Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn văn Rựa 1946 – 1968
  2. Nguyễn văn Rực 1962 – 1983
  3. Nguyễn văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn văn Song 1941 – 1971
  5. Nguyễn văn Sáng 1964 – 1986
  6. Nguyễn văn Sáu 1945 – 1968
  7. Nguyễn văn Sáu 1845 – 1969
  8. Nguyễn văn Sâu 1936 – 1969
  9. Nguyễn văn Sên 1946 – 1969
  10. Nguyễn văn Sơn 1965 – 1984
  11. Nguyễn văn Sơn 1962 – 1985
  12. Nguyễn văn Sạng 1940 – 1962
  13. Nguyễn văn Sảnh 1940 – 1974
  14. Nguyễn văn Sếp 1964 – 1987
  15. Nguyễn văn Sợi 1927 – 1971
  16. Nguyễn văn T.ám Hy sinh 1967
  17. Nguyễn văn TRấc Hy sinh 1951
  18. Nguyễn văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn văn Thanh 1931 – 1966
  20. Nguyễn văn Tho 1911 – 1948
  21. Nguyễn văn Thum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn văn Thành 1943 – 1968
  23. Nguyễn văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn văn Thành 1928 – 1964
  25. Nguyễn văn Thái 1944 – 1962
  26. Nguyễn văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn văn Thơm 1943 – 1969
  28. Nguyễn văn Thạch Sinh 1959
  29. Nguyễn văn Thố 1939 – 1968
  30. Nguyễn văn Tiến Sinh 1949
  31. Nguyễn văn Tiến 1967 – 1987
  32. Nguyễn văn Triều 1966 – 1985
  33. Nguyễn văn Trung 1968 – 1988
  34. Nguyễn văn Trương 1914 – 1949
  35. Nguyễn văn Trạch Sinh 1939
  36. Nguyễn văn Trừ 1925 – 1965
  37. Nguyễn văn Tuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn văn Tuôi 1946 – 1968
  39. Nguyễn văn Tuần 1966 – 1986
  40. Nguyễn văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn văn Tâm 1911 – 1957
  42. Nguyễn văn Tùng 1943 – 1970
  43. Nguyễn văn Tý 1946 – 1967
  44. Nguyễn văn Tý Sinh 1925
  45. Nguyễn văn Tư 1942 – 1964
  46. Nguyễn văn Tư 1934 – 1965
  47. Nguyễn văn Tư. 1930 – 1972
  48. Nguyễn văn Tạo 1940 – 1966
  49. Nguyễn văn Tấn 1933 – 1963
  50. Nguyễn văn Tất 1935 – 1968
  51. Nguyễn văn Tửng 1943 – 1970
  52. Nguyễn văn Tửu 1935 – 1964
  53. Nguyễn văn Tỷ 1927 – 1953
  54. Nguyễn văn Viên 1910 – 1945
  55. Nguyễn văn Xiếu 1942 – 1968
  56. Nguyễn văn Xuân 1928 – 1964
  57. Nguyễn văn Xây 1932 – 1956
  58. Nguyễn văn Xù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn văn Xương 1943 – 1968
  60. Nguyễn văn út 1945 – 1968
  61. Nguyễn văn ý 1965 – 1987
  62. Nguyễn văn Đáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn văn Đê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn văn Đông 1960 – 1981
  65. Nguyễn văn Đúng Hy sinh 1948
  66. Nguyễn văn Đậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn văn Đằng 1964 – 1985
  68. Nguyễn văn Đến 1964 – 1984
  69. Nguyễn văn Định 1965 – 1986
  70. Nguyễn văn Đọt 1926 – 1961
  71. Nguyễn văn Đốc 1941 – 1968
  72. Nguyễn văn Đợi 1909 – 1961
  73. Nguyễn văn Đức 1938 – 1969
  74. Nguyễn văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn văn ếch Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Đình Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Đăng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Đắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Ngô Văn Cu 1963 – 1983
  80. Ngô văn Biết 1958 – 1987
  81. Ngô văn Bênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Ngô văn Bò 1938 – 1965
  83. Ngô văn Búa 1932 – 1948
  84. Ngô văn Chợ 1918 – 1949
  85. Ngô văn Dậm 1947 – 1965
  86. Ngô văn Hoàng 1931 – 1972
  87. Ngô văn Lâm 1964 – 1985
  88. Ngô văn Rành 1951 – 1969
  89. Ngô văn Rùa 1938 – 1964
  90. Ngô văn Sạn 1965 – 1984
  91. Ngô văn Thạnh 1944 – 1968
  92. Ngô văn Triển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Ngô văn Tuôi Hy sinh 1945
  94. Ngô văn Tư 1960 – 1980
  95. Ngô văn Được 1966 – 1986
  96. Ngô văn Định 1946 – 1967
  97. Nhị Ri Hy sinh 1965
  98. Năm Sẳm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. PHạm Thị Nhung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. PHạm Thị Năm 1943 – 1969