Huyện Chợ Gạo

Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm văn Tư 1914 – 1949
  2. Phạm văn Đời 1940 – 1972
  3. TRương Văn Diên 1936 – 1971
  4. TRương văn Mới 1925 – 1947
  5. TRần Quang Khải 1953 – 1969
  6. TRần Thị Xum 1951 – 1969
  7. TRần Văn Hòa 1938 – 1968
  8. TRần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. TRần Văn Thái 1924 – 1948
  10. TRần văn Lưởng Hy sinh 1973
  11. TRần văn Mười 1934 – 1971
  12. Triệu Văn Xô 1953 – 1974
  13. Trương văn Cơ 1942 – 1963
  14. Trương văn Liên 1939 – 1962
  15. Trương văn Đâu 1943 – 1969
  16. Trần Chí Tâm Hy sinh 1962
  17. Trần Công Bích 1926 – 1947
  18. Trần Nam Hưng 1895 – 1949
  19. Trần Quang Thế 1930 – 1952
  20. Trần Thanh Hải 1960 – 1989
  21. Trần Văn Ba 1942 – 1969
  22. Trần Văn Châu 1952 – 1968
  23. Trần Văn Cẩn 1941 – 1967
  24. Trần Văn Dơn 1927 – 1947
  25. Trần Văn Giỏi 1935 – 1968
  26. Trần Văn Hai Hy sinh 1962
  27. Trần Văn Hành 1938 – 1968
  28. Trần Văn Hóa 1941 – 1972
  29. Trần Văn Hồng. 1959 – 1974
  30. Trần Văn Liên Hy sinh 1974
  31. Trần Văn Mới 1942 – 1969
  32. Trần Văn Nhỏ Hy sinh 1969
  33. Trần Văn Rở 1949 – 1973
  34. Trần Văn Sanh 1963 – 1985
  35. Trần Văn Sâm Hy sinh 1969
  36. Trần Văn Thông 1943 – 1966
  37. Trần Văn Tới 1930 – 1947
  38. Trần Văn út 1930 – 1952
  39. Trần Văn Điệp 1951 – 1970
  40. Trần Văn Đực 1947 – 1966
  41. Trần Văn Đực 1948 – 1969
  42. Trần Văn Ưng 1896 – 1966
  43. Trần văn Bé Hai 1946 – 1967
  44. Trần văn Hóa 1949 – 1969
  45. Trần văn Lùng 1942 – 1966
  46. Trần văn Nhỏ 1931 – 1971
  47. Trần văn Sáng 1912 – 1948
  48. Trần văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần văn Xiếu 1921 – 1949
  50. Trịnh Văn Kiểm 1937 – 1970
  51. Tám Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. V T TA Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Võ Hoàng Đông 1937 – 1970
  54. Võ Quang TRường 1915 – 1947
  55. Võ Tấn Phúc Hy sinh 1972
  56. Võ Văn Bé 1935 – 1970
  57. Võ Văn Bảy 1947 – 1973
  58. Võ Văn Cơ 1925 – 1948
  59. Võ Văn Cần Hy sinh 1947
  60. Võ Văn Luổi. 1943 – 1969
  61. Võ Văn Một 1946 – 1966
  62. Võ Văn Ngay Hy sinh 1969
  63. Võ Văn Năng 1948 – 1969
  64. Võ Văn Sinh 1952 – 1971
  65. Võ Văn Trí 1933 – 1950
  66. Võ Văn Trạng 1941 – 1969
  67. Võ văn Cứ 1938 – 1968
  68. Võ văn Dũng 1961 – 1982
  69. Võ văn Hai 1928 – 1965
  70. Võ văn Hai 1938 – 1966
  71. Võ văn Nên 1932 – 1970
  72. Võ văn Phấn 1945 – 1972
  73. Võ văn Ty 1965 – 1986
  74. Võ văn Viễn 1938 – 1968
  75. Đinh Ngọc Sơn 1965 – 1985
  76. Đinh Văn Bảy 1936 – 1962
  77. Đinh Văn Hạng 1920 – 1952
  78. Đinh Văn Sáu 1929 – 1949
  79. Đinh Văn Sỉ Hy sinh 1973
  80. Đinh Văn Tây 1917 – 1949
  81. Đinh văn Chính 1925 – 1947
  82. Đinh văn Hưởng 1927 – 1948
  83. Đõ văn Mỹ Hy sinh 1973
  84. Đặng Lâm Chiến 1967 – 1987
  85. Đặng Thị Công 1913 – 1952
  86. Đặng Văn Răng 1947 – 1964
  87. Đặng Văn Sáu 1931 – 1961
  88. Đặng Văn Thành 1932 – 1962
  89. Đặng Văn Thúng 1936 – 1969
  90. Đặng Văn Tân 1928 – 1962
  91. Đặng văn Hoàng 1950 – 1964
  92. Đặng văn Thàng 1932 – 1961
  93. Đặng văn Tấn 1946 – 1965
  94. Đỗ Hữu Thoại 1940 – 1961
  95. Đỗ Văn Kiệm 1949 – 1975
  96. Đỗ văn Bích 1948 – 1971
  97. Đỗ văn Giác 1944 – 1969