Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. PHạm Văn Dần 1925 – 1945
  2. PHạm văn Hoàng Hy sinh 1972
  3. Phan Quang Hải 1968 – 1988
  4. Phan Quốc ái 1926 – 1969
  5. Phan Thanh Lực 1962 – 1981
  6. Phan Thị Phúc 1947 – 1965
  7. Phan Thị Thường 1932 – 1952
  8. Phan Văn Bé 1934 – 1970
  9. Phan Văn Cho 1948 – 1963
  10. Phan Văn Lỳ 1937 – 1961
  11. Phan bă Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phan văn Bạch 1951 – 1969
  13. Phan văn Cai 1922 – 1948
  14. Phan văn Côn 1938 – 1967
  15. Phan văn Củ 1920 – 1961
  16. Phan văn Dậm 1927 – 1961
  17. Phan văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phan văn Lắm 1946 – 1972
  19. Phan văn Mảnh 1944 – 1966
  20. Phan văn Mến 1925 – 1952
  21. Phan văn Thuận 1947 – 1968
  22. Phan văn Trong 1930 – 1954
  23. Phan văn Trình Sinh 1946
  24. Phan văn Tuyền 1965 – 1985
  25. Phan văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Phan văn Tứ Sinh 1940
  27. Phan văn Đoán 1965 – 1986
  28. Phan văn Đôi 1944 – 1966
  29. Phan văn Ơn 1951 – 1969
  30. Phan Đức Lợi 1952 – 1973
  31. Phi Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phùng Thanh Việt 1951 – 1971
  33. Phùng Thanh Vân 1928 – 1972
  34. Phùng Văn Dũng 1966 – 1984
  35. Phùng Văn Hết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phạm Chí Trung 1955 – 1972
  37. Phạm Công Thành Sinh 1966
  38. Phạm Hồng Thủy 1940 – 1964
  39. Phạm Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phạm Nguyên Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Thành Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Phạm Thị Kiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Phạm Văn Bảy Sinh 1945
  44. Phạm Văn Chín 1945 – 1969
  45. Phạm Văn Mông 1937 – 1971
  46. Phạm Văn Ngọc 1960 – 1985
  47. Phạm Văn Niên 1937 – 1967
  48. Phạm Văn Nở 1940 – 1967
  49. Phạm Văn Oanh 1940 – 1972
  50. Phạm Văn Phá Hy sinh 1948
  51. Phạm Văn Quốc 1944 – 1962
  52. Phạm Văn Song 1966 – 1984
  53. Phạm Văn Tôn Hy sinh 1967
  54. Phạm Văn Tôn Hy sinh 1967
  55. Phạm Văn á 1941 – 1967
  56. Phạm Văn Điểm 1920 – 1948
  57. Phạm Văn Đực 1941 – 1967
  58. Phạm văn Bé Hai 1958 – 1976
  59. Phạm văn Bầu 1928 – 1940
  60. Phạm văn Châu. Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm văn Chênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm văn Chơi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phạm văn Chẩn 1940 – 1961
  64. Phạm văn Chốn 1933 – 1972
  65. Phạm văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm văn Có 1949 – 1967
  67. Phạm văn Dần 1925 – 1945
  68. Phạm văn E 1944 – 1969
  69. Phạm văn Hai 1935 – 1968
  70. Phạm văn Linh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phạm văn Liệt 1965 – 1986
  72. Phạm văn Lãm Sinh 1937
  73. Phạm văn Lèo 1945 – 1964
  74. Phạm văn Lĩnh Hy sinh 1965
  75. Phạm văn Lược 1938 – 1971
  76. Phạm văn Lời 1961 – 1970
  77. Phạm văn Lực Hy sinh 1981
  78. Phạm văn Mót Sinh 1929
  79. Phạm văn Mươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm văn Mười 1939 – 1964
  81. Phạm văn Ngọc 1960 – 1985
  82. Phạm văn Ngộ 1943 – 1966
  83. Phạm văn Nhẩn 1941 – 1968
  84. Phạm văn Nhẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm văn Nén 1951 – 1966
  86. Phạm văn Nên 1925 – 1958
  87. Phạm văn Phước 1942 – 1968
  88. Phạm văn Quyền Sinh 1944
  89. Phạm văn Quận Hy sinh 1985
  90. Phạm văn Rây 1964 – 1984
  91. Phạm văn Rớt 1953 – 1968
  92. Phạm văn Sáu 1945 – 1972
  93. Phạm văn Sên Hy sinh 1965
  94. Phạm văn Sói 1941 – 1970
  95. Phạm văn Thảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm văn Thẳng 1928 – 1952
  97. Phạm văn Tiên 1941 – 1966
  98. Phạm văn Toàn 1949 – 1968
  99. Phạm văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm văn Tài 1926 – 1969