Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thị Ngọc Anh Hy sinh 1976
  2. Trần Văn Bánh 1922 – 1969
  3. Trần Văn Bảy Hy sinh 1969
  4. Trần Văn Chiếu Hy sinh 1963
  5. Trần Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Chơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Chữ 1945 – 1971
  8. Trần Văn Cư Hy sinh 1962
  9. Trần Văn Cầm 1926 – 1962
  10. Trần Văn Cầm 1943 – 1969
  11. Trần Văn Cẩm 1942 – 1975
  12. Trần Văn Dàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Dành 1948 – 1968
  14. Trần Văn Dẫn 1922 – 1966
  15. Trần Văn Giêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Văn HIệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Văn Hai 1967 – 1988
  18. Trần Văn Hiếu 1949 – 1973
  19. Trần Văn Hoa 1939 – 1962
  20. Trần Văn Hoà 1940 – 1985
  21. Trần Văn Hoá 1940 – 1961
  22. Trần Văn Huệ 1957 – 1974
  23. Trần Văn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Trần Văn Hắt 1948 – 1966
  25. Trần Văn Khai Hy sinh 1988
  26. Trần Văn Khối 1936 – 1961
  27. Trần Văn Kiều 1938 – 1968
  28. Trần Văn Lý 1952 – 1973
  29. Trần Văn Lư 1948 – 1964
  30. Trần Văn Lợi 1953 – 1979
  31. Trần Văn Lực Hy sinh 1959
  32. Trần Văn Minh 1953 – 1973
  33. Trần Văn Minh 1953 – 1973
  34. Trần Văn Mẫn 1939 – 1969
  35. Trần Văn Mẫu 1931 – 1960
  36. Trần Văn Mỏng 1929 – 1965
  37. Trần Văn Nga 1954 – 1974
  38. Trần Văn Nga 1954 – 1974
  39. Trần Văn Nghiêm 1934 – 1968
  40. Trần Văn Nghĩa Sinh 1940
  41. Trần Văn Nguyên 1919 – 1961
  42. Trần Văn Ngàn 1919 – 1969
  43. Trần Văn Ngỗng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Ngộ 1956 – 1968
  45. Trần Văn Nhon 1967 – 1987
  46. Trần Văn Nhân 1920 – 1963
  47. Trần Văn Nhật 1947 – 1973
  48. Trần Văn Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Năm Hy sinh 1966
  50. Trần Văn Nịnh 1953 – 1968
  51. Trần Văn Nịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Pho 1932 – 1963
  53. Trần Văn Phước 1943 – 1972
  54. Trần Văn Quới 1924 – 1962
  55. Trần Văn Sang 1940 – 1952
  56. Trần Văn Son Hy sinh 1974
  57. Trần Văn Sàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Sánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Sên 1940 – 1974
  62. Trần Văn Sứ Hy sinh 1952
  63. Trần Văn Tho 1948 – 1973
  64. Trần Văn Thuận 1938 – 1968
  65. Trần Văn Thâi Hy sinh 1967
  66. Trần Văn Thêm Hy sinh 1985
  67. Trần Văn Thông 1949 – 1962
  68. Trần Văn Thúi Hy sinh 1962
  69. Trần Văn Thúi Hy sinh 1961
  70. Trần Văn Thạng Hy sinh 1969
  71. Trần Văn Thắng 1938 – 1969
  72. Trần Văn Thọ Hy sinh 1967
  73. Trần Văn Tiết 1914 – 1972
  74. Trần Văn Toại Hy sinh 1975
  75. Trần Văn Tròn 1938 – 1961
  76. Trần Văn Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Trường 1942 – 1971
  78. Trần Văn Trắng 1952 – 1979
  79. Trần Văn Trọng 1924 – 1967
  80. Trần Văn Tuấn 1942 – 1961
  81. Trần Văn Ty Hy sinh 1945
  82. Trần Văn Tám Hy sinh 1985
  83. Trần Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Văn Tính 1925 – 1966
  85. Trần Văn Tòng 1928 – 1952
  86. Trần Văn Tốt Hy sinh 1965
  87. Trần Văn Tốt 1939 – 1961
  88. Trần Văn Vinh Hy sinh 1967
  89. Trần Văn Việt 1958 – 1982
  90. Trần Văn Vui 1916 – 1963
  91. Trần Văn Xạ 1966 – 1986
  92. Trần Văn Y 1948 – 1969
  93. Trần Văn ba Đen 1944 – 1968
  94. Trần Văn ánh 1939 – 1967
  95. Trần Văn Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Đin 1968 – 1987
  97. Trần Văn Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Đuôn Sinh 1932
  99. Trần Văn Đòng Hy sinh 1965
  100. Trần Văn Đăng 1942 – 1966