Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thạch Rực 1929 – 1961
  2. Thạch Sa Mơn 1934 – 1972
  3. Thạch Sao 1941 – 1967
  4. Thạch Sia Hy sinh 1968
  5. Thạch Sone Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Thạch Sone 1945 – 1968
  7. Thạch Sên 1945 – 1963
  8. Thạch Sête 1950 – 1969
  9. Thạch Sót 1937 – 1964
  10. Thạch Sưa Hy sinh 1968
  11. Thạch Sương Hy sinh 1962
  12. Thạch Thên 1937 – 1971
  13. Thạch Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Thạch Thơm 1935 – 1965
  15. Thạch Thị Dên Hy sinh 1969
  16. Thạch Tiên Hy sinh 1965
  17. Thạch Tiên 1929 – 1965
  18. Thạch Tiến Hy sinh 1980
  19. Thạch Tiến 1959 – 1980
  20. Thạch Trăng Hy sinh 1967
  21. Thạch Trốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Thạch Ut 1949 – 1964
  23. Thạch Văn Ken Hy sinh 1969
  24. Thạch Văn Liên 1952 – 1973
  25. Thạch Văn Sợi 1948 – 1936
  26. Thạch ban Cụm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Thạch rộs 1941 – 1969
  28. Thạch sa Oai 1949 – 1967
  29. Thạch văn Dên 1944 – 1969
  30. Thạch Ôn Hy sinh 1962
  31. Thạch Đúc Hy sinh 1962
  32. Thạch Đạm 1940 – 1969
  33. Thạch Đạt 1950 – 1969
  34. Thạch Đẹt Hy sinh 1985
  35. Thạch Đẹt Hy sinh 1970
  36. Thạch Độc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Thạch Động Hy sinh 1964
  38. Thạch Ơn 1950 – 1968
  39. Thị Thấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Tiến Thành Công Hy sinh 1947
  41. Tiết Văn Mực 1948 – 1968
  42. Tr62m quốc Lâm 1931 – 1952
  43. Trang Văn Sửa Hy sinh 1972
  44. Trung Đội Same 1923 – 1953
  45. Trì Nậu 1948 – 1969
  46. Trì Nẹn 1940 – 1968
  47. Trương Riêu Ciây 1958 – 1975
  48. Trương Thành Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trương Thành Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trương Văn Gìn 1953 – 1972
  51. Trương Văn Hung 1954 – 1974
  52. Trương Văn Hơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trương Văn Hưng 1915 – 1952
  54. Trương Văn Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trương Văn Lê 1921 – 1969
  56. Trương Văn Minh 1959 – 1974
  57. Trương Văn Phó 1936 – 1967
  58. Trương Văn Si 1932 – 1967
  59. Trương Văn Siêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trương Văn Thiểu Hy sinh 1960
  61. Trương Văn Thưởng Hy sinh 1972
  62. Trương Văn Trèo Hy sinh 1972
  63. Trương Văn Tân 1947 – 1973
  64. Trương Văn Tần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Văn Đắm 1937 – 1960
  66. Trương Văn Đẳng 1939 – 1961
  67. Trương VănGiữ 1951 – 1962
  68. Trương văn Chiện 1926 – 1973
  69. Trương văn Khiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trạch Nê 1964 – 1962
  71. Trầm Bây 1951 – 1972
  72. Trầm Công 1950 – 1966
  73. Trầm Don 1944 – 1969
  74. Trầm Hây 1947 – 1972
  75. Trầm Phnu 1948 – 1969
  76. Trầm Phóch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trầm Phước Lộc 1940 – 1962
  78. Trầm Quyền Quốc 1931 – 1968
  79. Trầm Quốc Kiếm 1922 – 1946
  80. Trầm Song Hy sinh 1961
  81. Trầm Tổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trầm Tới 1958 – 1976
  83. Trầm Văn Hoảnh 1945 – 1962
  84. Trầm Văn Huấn 1934 – 1970
  85. Trầm Văn Năm 1948 – 1968
  86. Trầm Văn Sấm Hy sinh 1968
  87. Trầm Văn Tàm 1934 – 1963
  88. Trầm Văn Tám 1950 – 1971
  89. Trầm Văn ý Hy sinh 1968
  90. Trầm Đẹp 1919 – 1965
  91. Trần Châu Long 1942 – 1980
  92. Trần Don Sinh 1932
  93. Trần Duy Phong 1945 – 1974
  94. Trần Hữu Sự 1906 – 1949
  95. Trần Hữu Thiện Hy sinh 1974
  96. Trần Phước Hiệp 1950 – 1970
  97. Trần Quang Trị 1930 – 1961
  98. Trần Sái 1950 – 1970
  99. Trần Thị Liên 1955 – 1972
  100. Trần Thị Mẫn 1936 – 1969