Huyện Chợ Gạo

Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Quý 1897 – 1952
  2. Nguyễn Văn Sanh 1929 – 1968
  3. Nguyễn Văn Sinh 1948 – 1968
  4. Nguyễn Văn Sinh 1965 – 1984
  5. Nguyễn Văn Soái 1944 – 1972
  6. Nguyễn Văn Sáng 1968 – 1987
  7. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Sáu 1944 – 1969
  9. Nguyễn Văn Sáu 1950 – 1973
  10. Nguyễn Văn Sỷ Hy sinh 1972
  11. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Văn Thâu 1938 – 1968
  15. Nguyễn Văn Thêm 1950 – 1971
  16. Nguyễn Văn Thông 1935 – 1969
  17. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1947
  18. Nguyễn Văn Thơi 1967 – 1986
  19. Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1968
  20. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1969
  21. Nguyễn Văn Trình 1935 – 1969
  22. Nguyễn Văn Trạng 1952 – 1968
  23. Nguyễn Văn Tám 1940 – 1970
  24. Nguyễn Văn Tăng Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1962
  26. Nguyễn Văn Tỷ 1967 – 1988
  27. Nguyễn Văn Vinh 1957 – 1979
  28. Nguyễn Văn Vạn 1926 – 1969
  29. Nguyễn Văn Điền 1955 – 1969
  30. Nguyễn Văn Đây 1940 – 1970
  31. Nguyễn Văn Đông 1926 – 1952
  32. Nguyễn Văn Đạt 1951 – 1972
  33. Nguyễn Văn Đầm 1936 – 1965
  34. Nguyễn Văn Đẹt 1951 – 1971
  35. Nguyễn Văn Định 1959 – 1972
  36. Nguyễn Văn Đủ 1937 – 1972
  37. Nguyễn Văn Đức 1948 – 1968
  38. Nguyễn Văn Đực 1938 – 1970
  39. Nguyễn Văn Đực 1944 – 1972
  40. Nguyễn văn Be Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn văn Bé 1946 – 1967
  42. Nguyễn văn Giác Sinh 1935
  43. Nguyễn văn Hợi 1921 – 1950
  44. Nguyễn văn Lăng Hy sinh 1968
  45. Nguyễn văn Miểu Hy sinh 1962
  46. Nguyễn văn On 1951 – 1968
  47. Nguyễn văn Rê 1952 – 1970
  48. Nguyễn văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn văn Xê 1926 – 1948
  50. Nguyễn Đăng Cần 1913 – 1949
  51. Ngô Thị Chính 1927 – 1962
  52. Ngô Tấn Phát 1942 – 1969
  53. Ngô Văn Dũng 1957 – 1977
  54. Ngô Văn Nghĩa 1964 – 1979
  55. Ngô Văn Phương 1957 – 1979
  56. Ngô Văn Sương 1953 – 1971
  57. Ngô Văn út 1951 – 1969
  58. Ngô văn Thảo 1941 – 1964
  59. Ngô văn Tán 1931 – 1966
  60. Phan Anh Tú 1962 – 1982
  61. Phan Ngọc Hảo 1947 – 1965
  62. Phan Thị Tiên 1909 – 1971
  63. Phan Văn Chắc 1962 – 1989
  64. Phan Văn Lồi 1940 – 1969
  65. Phan Văn Nhứt 1920 – 1947
  66. Phan Văn Năm 1956 – 1977
  67. Phan Văn Phương 1964 – 1985
  68. Phan Văn Thơm 1947 – 1967
  69. Phan Văn Xịch 1952 – 1968
  70. Phan Văn Đính 1940 – 1969
  71. Phan Văn Đực 1940 – 1971
  72. Phan văn Bé 1953 – 1964
  73. Phan văn Tỵ 1939 – 1967
  74. Phan văn Đức 1950 – 1969
  75. Phạm Hữu Nhượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm Ngọc Cảnh Hy sinh 1974
  77. Phạm Ngọc Khoa Sinh 1931
  78. Phạm Quốc Dũng 1967 – 1989
  79. Phạm Thanh Liêm 1948 – 1968
  80. Phạm Thanh Trụ 1920 – 1949
  81. Phạm Thành Cao 1958 – 1974
  82. Phạm Thế Hồng 1959 – 1982
  83. Phạm Văn Bính 1967 – 1988
  84. Phạm Văn Cho 1943 – 1967
  85. Phạm Văn Hợi 1932 – 1950
  86. Phạm Văn Kim Hy sinh 1959
  87. Phạm Văn Phát 1912 – 1948
  88. Phạm Văn Sinh 1940 – 1969
  89. Phạm Văn Thành 1923 – 1945
  90. Phạm Văn Triều 1964 – 1986
  91. Phạm Văn Đức 1943 – 1967
  92. Phạm văn Cường 1930 – 1969
  93. Phạm văn Hùng 1942 – 1966
  94. Phạm văn Liêm 1946 – 1969
  95. Phạm văn Mẩn Hy sinh 1948
  96. Phạm văn Ninh 1950 – 1968
  97. Phạm văn On 1943 – 1964
  98. Phạm văn Quang 1933 – 1964
  99. Phạm văn Rạng 1965 – 1948
  100. Phạm văn Thảo 1927 – 1947