Huyện Chợ Gạo

Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

397 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê văn Bền 1946 – 1969
  2. Lê văn Muôn 1924 – 1968
  3. Lê văn Phúc 1944 – 1968
  4. Lê văn Trừ 1927 – 1948
  5. Lý Công Huẩn Hy sinh 1962
  6. Lưu Văn Phát Sinh 1935
  7. Lại Quốc Mỹ Hy sinh 1973
  8. Mai Văn Xuân 1921 – 1974
  9. Mười Chiến 1950 – 1975
  10. Mười Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mười Đò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. N.guyễn Văn Mười Hy sinh 1946
  13. Nguyễn Chính 1905 – 1950
  14. Nguyễn Công Hiệp 1935 – 1963
  15. Nguyễn Công Lập 1946 – 1969
  16. Nguyễn Công Tâm 1919 – 1947
  17. Nguyễn Hoàng Việt. 1948 – 1972
  18. Nguyễn Hồng Minh Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Hữu Mầu Hy sinh 1973
  20. Nguyễn Hữu Mẩn Hy sinh 1973
  21. Nguyễn Hữu Phước 1932 – 1966
  22. Nguyễn Hữu Đức 1924 – 1949
  23. Nguyễn Minh Tâm 1940 – 1967
  24. Nguyễn Ngọc Khuân Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Ngọc Điền 1953 – 1968
  26. Nguyễn Quang Huy 1949 – 1970
  27. Nguyễn Quốc Khái Hy sinh 1974
  28. Nguyễn Thanh Hồng 1945 – 1967
  29. Nguyễn Thành Khương 1929 – 1947
  30. Nguyễn Thành Long 1925 – 1969
  31. Nguyễn Thị Bướm 1956 – 1974
  32. Nguyễn Thị Chi. 1921 – 1965
  33. Nguyễn Thị Hương 1895 – 1952
  34. Nguyễn Thị Kim 1961 – 1974
  35. Nguyễn Thị Thắm 1950 – 1967
  36. Nguyễn Thị Tám 1956 – 1974
  37. Nguyễn Thị Tánh 1949 – 1969
  38. Nguyễn Thị ánh Hồng 1952 – 1970
  39. Nguyễn Tùng Chinh 1953 – 1972
  40. Nguyễn Văn Ba 1919 – 1952
  41. Nguyễn Văn Bang 1937 – 1970
  42. Nguyễn Văn Biếu Hy sinh 1949
  43. Nguyễn Văn Biệp 1940 – 1970
  44. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Bông 1945 – 1969
  46. Nguyễn Văn Bảnh Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Ca 1938 – 1961
  48. Nguyễn Văn Chua Hy sinh 1963
  49. Nguyễn Văn Chánh 1920 – 1948
  50. Nguyễn Văn Chí 1949 – 1969
  51. Nguyễn Văn Chí 1954 – 1974
  52. Nguyễn Văn Chính 1935 – 1964
  53. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Chước 1934 – 1968
  55. Nguyễn Văn Chữ 1902 – 1945
  56. Nguyễn Văn Các 1938 – 1948
  57. Nguyễn Văn Còn 1922 – 1969
  58. Nguyễn Văn Có 1954 – 1973
  59. Nguyễn Văn Cẩm 1968 – 1987
  60. Nguyễn Văn Cẩn 1923 – 1972
  61. Nguyễn Văn Duyên 1933 – 1971
  62. Nguyễn Văn Dụ Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Văn Dự 1938 – 1966
  64. Nguyễn Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Hinh 1921 – 1946
  66. Nguyễn Văn Hiêm 1947 – 1967
  67. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn Hòa 1954 – 1976
  69. Nguyễn Văn Hùng 1966 – 1985
  70. Nguyễn Văn Hùng 1951 – 1969
  71. Nguyễn Văn Hưu 1925 – 1968
  72. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1973
  73. Nguyễn Văn Hồng 1951 – 1969
  74. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1973
  75. Nguyễn Văn Khoẻ 1938 – 1962
  76. Nguyễn Văn Khá 1928 – 1947
  77. Nguyễn Văn Khâm 1966 – 1985
  78. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Lủy Hy sinh 1964
  80. Nguyễn Văn Mén 1951 – 1969
  81. Nguyễn Văn Mười 1946 – 1969
  82. Nguyễn Văn Mạnh 1936 – 1962
  83. Nguyễn Văn Mẩn 1951 – 1969
  84. Nguyễn Văn Nam 1954 – 1971
  85. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1968
  86. Nguyễn Văn Ngói 1920 – 1952
  87. Nguyễn Văn Ngút 1951 – 1968
  88. Nguyễn Văn Ngọc 1954 – 1969
  89. Nguyễn Văn Nhâm 1931 – 1971
  90. Nguyễn Văn Nhân 1918 – 1952
  91. Nguyễn Văn Nhì 1929 – 1969
  92. Nguyễn Văn Nhị 1937 – 1971
  93. Nguyễn Văn Nhỏ Hy sinh 1969
  94. Nguyễn Văn Nê 1942 – 1968
  95. Nguyễn Văn Phan 1949 – 1969
  96. Nguyễn Văn Phích 1948 – 1970
  97. Nguyễn Văn Phú 1940 – 1968
  98. Nguyễn Văn Phương 1965 – 1986
  99. Nguyễn Văn Phương 1963 – 1985
  100. Nguyễn Văn Phụng 1947 – 1967