Huyện Trà Cú

Huyện Trà Cú, Trà Vinh

1.131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/12

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đăng 1916 – 1969
  2. Trần Văn Được 1954 – 1975
  3. Trần Văn Đặng 1932 – 1963
  4. Trần Văn Đống 1928 – 1971
  5. Trần Văn Đồng 1939 – 1970
  6. Trần Văn Đức 1938 – 1963
  7. Trần Văn Đức 1931 – 1963
  8. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Đực 1949 – 1969
  10. Trần Xauân Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần văn Hà 1939 – 1969
  12. Trần văn Sánh 1950 – 1969
  13. Trần văn Triều Sinh 1938
  14. Trần văn hảo 1948 – 1977
  15. Trần văn Đông 1951 – 1968
  16. Trần văn Ơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Đại Dũng 1968 – 1985
  18. Trẩy Lớn 1966 – 1986
  19. Trề Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Trịnh Văn Hoá 1950 – 1973
  21. Trịnh Văn Hào 1910 – 1964
  22. Trịnh văn Để 1944 – 1968
  23. Tân Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Tô Văn Bé 1945 – 1966
  25. Tô Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Tăn Thế Cần 1949 – 1968
  27. Tăng Bung 1953 – 1974
  28. Tăng Kiệm 1950 – 1964
  29. Tăng Lộc Hy sinh 1976
  30. Tăng Lực 1952 – 1974
  31. Tăng Sáu Đôi 1938 – 1963
  32. Tăng Sơn Hy sinh 1973
  33. Tăng Sơn 1948 – 1973
  34. Tăng Thương 1942 – 1970
  35. Tăng Thị Dậu 1932 – 1972
  36. Tăng Văn Ba 1919 – 1969
  37. Tăng Văn Bào 1941 – 1961
  38. Tăng Văn Chành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Tăng Văn Chánh Hy sinh 1976
  40. Tăng Văn Châu 1952 – 1973
  41. Tăng Văn Chịa Hy sinh 1967
  42. Tăng Văn Cồn 1944 – 1964
  43. Tăng Văn Dự 1938 – 1969
  44. Tăng Văn Dự 1938 – 1969
  45. Tăng Văn Lô 1943 – 1966
  46. Tăng Văn Lẹ 1929 – 1947
  47. Tăng Văn Lẻ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Tăng Văn Phát Hy sinh 1950
  49. Tăng Văn Thời 1949 – 1970
  50. Tăng Văn Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Tăng Văn Viên Hy sinh 1962
  52. Tăng Văn Đực 1935 – 1968
  53. Tư Chiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tư Chiến Hy sinh 1963
  55. Tư Cù Ngoéo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Tư Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Tư Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Tư Mảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Tư Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Tư Nghĩa Hy sinh 1965
  61. Tương Văn Điểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Tạ Hoàng Lương 1947 – 1966
  63. Tạ Thành Vinh Sinh 1946
  64. Tạ Văn Hưng 1926 – 1962
  65. Tạ Văn Ngọc 1951 – 1972
  66. Tạ Văn Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Tạch Hạng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Tạch Nhene 1947 – 1969
  69. Tại Văn Liễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tải Thành Tịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Tống Văn Cử Hy sinh 1965
  72. Tống Văn Cữ 1914 – 1967
  73. Tống Văn Quận 1939 – 1963
  74. Từ Văn Bình 1951 – 1972
  75. Từ Văn Chiến 1941 – 1972
  76. Từ Văn Kiều Hy sinh 1947
  77. Từ Văn Thọ 1950 – 1968
  78. Từ Văn Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Uft Trận Hy sinh 1962
  80. Võ Ngọc Cẩn 1950 – 1968
  81. Võ Ngọc Em 1949 – 1969
  82. Võ Thành Nam 1947 – 1968
  83. Võ Thành Trung Hy sinh 1951
  84. Võ Tấn Phát 1936 – 1969
  85. Võ Tấn Sĩ 1926 – 1961
  86. Võ Tống Bảng 1945 – 1953
  87. Võ Văn Hoảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Võ Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Võ Văn Nhan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Văn Oai 1941 – 1968
  92. Võ Văn Si 1948 – 1968
  93. Võ Văn mai Hy sinh 1950
  94. Võ Văn Đực Hy sinh 1971
  95. Võ văn Dự Hy sinh 1968
  96. Văn Khi 1948 – 1972
  97. Văn Khoai Hy sinh 1951
  98. Văn Lăm Hy sinh 1951
  99. Văn Lư Hy sinh 1961
  100. Văn Lủi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh