Duy Tân

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

1.618 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Năm Hy sinh 1965
  2. Trương Văn Tám Hy sinh 1979
  3. Trương Văn lai Sinh 1956
  4. Trương Xê 1929 – 1971
  5. Trương Xí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trương thị Huấn 1953 – 1973
  7. Trương thị Ny 1951 – 1975
  8. Trương tấn Bảy Sinh 1935
  9. Trương Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trương Ướt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Ba 1953 – 1967
  13. Trần Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Ba Hy sinh 1962
  15. Trần Bình 1950 – 1973
  16. Trần Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Bườm 1939 – 1967
  18. Trần Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Bốn Hy sinh 1971
  20. Trần Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Chín 1953 – 1972
  23. Trần Chư Hy sinh 1969
  24. Trần Chỉ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Trần Công Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Công Binh Hy sinh 1969
  28. Trần Công Chung 1903 – 1966
  29. Trần Công Chánh 1949 – 1971
  30. Trần Công Dị 1944 – 1965
  31. Trần Công Minh Hy sinh 1970
  32. Trần Công Thế 1930 – 1964
  33. Trần Cúc 1930 – 1973
  34. Trần Cửu Hy sinh 1968
  35. Trần Dũng 1930 – 1969
  36. Trần Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Dưỡng 1939 – 1968
  38. Trần Dồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Giỏi Sinh 1946
  40. Trần Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Hoa 1936 – 1962
  42. Trần Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Hoàng Hy sinh 1971
  44. Trần Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Hữu Can Hy sinh 1974
  46. Trần Hỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Khôi 1952 – 1973
  48. Trần Kiên Hy sinh 1968
  49. Trần Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Kiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Kiện 1919 – 1970
  52. Trần Kiện 1949 – 1968
  53. Trần Kế Sinh 1926
  54. Trần Kề 1967 – 1967
  55. Trần Lô 1938 – 1969
  56. Trần Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Lữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Mai Hy sinh 1967
  59. Trần May 1920 – 1972
  60. Trần Minh Hy sinh 1972
  61. Trần Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Minh Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Mười 1937 – 1967
  64. Trần Mật Hy sinh 1971
  65. Trần Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Ngôn 1954 – 1968
  68. Trần Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Nhơn Hy sinh 1968
  71. Trần Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Năm Hy sinh 1969
  73. Trần Phong 1935 – 1970
  74. Trần Phú Hy sinh 1968
  75. Trần Quang Sang Hy sinh 1969
  76. Trần Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Quế 1925 – 1969
  78. Trần Sáu Hy sinh 1979
  79. Trần Sáu Hy sinh 1967
  80. Trần Sáu Hy sinh 1967
  81. Trần Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Sự 1938 – 1965
  83. Trần THiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Thi 1914 – 1956
  86. Trần Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Thiện Hy sinh 1970
  88. Trần Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Thu 1940 – 1969
  90. Trần Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Thái 1941 – 1971
  92. Trần Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Thùy Viễn 1942 – 1968
  94. Trần Thị A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Thị Bảy Hy sinh 1969
  96. Trần Thị Cang Hy sinh 1972
  97. Trần Thị Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Thị Dõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Thị Hào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Thị Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh