Duy Tân
Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
1.618 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hồ Quang Hy sinh 1969
- Hồ Quang Châu Hy sinh 1964
- Hồ Quang Hiền 1927 – 1971
- Hồ Quang Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Quýt 1937 – 1972
- Hồ Sáu Sinh 1951
- Hồ Sỏ 1929 – 1962
- Hồ Thanh Binh Hy sinh 1967
- Hồ Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thiên Hy sinh 1968
- Hồ Thể Hy sinh 1968
- Hồ Thị Bảy Sinh 1953
- Hồ Thị Chánh Hy sinh 1971
- Hồ Thị Chín 1951 – 1971
- Hồ Thị Cân Hy sinh 1967
- Hồ Thị Cử Hy sinh 1968
- Hồ Thị Diện 1933 – 1974
- Hồ Thị Duyên 1918 – 1967
- Hồ Thị Duệ 1936 – 1972
- Hồ Thị Hoa 1950 – 1968
- Hồ Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Thị Liên Hy sinh 1965
- Hồ Thị Liên Hy sinh 1965
- Hồ Thị Lưu 1940 – 1968
- Hồ Thị Thanh Hải 1949 – 1969
- Hồ Thị Đoàn Hy sinh 1967
- Hồ Thứ 1936 – 1963
- Hồ Trung Hy sinh 1969
- Hồ Tám Hy sinh 1972
- Hồ Tín 1919 – 1968
- Hồ Tư Hy sinh 1970
- Hồ Tấn Lực 1937 – 1971
- Hồ Tủng 1887 – 1967
- Hồ Vinh Hy sinh 1968
- Hồ Văn Ba 1947 – 1968
- Hồ Văn Chín Hy sinh 1970
- Hồ Văn Hoa 1945 – 1971
- Hồ Văn Huê 1937 – 1972
- Hồ Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Học 1933 – 1969
- Hồ Văn Hữu Sinh 1932
- Hồ Văn Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Lý Hy sinh 1968
- Hồ Văn Mai 1945 – 1969
- Hồ Văn Minh 1937 – 1967
- Hồ Văn Nô 1954 – 1970
- Hồ Văn Phong 1951 – 1972
- Hồ Văn Thành Hy sinh 1973
- Hồ Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn bái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Vũ 1933 – 1970
- Hồ cứ 1907 – 1957
- Hồ thị Hoa Hy sinh 1970
- Hồ Đình Cưu Hy sinh 1967
- Hồ Đức Tấn Hy sinh 1968
- Hứa Long Hy sinh 1981
- Hứa văn Hà Hy sinh 1969
- Kiều Văn Đượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- L ê thị Chương Hy sinh 1970
- Liệt sỹ Chước Hy sinh 1971
- Liệt sỹ Khang Hy sinh 1971
- Lâm Chi 1910 – 1971
- Lâm Chi 1940 – 1971
- Lâm Khuê 1942 – 1969
- Lâm Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Lư Hy sinh 1967
- Lâm Lư 1910 – 1971
- Lâm Thị Học Hy sinh 1967
- Lâm Thị học 1937 – 1957
- Lâm Thử 1916 – 1970
- Lâm Tấn 1928 – 1968
- Lâm Văn Lập 1936 – 1967
- Lâm Văn Tấn 1910 – 1967
- Lâm Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Đồng 1950 – 1968
- Lê Ba 1935 – 1967
- Lê Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Bảy 1939 – 1969
- Lê Bảy 1922 – 1968
- Lê Chương 1930 – 1968
- Lê Cái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Huy Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hường 1911 – 1967
- Lê Hồng Vân Hy sinh 1968
- Lê Hữu Bình Hy sinh 1969
- Lê Khanh 1937 – 1969
- Lê Kỉnh Hy sinh 1971
- Lê Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Nghĩa Hy sinh 1971
- Lê Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Lãnh Hy sinh 1972
- Lê Sáu Hy sinh 1971
- Lê Sỏ 1950 – 1972
- Lê Thị Anh Hy sinh 1971
- Lê Thị Ba Hy sinh 1975