Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Tâm 1946 – 1966
  2. Phạm văn Tây 1931 – 1967
  3. Phạm văn Tư 1941 – 1969
  4. Phạm văn Tư. Hy sinh 1965
  5. Phạm văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm văn Tốt 1945 – 1965
  7. Phạm văn Vô 1959 – 1981
  8. Phạm văn Xi 1948 – 1967
  9. Phạm văn ánh 1938 – 1968
  10. Phạm văn Đúng 1936 – 1972
  11. Phạm văn Đúng 1936 – 1972
  12. Phạm văn Đầy 1941 – 1965
  13. Phạm văn Đậu 1924 – 1949
  14. Phạm văn Đẳng 1966 – 1984
  15. Phạm văn Đỏ 1966 – 1985
  16. Phạm văn Đực 1959 – 1984
  17. Phạm văn Đực 1959 – 1984
  18. Phạm văn Ơn 1951 – 1969
  19. Phạm văn ớ 1943 – 1967
  20. Phạm Đường Ngọt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Quang Thị Chắc 1940 – 1970
  22. Quang văn Lạc 1939 – 1968
  23. Quảng văn Kỷ 1938 – 1967
  24. Răng Hô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Răng vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Sáu Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Sáu Mẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. TRương Tấn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. TRương Văn Ngọc 1927 – 1952
  30. TRương văn Núi 1965 – 1986
  31. TRương văn Tám Hy sinh 1967
  32. TRần Hoàng Lênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. TRần Quốc Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. TRần Tấn Phát 1966 – 1985
  35. TRần Văn Thàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. TRần văn Mích 1943 – 1972
  37. TRần văn Tho 1965 – 1986
  38. TRần văn Thành 1922 – 1947
  39. TRần văn Thành 1930 – 1967
  40. TRần văn Toại 1949 – 1967
  41. Thái Văn Nam 1922 – 1970
  42. Thái Văn Thao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Thái văn Dễ 1932 – 1960
  44. Thái văn Lắm 1948 – 1969
  45. Thái văn Theo 1942 – 1972
  46. Thái văn Tâm 1950 – 1971
  47. Trương Cao Hoàng 1965 – 1984
  48. Trương Minh Châu 1949 – 1969
  49. Trương Thị Tới 1947 – 1973
  50. Trương Tấn Lực 1948 – 1968
  51. Trương Văn Ba 1942 – 1965
  52. Trương Văn Mên 1942 – 1967
  53. Trương Văn Na Hy sinh 1968
  54. Trương tấn Hiệp 1960 – 1986
  55. Trương tấn Hồng 1938 – 1969
  56. Trương văn Bẹ 1942 – 1965
  57. Trương văn Kiềm 1936 – 1964
  58. Trương văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trương văn Rảnh 1963 – 1986
  60. Trương văn Sinh 1940 – 1966
  61. Trương văn Sách 1965 – 1986
  62. Trương văn Tư 1933 – 1972
  63. Trương văn Đạn 1935 – 1966
  64. Trương văn Đổi Hy sinh 1948
  65. Trường Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Bảo Tài 1965 – 1984
  67. Trần Công Hoàng 1948 – 1964
  68. Trần Công Răng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Hiếu Hoà 1927 – 1971
  70. Trần Hoàng Phương 1970 – 1990
  71. Trần Hùng Thanh 1966 – 1986
  72. Trần Hồng Nhung 1954 – 1970
  73. Trần Hồng Phúc 1964 – 1987
  74. Trần Hồng Đức 1934 – 1972
  75. Trần Kim Quang 1814 – 1968
  76. Trần Minh Đông 1962 – 1986
  77. Trần Ngọc Minh Sinh 1936
  78. Trần Ngọc Trân 1915 – 1968
  79. Trần Ngọc Đảng 1932 – 1970
  80. Trần Như Bích 1921 – 1947
  81. Trần Nhứt Thống Hy sinh 1949
  82. Trần Nhứt Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trần Quang Ngự 1956 – 1981
  84. Trần Quyết Tiền Hy sinh 1984
  85. Trần Thanh Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Thiện Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Thiện Trân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Trần Thành Long 1926 – 1949
  89. Trần Trung Chí 1965 – 1985
  90. Trần Trí Túc Hy sinh 1947
  91. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Cứng 1964 – 1984
  95. Trần Văn Cử Hy sinh 1968
  96. Trần Văn Danh 1951 – 1968
  97. Trần Văn Hoàng 1956 – 1982
  98. Trần Văn Hùng 1932 – 1976
  99. Trần Văn Khịch 1947 – 1968
  100. Trần Văn Lắm 1924 – 1948