Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công

Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang

1.036 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thị Đẹp 1941 – 1969
  2. Võ Tiền Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Võ Tấn Nghiêm 1944 – 1965
  4. Võ Văn Ba 1965 – 1986
  5. Võ Văn Bông 1903 – 1968
  6. Võ Văn Chiến Hy sinh 1965
  7. Võ Văn Châu 1950 – 1968
  8. Võ Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Văn Cường 1965 – 1985
  10. Võ Văn Dẹt 1945 – 1965
  11. Võ Văn Hồng 1943 – 1964
  12. Võ Văn Lạc 1944 – 1966
  13. Võ Văn Năng 1959 – 1981
  14. Võ Văn Phùng Hy sinh 1971
  15. Võ Văn Sang 1964 – 1985
  16. Võ Văn Sên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Văn Sơn 1965 – 1984
  18. Võ Văn Sủng Hy sinh 1952
  19. Võ Văn Thanh 1966 – 1984
  20. Võ Văn Tài 1966 – 1988
  21. Võ Văn Tấn 1949 – 1968
  22. Võ Văn Uông Hy sinh 1965
  23. Võ Văn Xách 1920 – 1967
  24. Võ Văn Xê 1964 – 1984
  25. Võ Văn á 1938 – 1964
  26. Võ Văn Đàng 1944 – 1969
  27. Võ Văn Được Hy sinh 1971
  28. Võ Văn Đồng Sinh 1963
  29. Võ Xuân Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ văn Bay 1952 – 1968
  31. Võ văn Bé. 1930 – 1951
  32. Võ văn Bố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ văn Chánh 1965 – 1985
  34. Võ văn Châu 1938 – 1968
  35. Võ văn Duy 1919 – 1968
  36. Võ văn Gà 1914 – 1967
  37. Võ văn Kiết 1928 – 1968
  38. Võ văn Lý Hy sinh 1944
  39. Võ văn Lượng 1944 – 1968
  40. Võ văn Lẹ 1943 – 1962
  41. Võ văn Lợm 1943 – 1965
  42. Võ văn Mới 1925 – 1967
  43. Võ văn Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ văn Nhàn 1934 – 1964
  45. Võ văn Nhàn 1937 – 1964
  46. Võ văn Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Võ văn Nữ 1962 – 1986
  48. Võ văn Quang 1931 – 1968
  49. Võ văn Quới 1943 – 1966
  50. Võ văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ văn Thiền 1933 – 1961
  52. Võ văn Thới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ văn Trưởng 1965 – 1985
  54. Võ văn Vè 1943 – 1966
  55. Võ văn Xuyên 1950 – 1970
  56. Võ văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ văn áo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Võ văn Đầy 1927 – 1967
  60. Võ văn Đực 1936 – 1968
  61. Võ Đức Hà 1962 – 1985
  62. Võ Đức Truyền 1949 – 1971
  63. Vũ Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Vương văn Hồng 1965 – 1985
  65. Đinh Thị Dư 1951 – 1969
  66. Đinh Văn Ba 1928 – 1952
  67. Đinh văn Gương 1945 – 1966
  68. Đoàn Minh Đức 1938 – 1969
  69. Đoàn Ngọc Vẹn 1963 – 1984
  70. Đoàn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đoàn Văn Rả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đoàn văn Bần 1940 – 1972
  73. Đoàn văn Hùng 1929 – 1952
  74. Đoàn văn Kỳ 1920 – 1950
  75. Đoàn văn Phải 1943 – 1969
  76. Đoàn văn Thoại 1937 – 1965
  77. Đoàn văn Thoại Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Đoàn văn Tranh 1936 – 1969
  79. Đào Danh Hùng 1968 – 1988
  80. Đào Hồng Tiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đào Văn Lời 1912 – 1971
  82. Đào Văn Toàn Hy sinh 1968
  83. Đào văn Giữ 1935 – 1963
  84. Đào văn Sáu 1939 – 1963
  85. Đào văn Thị 1941 – 1962
  86. Đàon Minh Cảnh 1967 – 1986
  87. Đằo Hùng 1967 – 1989
  88. Đằo Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đặng Quang Bạch 1924 – 1950
  90. Đặng Thanh Bình Hy sinh 1985
  91. Đặng Tiến Hạnh 1946 – 1974
  92. Đặng Tấn Nghĩa Hy sinh 1952
  93. Đặng Văn Bân 1965 – 1985
  94. Đặng Văn Mỹ 1965 – 1984
  95. Đặng Văn Nghĩa 1898 – 1952
  96. Đặng Văn Ngon 1937 – 1965
  97. Đặng Văn Phú 1920 – 1951
  98. Đặng Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Đặng Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đặng văn Bạc 1946 – 1966