳnh Văn Tý Sinh 1953
  53. Huỳnh Văn Tịch 1937 – 1964
  54. Huỳnh Văn Tửng Hy sinh 1968
  55. Huỳnh Văn Tửng Hy sinh 1963
  56. Huỳnh Văn Viết 1954 – 1974
  57. Huỳnh Văn Vàng 1945 – 1969
  58. Huỳnh Văn Vân 1940 – 1968
  59. Huỳnh Văn Y Hy sinh 1948
  60. Huỳnh Văn Ân 1944 – 1966
  61. Huỳnh Văn Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Huỳnh Văn Đực 1933 – 1965
  63. Huỳnh Văn Ơn Hy sinh 1969
  64. Huỳnh bàn 1949 – 1968
  65. Huỳnh văn Bé Hai 1964 – 1985
  66. Huỳnh văn Bạch 1925 – 1968
  67. Huỳnh văn Hên 1925 – 1960
  68. Huỳnh văn Hờn 1941 – 1970
  69. Huỳnh văn Ký 1953 – 1972
  70. Huỳnh văn Lợi 1925 – 1959
  71. Huỳnh văn Vinh 1930 – 1970
  72. Huỳnh văn Đồng 1933 – 1970
  73. Hà So Hy sinh 1946
  74. Hà Văn Biết Hy sinh 1961
  75. Hà Văn Hiệp Hy sinh 1961
  76. Hà Văn Hạp Hy sinh 1972
  77. Hà Văn Hổ 1920 – 1969
  78. Hà Văn Khá Hy sinh 1970
  79. Hà Văn Phiêu Hy sinh 1962
  80. Hà Văn Phước 1965 – 1986
  81. Hà Văn Son 1947 – 1969
  82. Hà Văn Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hà Văn Trò Sinh 1951
  84. Hà Văn Tổng 1948 – 1970
  85. Hồ Thị Ut 1945 – 1966
  86. Hồ Thị Xuân 1943 – 1969
  87. Hồ Văn Dành 1939 – 1964
  88. Hồ Văn Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Hồ Văn Lát 1948 – 1968
  90. Hồ Văn Lên Hy sinh 1969
  91. Hồ Văn Nam 1942 – 1969
  92. Hồ Văn Si Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Hồ Văn Tam 1937 – 1961
  94. Hồ Văn Thoại 1942 – 1963
  95. Hồ Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Hồ Văn Vân Hy sinh 1946
  97. Hồ nVăn Mẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hồng Văn Chép 1947 – 1969
  99. Hồng Văn Hoàng Hy sinh 1969
  100. Hồng Văn Ngoan 1950 – 1968