Duy Tân
Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
1.618 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Đức Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đức Lanh 1956 – 1973
- Phan Đức Ninh 1926 – 1968
- Phân Túc 1927 – 1962
- Phạm Ba 1947 – 1969
- Phạm Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Bằng Sinh 1931
- Phạm Cư 1948 – 1966
- Phạm Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hoàng Mao Hy sinh 1970
- Phạm Lê ủy 1923 – 1963
- Phạm Minh 1946 – 1962
- Phạm NGọc Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Khám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Khán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Ngọc Tình 1930 – 1965
- Phạm Ngọc Vĩnh Hy sinh 1966
- Phạm Quyết Hy sinh 1967
- Phạm Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Rân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm TRúc Sinh 1930
- Phạm Thắng 1932 – 1969
- Phạm Thị Miên Hy sinh 1967
- Phạm Thị Mân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Thị Đáo 1919 – 1970
- Phạm Tư 1949 – 1970
- Phạm Văn Hiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Rông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Đình Hùng Hy sinh 1969
- Phạm Đình Quí 1937 – 1963
- Phạm Đình Đốc 1920 – 1960
- Phạm Đức Hường Hy sinh 1967
- Phạm Đức Hường Hy sinh 1967
- TRần Kiện Sinh 1950
- Thái Chanh Sinh 1918
- Thái Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Ngạt Sinh 1920
- Thái Nhỏ Sinh 1923
- Thái Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Thị Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Thị Hai Sinh 1946
- Thái Thị Hoa Sinh 1951
- Thái Thị Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Trợ Sinh 1910
- Thái Văn Lịch Sinh 1950
- Thái Văn Mỹ Sinh 1929
- Thái Văn Năm Sinh 1956
- Thái Văn năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái thị Bốn Sinh 1951
- Thái thị Quýt Sinh 1954
- Thái thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái thị Vân Sinh 1948
- Thái văn Lục Sinh 1947
- Thái văn Mười 1955 – 1979
- Thái văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái văn bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thân Hai 1949 – 1969
- Thân Tể 1919 – 1971
- Trn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trân Ngọc 1948 – 1969
- Trân thị Cúc 1929 – 1969
- Trăơng Văn Mười Sinh 1948
- Trương A 1925 – 1969
- Trương A Sinh 1921
- Trương Ba Hy sinh 1972
- Trương Bốn 1933 – 1968
- Trương Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Chín Hy sinh 1974
- Trương Hai 1949 – 1971
- Trương Hoàng Sinh 1932
- Trương Huấn 1930 – 1968
- Trương Hạnh Hy sinh 1969
- Trương Khai Sinh 1947
- Trương Kiên Hy sinh 1972
- Trương Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Năm 1948 – 1966
- Trương Phận Sinh 1910
- Trương Quyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Thị Bảy Hy sinh 1973
- Trương Thị Bốn Hy sinh 1972
- Trương Thị Hai Sinh 1950
- Trương Thị Lang 1927 – 1969
- Trương Thị Lịnh 1954 – 1971
- Trương Thị Nga Hy sinh 1970
- Trương Thị THỏa Hy sinh 1973
- Trương Thị Tám Hy sinh 1968
- Trương Thị Tẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Tiến Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Trực Hy sinh 1965
- Trương Tuân Sinh 1950
- Trương Tấn Bảy Hy sinh 1974
- Trương Tấn Hoàng 1949 – 1966
- Trương Tống 1925 – 1970
- Trương Văn Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lê Sinh 1956
- Trương Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh