Huyện Trà Cú
Huyện Trà Cú, Trà Vinh
1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/12
Xem đường đi tới nghĩa trang- Sơn Héte 1946 – 1968
- Sơn Kiên 1949 – 1974
- Sơn Phương Hy sinh 1971
- Sơn Rượng Hy sinh 1971
- Sơn Son 1936 – 1968
- Sơn Sone Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sơn Sắc 1929 – 1948
- Sơn Viên 1958 – 1961
- Sơn Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Sơn Văn Đoàn 1947 – 1964
- Sơn Xăng 1947 – 1973
- Sơn Đời Hy sinh 1965
- TRương Văn Sao 1922 – 1969
- TRương Văn Vui 1925 – 1962
- TRần Châu Long 1941 – 1950
- TRần Minh Thế 1936 – 1983
- TRần Văn Lắc 1931 – 1968
- TRần Văn Mẵn 1923 – 1969
- TRần Văn Sở 1908 – 1960
- TRần Văn Thế 1959 – 1978
- TRần Văn Tâm 1935 – 1959
- TRần Văn Tãi 1925 – 1969
- Thành Văn Long 1931 – 1945
- Thái Bình 1948 – 1972
- Thái Sót 1951 – 1969
- Thái Văn Dương Hy sinh 1972
- Thái Văn Lương 1948 – 1968
- Thái Văn Lẹ 1940 – 1962
- Thái Văn Oanh 1951 – 1972
- Thái Văn Ri 1922 – 1969
- Thái Văn Thu 1954 – 1973
- Thái Văn Thành 1964 – 1985
- Thái Văn Thăm 1943 – 1968
- Thái Văn Tửng 1948 – 1966
- Thái Văn Xuân 1933 – 1974
- Thái Văn Đỡ 1946 – 1972
- Thư Biển Hy sinh 1971
- Thạch Ba 1942 – 1963
- Thạch Bau 1957 – 1982
- Thạch Buôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Bí 1950 – 1971
- Thạch Bưng Hy sinh 1962
- Thạch Chanh 1953 – 1976
- Thạch Chia Hy sinh 1970
- Thạch Chiên 1934 – 1966
- Thạch Chân 1928 – 1969
- Thạch Cuôn 1944 – 1970
- Thạch Cuông Hy sinh 1970
- Thạch Cơn 1937 – 1963
- Thạch Cưng 1911 – 1962
- Thạch Cương Sinh 1936
- Thạch Cộng 1932 – 1950
- Thạch Dane 1940 – 1962
- Thạch Don 1932 – 1968
- Thạch Dên 1944 – 1962
- Thạch Ginh 1952 – 1974
- Thạch Giáo 1935 – 1967
- Thạch Hai 1954 – 1972
- Thạch Hanh 1943 – 1966
- Thạch Hát 1947 – 1969
- Thạch Hùng Sinh 1952
- Thạch Khanh 1931 – 1962
- Thạch Khom 1928 – 1961
- Thạch Khone 1957 – 1974
- Thạch Khone Hy sinh 1975
- Thạch Khune 1940 – 1961
- Thạch Khánh 1943 – 1972
- Thạch Khưa 1939 – 1972
- Thạch Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Koanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Kệt Hy sinh 1963
- Thạch Liêm 1952 – 1969
- Thạch Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Long 1957 – 1974
- Thạch Lượm \ Hy sinh 1974
- Thạch Mao 1916 – 1970
- Thạch Miên 1939 – 1962
- Thạch Miên 1949 – 1973
- Thạch Mét 1949 – 1969
- Thạch Móc 1920 – 1952
- Thạch Mẫn Hy sinh 1962
- Thạch Một Hy sinh 1963
- Thạch Ngọc Chẩm 1907 – 1961
- Thạch Ngọc Kim Hy sinh 1968
- Thạch Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Nue 1932 – 1971
- Thạch Nón Hy sinh 1973
- Thạch Năm 1932 – 1963
- Thạch Nạp 1940 – 1965
- Thạch Nịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thạch Phiếp 1895 – 1960
- Thạch Phone 1937 – 1970
- Thạch Phán 1937 – 1970
- Thạch Phương 1935 – 1969
- Thạch Phương 1960 – 1981
- Thạch Phịnh 1927 – 1967
- Thạch Quang 1949 – 1971
- Thạch Quôn 1941 – 1969
- Thạch Riêng 1954 – 1971
- Thạch Rệch 1956 – 1970