Duy Tân

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

1.618 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Ký 1920 – 1969
  3. Nguyễn Kỳ Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Liễu 1928 – 1971
  5. Nguyễn Liễu 1950 – 1971
  6. Nguyễn Liễu Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Luân 1930 – 1972
  8. Nguyễn Luận 1940 – 1972
  9. Nguyễn Lào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Lương 1929 – 1964
  11. Nguyễn Lữ 1930 – 1968
  12. Nguyễn Minh 1937 – 1964
  13. Nguyễn Minh 1932 – 1967
  14. Nguyễn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Mười Hy sinh 1974
  16. Nguyễn Mười Hy sinh 1976
  17. Nguyễn Mười 1952 – 1970
  18. Nguyễn Mười Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Mạnh 1927 – 1971
  20. Nguyễn Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Ngọc Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Ngọc Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Ngọc Trình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Ngọc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Ngọc Vĩnh Sinh 1944
  26. Nguyễn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Nhị Hy sinh 1956
  28. Nguyễn Nhựt Hy sinh 1964
  29. Nguyễn Niên 1929 – 1967
  30. Nguyễn Năm Hy sinh 1966
  31. Nguyễn Năm Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Nỗi 1936 – 1972
  33. Nguyễn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Phi Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Phong 1916 – 1953
  38. Nguyễn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Phẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Quang Anh Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Quý 1922 – 1966
  42. Nguyễn Rân Hy sinh 1978
  43. Nguyễn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Sanh Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Soạn Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Soải Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Sáu 1939 – 1966
  48. Nguyễn Sáu Hy sinh 1965
  49. Nguyễn Sáu 1938 – 1970
  50. Nguyễn Sơn 1927 – 1970
  51. Nguyễn Sơn 1938 – 1969
  52. Nguyễn Sơn 1950 – 1969
  53. Nguyễn Sơn 1947 – 1968
  54. Nguyễn Sỏ 1944 – 1973
  55. Nguyễn Sứ Hy sinh 1954
  56. Nguyễn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Sỹ 1922 – 1956
  58. Nguyễn Thanh Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Thanh Hy sinh 1971
  60. Nguyễn Thanh Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Thanh Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Thi Dăng 1919 – 1970
  63. Nguyễn Thi Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Thu Hy sinh 1975
  65. Nguyễn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Thu 1928 – 1964
  68. Nguyễn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Thành Năm 1942 – 1971
  70. Nguyễn Thông Điện Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Thăng Long Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Thương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Thường 1935 – 1968
  74. Nguyễn Thường 1933 – 1968
  75. Nguyễn Thạnh Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Thắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Thắm Sinh 1954
  78. Nguyễn Thắng Hy sinh 1947
  79. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1953
  81. Nguyễn Thị Ba Hy sinh 1974
  82. Nguyễn Thị Bài 1950 – 1969
  83. Nguyễn Thị Bình 1951 – 1972
  84. Nguyễn Thị Bố Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1968
  89. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1969
  90. Nguyễn Thị Cam 1915 – 1965
  91. Nguyễn Thị Chiến Hy sinh 1971
  92. Nguyễn Thị Chín Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Thị Chín 1921 – 1968
  94. Nguyễn Thị Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Thị Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Thị Dăn 1920 – 1970
  97. Nguyễn Thị Dũng 1949 – 1970
  98. Nguyễn Thị Hiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Thị Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Thị Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh