Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Ràng 1965 – 1986
  3. Trần Văn Sáu 1958 – 1982
  4. Trần Văn Thanh 1965 – 1988
  5. Trần Văn Tho 1965 – 1986
  6. Trần Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Văn Đoàn 1963 – 1986
  11. Trần Văn Đây 1935 – 1971
  12. Trần văn Ba 1948 – 1965
  13. Trần văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần văn Bình 1967 – 1986
  15. Trần văn Bảy 1935 – 1953
  16. Trần văn Chiến 1955 – 1972
  17. Trần văn Châu 1965 – 1986
  18. Trần văn Chẩn 1965 – 1987
  19. Trần văn Các 1911 – 1971
  20. Trần văn Dõng 1914 – 1969
  21. Trần văn Dẽo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần văn Hiện 1960 – 1985
  23. Trần văn Hoanh 1951 – 1968
  24. Trần văn Hoà 1964 – 1986
  25. Trần văn Hoàng 1959 – 1984
  26. Trần văn Hoá 1966 – 1984
  27. Trần văn Hùng 1968 – 1985
  28. Trần văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trần văn Hạnh 1929 – 1951
  30. Trần văn Hạnh 1929 – 1951
  31. Trần văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần văn Khoe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trần văn Kim 1920 – 1948
  34. Trần văn Ký 1941 – 1967
  35. Trần văn Kỉnh 1925 – 1947
  36. Trần văn Làng 1963 – 1985
  37. Trần văn Lương 1943 – 1966
  38. Trần văn Mạnh 1935 – 1970
  39. Trần văn Một 1964 – 1985
  40. Trần văn Nguyên 1951 – 1969
  41. Trần văn Năm 1947 – 1972
  42. Trần văn On 1942 – 1968
  43. Trần văn Phơ 1964 – 1986
  44. Trần văn Phục 1961 – 1983
  45. Trần văn Ri Sinh 1951
  46. Trần văn Ri Hy sinh 1948
  47. Trần văn Sang 1967 – 1986
  48. Trần văn Sơn 1940 – 1965
  49. Trần văn Sủng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần văn Tha 1964 – 1986
  51. Trần văn Thanh 1967 – 1987
  52. Trần văn Thanh 1921 – 1968
  53. Trần văn Thành 1930 – 1967
  54. Trần văn Thảnh 1966 – 1985
  55. Trần văn Tim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần văn Trung Hy sinh 1948
  57. Trần văn Trung 1913 – 1949
  58. Trần văn Tròn 1963 – 1981
  59. Trần văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần văn Tý 1935 – 1963
  62. Trần văn Tự 1945 – 1962
  63. Trần văn Uyên. 1968 – 1987
  64. Trần văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trần văn Viên 1919 – 1955
  66. Trần văn Xi 1914 – 1950
  67. Trần văn Xoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần văn Xương 1948 – 1968
  69. Trần văn ái 1950 – 1969
  70. Trần văn Đính 1942 – 1966
  71. Trần văn Đức Hy sinh 1972
  72. Tám Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Tám Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tám Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Tám ánh. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Tăng văn Thành Sinh 1925
  77. Tư Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tư Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Tư Rết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Tư Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Tư ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Tư Đeo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Tư Đẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Tạ Văn Nga 1935 – 1968
  85. Tạ Văn Quắm 1945 – 1969
  86. Tạ Văn Tân 1938 – 1965
  87. Tạ Văn Vạt 1937 – 1969
  88. Tạ văn Cua 1945 – 1968
  89. Võ Công Nghiệp 1965 – 1985
  90. Võ Hồng Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Võ Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Võ Minh Hùng 1948 – 1966
  93. Võ Minh Phong 1964 – 1986
  94. Võ Thanh Bạch 1939 – 1971
  95. Võ Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Võ Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Võ Thành Long 1960 – 1985
  98. Võ Thành Lâm 1965 – 1985
  99. Võ Thế Hiển 1965 – 1985
  100. Võ Thị Lớ 1949 – 1969